Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
7.9%

Luxvs Azir

BMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu846,550
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Lux vs Azir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Lux thắng với 65.7% tỷ lệ thắng (+31.4%) trước Azir dựa trên 35 trận. Lux holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Azir.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Azir - 65.7% win rateAzir(65.7%)
Lux - 65.7% win rate in this matchup
Lux
65.7% WR
VS
Azir vs Lux matchup - 34.3% win rate
Azir
34.3% WR

Who Wins the Lux vs Azir Matchup?

Lux wins the Lux vs Azir matchup
Winner
Lux
Matches: 35
65.7%
Win Rate
34.3%
7.0
CS / min
6.9
888
DMG / min
654
11,679
Gold / game
10,794
77
Heal / min
114
382
DMG Mitigated / min
461
1.4
CC / min
0.3
57.9%
Early Game WR
42.1%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Azir

Trận đấu Lux vs Azir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 35 trận gần đây được phân tích, Lux thắng với tỷ lệ thắng 65.7% so với 34.3% của Azir, cho Lux lợi thế 31.4 điểm phần trăm. Lux thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Azir khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Lux có thể tự tin chọn vào Azir và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Azir ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Azir

Lux thắng giai đoạn đi lane trước Azir trong League of Legends

Lux được ưu ái trong giai đoạn lane trước Azir, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Lux có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Lux
6.9Azir
Lux và Azir farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
888Lux
654Azir
Lux vượt trội Azir nặng nề về sát thương với 234 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Azir nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Lux chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,679Lux
10,794Azir
Lux tạo ra 885 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Azir. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Lux liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Azir nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Lux
0.3Azir
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Azir, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Azir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
459Lux
576Azir
Azir chữa lành và giảm 117 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Azir ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against Azir

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Azir là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 87.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Azir. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
57.9%
+15.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux57.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir42.1%
Cuối trận
Lux
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir25.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.9% — dẫn đầu 15.8 điểm phần trăm trước Azir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lux vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Azir. Trận kéo dài rất ưu ái Lux, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Lux giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Azir nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Azir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs AzirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs AzirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs AzirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs AzirThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Azir
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs AzirÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs AzirThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Azir
73.3% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Lux ép lợi thế chống lại Azir, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.53%5501.97159,95251.4%43.3%
53.39%5042.374110,60656.0%51.8%
46.65%4642.27109,95149.7%44.6%
45.95%4222.071610,02148.6%44.0%
52.06%3902.071310,14962.1%43.9%
50.85%3542.172810,13153.3%49.0%
53.24%3426.589512,03150.4%55.3%
53.94%3173.180111,37159.8%50.3%
45.61%2972.07369,68253.1%39.8%
54.42%2962.177110,54858.9%51.2%
56.83%2723.875511,11552.6%59.2%
49.81%2692.171510,54847.2%51.5%
46.06%2554.273410,46443.8%47.9%
56.61%2445.594111,27856.8%56.5%
51.49%2372.170710,29150.6%52.0%
53.68%2312.067210,47765.5%46.9%
42.98%2291.87339,71145.7%41.0%
48.43%2256.484512,08253.5%45.3%
50.90%2232.980210,81153.8%48.8%
57.87%2171.96839,66460.0%56.2%
50.93%2142.27259,99359.1%44.6%
54.90%2062.05929,18663.7%46.1%
48.28%2042.773210,22344.8%51.4%
47.89%1926.377711,14348.4%47.5%
53.04%1811.967510,10261.4%47.8%
52.54%1772.775110,71458.3%48.6%
52.63%1712.077610,32550.6%54.4%
52.12%1652.184610,56362.7%46.2%
54.37%1601.971610,12358.1%51.2%
51.41%1426.397211,27853.4%49.3%
50.00%1346.087411,09247.4%52.0%
57.03%1302.674210,52355.6%58.5%
51.18%1282.07219,47151.6%50.8%
44.00%1276.081811,89553.2%38.5%
43.90%1256.096712,22748.9%40.8%
55.74%1225.083210,97950.0%60.6%
53.33%1202.07029,52760.0%46.7%
47.90%1206.286911,94949.0%47.1%
50.00%1195.481911,71541.7%55.7%
43.10%1166.783611,44344.4%42.3%
53.51%1156.786112,08354.2%53.0%
47.27%1105.982611,75541.0%50.7%
49.48%982.370210,02165.0%38.6%
44.79%976.487911,72354.2%35.4%
62.77%946.489111,80358.5%66.0%
41.94%942.06629,79443.2%41.1%
56.99%935.780811,78951.2%61.5%
49.46%934.387511,18252.8%47.4%
40.66%921.974810,16842.9%39.3%
57.78%914.887512,83877.4%47.5%
43.33%906.078611,12544.1%42.9%
50.00%905.478010,84941.3%59.1%
63.22%875.990912,01161.0%65.2%
50.00%834.883311,66460.5%40.9%
44.58%836.585212,06435.3%51.0%
55.56%813.977611,43467.7%48.0%
44.30%796.283111,97344.0%44.4%
59.74%776.393713,32859.4%60.0%
48.68%762.173210,76651.7%46.8%
50.00%746.681811,73451.5%48.7%
47.22%733.178010,76250.0%45.6%
48.57%705.592011,24041.2%55.6%
38.24%696.285112,51638.5%38.1%
37.88%662.17339,91045.5%30.3%
50.85%592.065710,29654.5%48.6%
40.00%552.675710,00331.8%45.5%
57.69%526.582312,25770.8%46.4%
51.92%526.278210,57840.0%68.2%
60.00%513.375911,19647.4%67.7%
56.86%512.07979,91165.4%48.0%
53.06%516.795012,05159.1%48.1%
42.86%495.479911,76752.6%36.7%
51.02%496.186712,55442.9%57.1%
54.17%486.594212,38873.9%36.0%
43.75%484.093111,11539.1%48.0%
52.27%446.889111,63764.7%44.4%
40.91%446.379311,19135.0%45.8%
58.14%436.994811,48657.9%58.3%
58.97%404.587510,84677.8%42.9%
46.15%396.794912,03858.8%36.4%
46.15%394.781512,45446.1%46.1%
56.41%396.697914,71858.3%55.6%
51.35%376.293911,93557.1%47.8%
60.00%375.590911,93371.4%52.4%
45.71%351.873410,36053.9%40.9%
44.12%354.389411,50446.1%42.9%
65.71%357.088811,67957.9%75.0%
36.36%346.882413,11938.5%35.0%
51.52%336.987212,80168.4%28.6%
35.71%286.585012,51836.4%35.3%
55.56%276.181811,40258.3%53.3%
37.04%276.31,01613,63645.5%31.3%
48.15%272.383010,78660.0%41.2%
50.00%266.393013,50461.5%38.5%
48.00%252.375811,52966.7%37.5%
33.33%246.472411,46350.0%21.4%
57.14%226.488713,04661.5%50.0%
54.55%226.990312,04458.3%50.0%
59.09%226.086010,62350.0%64.3%
57.14%212.778010,44562.5%53.9%
45.00%205.897811,11057.1%16.7%
50.00%206.878613,65280.0%20.0%
50.00%192.579312,114100.0%40.0%
66.67%196.783912,32466.7%66.7%
61.11%186.596013,83566.7%55.6%
61.11%185.888211,08350.0%75.0%
47.06%174.674110,50266.7%36.4%
31.25%165.773910,17928.6%33.3%
60.00%152.79439,95571.4%50.0%
46.67%153.47869,52971.4%25.0%
66.67%154.585610,30570.0%60.0%
46.67%156.474010,98060.0%20.0%
73.33%153.91,04911,98966.7%77.8%
61.54%136.571510,95250.0%71.4%
76.92%136.982512,31880.0%75.0%
72.73%124.986213,17066.7%75.0%
58.33%125.076012,23240.0%71.4%
50.00%124.888911,85866.7%33.3%
50.00%112.46148,38350.0%50.0%
45.45%113.075710,46925.0%57.1%
63.64%112.465910,32275.0%57.1%
50.00%105.782810,42220.0%80.0%
55.56%95.181010,93350.0%60.0%
44.44%95.586811,74466.7%33.3%
33.33%94.598113,23533.3%33.3%
44.44%93.15668,72080.0%0.0%
25.00%84.596410,93750.0%0.0%
75.00%86.71,04316,018100.0%66.7%
37.50%86.097214,34766.7%20.0%
37.50%82.467310,7120.0%50.0%
57.14%73.36669,47725.0%100.0%
57.14%73.284910,806100.0%25.0%
16.67%62.573310,5340.0%20.0%
33.33%64.587111,0730.0%40.0%
66.67%65.577311,80650.0%100.0%
0.00%52.990213,3500.0%0.0%
60.00%54.07189,74366.7%50.0%
80.00%51.77529,16980.0%0.0%
20.00%57.472213,0610.0%50.0%
60.00%54.586912,6410.0%75.0%
40.00%53.97808,98333.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Lux thang tran doi dau Lux vs Azir voi ty le thang 65.7% so voi 34.3% cua Azir, chenh lech 31.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 35 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Lux choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Azir voi ty le thang 57.9% so voi 42.1%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Azir voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Azir?

Lux thang tran doi dau voi Azir voi ty le thang 65.7% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 31.4 diem phan tram co nghia la Lux duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 35 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Azir la gi?

Build Lux tot nhat chong Azir bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 87.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Azir la gi?

Rune Lux tot nhat chong Azir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 73.3% win rate in the Lux vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Azir khong?

Co, Lux co tran doi dau thuan loi truoc Azir voi ty le thang 65.7%. Lux strongly counters Azir tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Lux doi dau voi Azir, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.