Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
8.3%

Luxvs Aurelion Sol

BMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Aurelion Sol là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Aurelion Sol thắng với 59.6% tỷ lệ thắng (+19.1%) trước Lux dựa trên 47 trận. Aurelion Sol holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Aurelion Sol.

Lux Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Lux performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aurelion Sol - 40.4% win rateAurelion Sol(40.4%)
Lux - 40.4% win rate in this matchup
Lux
40.4% WR
VS
Aurelion Sol vs Lux matchup - 59.6% win rate
Aurelion Sol
59.6% WR

Who Wins the Lux vs Aurelion Sol Matchup?

Aurelion Sol wins the Lux vs Aurelion Sol matchup
Winner
Aurelion Sol
Matches: 47
40.4%
Win Rate
59.6%
6.3
CS / min
6.5
919
DMG / min
849
12,308
Gold / game
12,871
65
Heal / min
126
441
DMG Mitigated / min
399
1.5
CC / min
0.7
35.0%
Early Game WR
65.0%
44.4%
Late Game WR
55.6%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Aurelion Sol

Trận đấu Lux vs Aurelion Sol là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Aurelion Sol thắng với tỷ lệ thắng 59.6% so với 40.4% của Lux, cho Aurelion Sol lợi thế 19.1 điểm phần trăm. Aurelion Sol thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Lux khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aurelion Sol có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aurelion Sol quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Aurelion Sol

Aurelion Sol thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Aurelion Sol được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aurelion Sol có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Lux
6.5Aurelion Sol
Lux và Aurelion Sol farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
919Lux
849Aurelion Sol
Lux gây 70 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aurelion Sol. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aurelion Sol chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,308Lux
12,871Aurelion Sol
Aurelion Sol kiếm được 563 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Aurelion Sol hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Lux
0.7Aurelion Sol
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Aurelion Sol, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Aurelion Sol nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
506Lux
524Aurelion Sol
Lux và Aurelion Sol có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 18 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Lux Build Against Aurelion Sol

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aurelion Sol, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Aurelion Sol là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aurelion Sol. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Aurelion Sol.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aurelion Sol
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux35.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Aurelion SolAurelion Sol65.0%
Cuối trận
Aurelion Sol
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Aurelion SolAurelion Sol55.6%

Aurelion Sol thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.0% — dẫn đầu 30.0 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aurelion Sol có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Aurelion Sol vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Aurelion Sol, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Aurelion Sol giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Lux nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Lux Runes Against Aurelion Sol

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs Aurelion SolPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion SolDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion SolThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion SolThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion Sol
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs Aurelion SolÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion SolThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Aurelion Sol
53.3% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aurelion Sol trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.00%3002.07099,99548.9%40.1%
45.82%2992.271510,27455.0%40.4%
54.11%2922.576210,89352.3%55.3%
48.75%2791.97079,83351.5%46.3%
47.30%2412.070510,17049.1%45.9%
46.90%2264.174010,73652.4%43.7%
48.89%2252.173610,07753.7%45.4%
51.47%2044.275210,93948.1%53.6%
45.64%1956.290511,89238.4%50.0%
47.92%1922.976910,45951.3%45.7%
48.92%1862.077810,06156.1%43.3%
46.15%1692.178410,65351.4%42.1%
44.91%1672.066910,22547.1%43.3%
58.54%1642.786410,69558.1%58.8%
44.44%1626.583112,26738.3%48.0%
41.94%1552.17029,82848.5%37.1%
49.02%1532.07329,41141.8%54.6%
42.76%1522.07019,66950.8%36.5%
51.77%1415.487411,56054.7%50.0%
48.82%1272.972910,70050.0%48.0%
42.86%1262.270210,79835.1%46.1%
44.54%1196.277811,06341.1%47.6%
53.39%1182.05699,82765.5%42.9%
47.37%1141.96448,91850.8%43.4%
47.62%1056.490411,95648.9%46.7%
56.31%1036.595711,21953.3%60.5%
45.63%1032.16409,46346.3%44.9%
44.55%1012.776810,51141.3%47.3%
47.00%1002.281510,54657.6%41.8%
53.19%946.189211,44156.8%50.0%
43.33%905.583512,03145.2%42.4%
51.69%895.877211,52550.0%52.9%
54.12%856.393112,42652.9%54.9%
61.25%806.079111,93769.0%56.9%
54.43%792.07439,85062.2%47.6%
48.61%722.775210,01948.6%48.6%
43.06%721.972710,60041.7%43.8%
48.57%702.171710,51453.9%45.5%
61.76%685.883911,59377.8%51.2%
46.27%675.391510,90643.3%48.6%
55.22%676.087411,27255.2%55.3%
66.67%664.772710,42280.0%55.6%
60.00%655.481210,52466.7%55.3%
59.38%644.478911,54955.2%62.9%
54.55%556.094311,35470.8%41.9%
60.00%556.593911,86866.7%54.8%
48.15%542.268310,35937.0%59.3%
48.08%526.078111,28047.6%48.4%
55.77%526.485212,46850.0%57.9%
50.00%524.589910,55850.0%50.0%
41.18%516.091313,33950.0%34.5%
50.98%516.384011,73859.1%44.8%
50.00%505.687111,08051.9%47.8%
54.00%502.178210,39163.6%46.4%
57.14%492.16769,89360.0%54.2%
47.92%486.190412,11752.9%45.2%
57.45%474.881211,53281.3%45.2%
40.43%476.391912,30835.0%44.4%
39.13%462.26969,87031.3%43.3%
55.56%453.074511,44964.7%50.0%
57.78%456.384211,28457.9%57.7%
51.11%452.277910,19761.1%44.4%
50.00%426.694812,82958.8%44.0%
42.86%426.479811,97658.3%22.2%
61.54%395.892113,25555.6%66.7%
51.28%395.889611,79756.3%47.8%
41.03%396.890012,50536.4%47.1%
51.35%376.089912,25356.3%47.6%
54.05%373.682311,91171.4%43.5%
44.44%362.675210,53046.1%43.5%
40.00%356.689911,58328.6%57.1%
57.14%356.586412,02780.0%48.0%
45.71%355.585112,28735.7%52.4%
64.71%342.17669,48763.6%66.7%
55.88%346.692412,24966.7%50.0%
41.94%312.371810,85225.0%52.6%
51.61%316.391112,29930.0%61.9%
46.67%302.27009,83850.0%44.4%
50.00%306.596713,81845.5%52.6%
57.14%286.382511,72061.5%53.3%
50.00%265.168211,50760.0%43.8%
46.15%266.189211,57866.7%35.3%
39.13%232.082811,35037.5%40.0%
50.00%224.482212,60150.0%50.0%
73.68%196.894614,16785.7%66.7%
38.89%184.59299,70333.3%44.4%
27.78%185.778911,42912.5%40.0%
58.82%176.094814,22140.0%66.7%
47.06%177.274212,17642.9%50.0%
41.18%174.07969,93942.9%40.0%
68.75%166.677311,15650.0%87.5%
68.75%165.793613,62750.0%71.4%
60.00%157.069912,77383.3%44.4%
66.67%156.986512,63057.1%75.0%
57.14%146.082911,23657.1%57.1%
61.54%136.787613,62760.0%62.5%
58.33%126.793413,40637.5%100.0%
58.33%122.074612,10550.0%62.5%
27.27%116.872912,40625.0%28.6%
72.73%117.097414,725100.0%66.7%
36.36%112.067310,65640.0%33.3%
63.64%117.288012,320100.0%33.3%
63.64%115.81,01012,76475.0%57.1%
81.82%113.076911,52880.0%83.3%
50.00%104.792213,90160.0%40.0%
60.00%102.580210,24650.0%66.7%
20.00%103.777910,54420.0%20.0%
30.00%107.178511,79020.0%40.0%
80.00%105.21,04513,306100.0%77.8%
30.00%103.576110,36750.0%16.7%
44.44%94.487412,47740.0%50.0%
44.44%93.470010,87266.7%33.3%
66.67%92.369812,22266.7%66.7%
44.44%97.181913,55560.0%25.0%
50.00%82.979210,54040.0%66.7%
28.57%76.478311,81366.7%0.0%
57.14%75.383611,438100.0%0.0%
28.57%73.56419,24433.3%25.0%
57.14%71.66286,48580.0%0.0%
42.86%76.079112,19650.0%40.0%
42.86%72.380413,3190.0%42.9%
57.14%76.074811,02560.0%50.0%
42.86%74.05768,69850.0%33.3%
83.33%63.28539,083100.0%0.0%
33.33%63.571611,51750.0%25.0%
66.67%62.158110,704100.0%50.0%
80.00%56.789415,109100.0%66.7%
50.00%55.81,00812,717100.0%0.0%
60.00%56.877510,41275.0%0.0%
60.00%53.583611,27033.3%100.0%
40.00%56.190512,67950.0%33.3%
80.00%56.676710,99966.7%100.0%
60.00%56.11,04115,09750.0%66.7%
40.00%53.485310,42333.3%50.0%
40.00%52.069711,612100.0%25.0%
40.00%54.979610,62450.0%33.3%
20.00%57.378213,2710.0%25.0%
60.00%56.484811,505100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Lux vs Aurelion Sol - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong League of Legends?

Aurelion Sol thang tran doi dau Lux vs Aurelion Sol voi ty le thang 59.6% so voi 40.4% cua Lux, chenh lech 19.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Lux choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aurelion Sol co loi the truoc Lux voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Nguoi choi Aurelion Sol nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aurelion Sol chiem uu the trong tran Lux vs Aurelion Sol voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Aurelion Sol phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Aurelion Sol?

Aurelion Sol thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 59.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 19.1 diem phan tram co nghia la Aurelion Sol duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Aurelion Sol la gi?

Build Lux tot nhat chong Aurelion Sol bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Aurelion Sol la gi?

Rune Lux tot nhat chong Aurelion Sol su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.3% win rate in the Lux vs Aurelion Sol matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Aurelion Sol khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Aurelion Sol voi chi 40.4% ty le thang. Aurelion Sol co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aurelion Sol.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Aurelion Sol?

Khi choi Lux doi dau voi Aurelion Sol, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aurelion Sol. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Aurelion Sol has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.