Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Azir

DTankMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Azir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Malphite thắng với 81.8% tỷ lệ thắng (+63.6%) trước Azir dựa trên 11 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Azir.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Azir - 81.8% win rateAzir(81.8%)
Malphite - 81.8% win rate in this matchup
Malphite
81.8% WR
VS
Azir vs Malphite matchup - 18.2% win rate
Azir
18.2% WR

Who Wins the Malphite vs Azir Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Azir matchup
Winner
Malphite
Matches: 11
81.8%
Win Rate
18.2%
5.9
CS / min
7.5
658
DMG / min
855
11,223
Gold / game
10,964
111
Heal / min
85
1,358
DMG Mitigated / min
596
1.0
CC / min
0.5
75.0%
Early Game WR
25.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Azir

Trận đấu Malphite vs Azir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 81.8% so với 18.2% của Azir, cho Malphite lợi thế 63.6 điểm phần trăm. Malphite thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Azir khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 788 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Azir và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Azir ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Azir

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Azir trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Azir, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Malphite
7.5Azir
Azir vượt trội Malphite đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Azir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
658Malphite
855Azir
Azir vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 197 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Azir chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,223Malphite
10,964Azir
Malphite và Azir tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 259 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.0Malphite
0.5Azir
Malphite cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Azir, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,470Malphite
681Azir
Malphite vượt trội Azir đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 788 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Azir bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Azir, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Azir

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Azir là Hỏa Khuẩn, Tim Băng và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Azir. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir25.0%
Cuối trận
Malphite
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir0.0%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Azir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Azir. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Azir nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Azir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs AzirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs AzirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs AzirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs AzirCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Azir
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Malphite vs AzirChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Malphite vs AzirNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Malphite vs Azir
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Azir, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.92%1985.164610,37737.1%45.9%
42.11%1904.785210,18141.4%42.9%
44.85%1656.273910,55643.8%45.9%
47.24%1634.781711,29148.0%46.5%
55.70%1586.375311,67246.0%64.3%
50.32%1576.381611,91961.4%41.4%
48.39%1555.168211,65553.1%45.0%
56.58%1521.463312,92760.0%54.4%
57.24%1524.974411,76459.7%55.3%
55.03%1496.185411,32558.7%51.4%
42.86%1474.068410,51142.3%43.4%
46.26%1475.675511,13051.7%42.7%
49.31%1443.264011,06851.9%46.1%
42.98%1214.568211,06843.9%42.2%
47.90%1192.562911,56656.1%40.3%
50.00%1165.480610,90951.8%48.3%
42.86%1131.667012,02143.4%42.4%
47.27%1105.47009,87743.1%51.9%
54.29%1052.265212,27252.3%55.7%
52.00%1006.173110,96046.7%56.4%
53.06%984.877610,14754.8%51.8%
67.01%975.879011,57269.0%65.5%
58.76%976.388712,58363.6%56.3%
39.36%945.773711,44230.0%46.3%
40.22%926.178611,17450.0%32.0%
46.67%905.075511,10450.0%45.2%
46.07%895.783510,60937.1%51.9%
55.68%884.481611,44857.1%54.4%
47.67%866.071710,68058.3%40.0%
51.19%846.577510,40352.1%50.0%
46.99%835.977111,17157.6%40.0%
50.60%836.378711,10845.2%56.1%
59.76%825.775612,37970.0%53.9%
48.15%816.268210,79348.7%47.6%
38.75%801.056511,69131.8%47.2%
54.05%741.669913,34456.0%53.1%
54.79%734.770311,35445.5%62.5%
47.95%731.760111,04438.5%58.8%
45.21%736.074811,05943.2%47.2%
48.61%726.367711,01363.6%35.9%
38.24%683.965810,10226.1%44.4%
47.76%675.972411,68748.1%47.5%
50.75%674.469311,02348.4%52.8%
50.00%661.859512,28260.9%44.2%
47.62%635.270311,41543.8%51.6%
39.66%585.578810,42038.5%40.6%
56.14%571.363113,20765.0%51.4%
48.21%565.267911,01352.2%45.5%
49.09%551.861711,22747.1%52.4%
63.64%555.972711,74766.7%61.3%
46.00%504.766511,69766.7%31.0%
36.00%503.16099,95139.1%33.3%
44.90%492.262711,28142.9%46.4%
42.55%476.376511,57537.5%47.8%
48.94%473.567711,96868.4%35.7%
52.17%461.869912,90866.7%45.2%
62.22%451.663811,90262.5%61.9%
44.44%455.159310,65952.2%36.4%
48.89%455.374310,84452.6%46.1%
50.00%441.558012,09652.6%48.0%
39.53%431.859611,69333.3%45.5%
45.24%426.087611,16252.9%40.0%
39.02%411.957911,50950.0%34.5%
46.34%415.465810,82652.6%40.9%
42.50%401.85448,81245.0%40.0%
53.85%391.768410,75641.7%59.3%
51.28%391.461012,14535.0%68.4%
45.95%376.076612,25450.0%43.5%
45.95%373.268611,93166.7%36.0%
44.44%361.162411,05822.2%66.7%
52.78%363.061511,23647.4%58.8%
36.11%365.874712,04340.0%33.3%
45.71%351.862611,71042.9%50.0%
54.29%351.263712,32150.0%57.1%
35.29%342.875012,06018.8%50.0%
57.58%335.874112,68460.0%56.5%
53.13%322.768111,98538.5%63.2%
53.13%321.157211,56763.2%38.5%
59.38%325.669910,08968.8%50.0%
41.94%311.75638,95744.4%38.5%
41.94%315.373210,21741.2%42.9%
45.16%315.785011,21060.0%38.1%
54.84%311.771212,87450.0%57.9%
55.17%292.566110,76161.5%50.0%
37.93%295.073012,03933.3%40.0%
41.38%295.564611,22646.1%37.5%
35.71%281.95459,47746.1%26.7%
50.00%281.456910,87850.0%50.0%
53.85%266.470811,09164.3%41.7%
38.46%265.160710,08640.0%36.4%
48.00%251.364411,79453.9%41.7%
52.00%255.27339,22557.1%45.5%
48.00%255.060710,54660.0%40.0%
45.83%241.85589,88036.4%53.9%
58.33%242.974812,27260.0%57.1%
33.33%245.873811,16033.3%33.3%
45.83%241.161810,91428.6%70.0%
39.13%231.971411,29460.0%33.3%
52.17%231.76639,65563.6%41.7%
56.52%236.080910,88250.0%61.5%
36.36%225.367710,75225.0%50.0%
54.55%223.976110,83040.0%66.7%
45.45%222.06239,77675.0%28.6%
42.86%212.65459,38566.7%25.0%
52.38%212.059510,53850.0%53.9%
76.19%212.072911,08581.8%70.0%
47.62%211.555310,74337.5%53.9%
40.00%203.569311,70240.0%40.0%
50.00%205.273411,53033.3%75.0%
36.84%193.265710,84650.0%30.8%
52.63%192.157410,27071.4%41.7%
57.89%192.461112,49057.1%58.3%
52.94%172.15789,66962.5%44.4%
35.29%172.96379,98337.5%33.3%
58.82%172.164210,83933.3%87.5%
29.41%175.771610,55030.0%28.6%
35.29%171.859810,48525.0%38.5%
56.25%163.777612,56470.0%33.3%
50.00%165.279411,72333.3%60.0%
66.67%154.666810,75262.5%71.4%
46.67%153.74889,45960.0%40.0%
46.67%151.263110,85050.0%40.0%
40.00%151.661212,23237.5%42.9%
66.67%155.678011,10166.7%66.7%
53.33%153.261310,34150.0%57.1%
78.57%141.86139,16677.8%80.0%
78.57%141.976411,541100.0%72.7%
35.71%141.966310,35228.6%42.9%
57.14%142.15369,94057.1%57.1%
53.85%135.069512,39250.0%54.5%
38.46%134.662310,11150.0%28.6%
46.15%133.56329,36455.6%25.0%
36.36%114.384811,21650.0%28.6%
36.36%111.57109,87760.0%16.7%
81.82%115.965811,22375.0%100.0%
60.00%102.157511,31140.0%80.0%
40.00%101.363012,99033.3%42.9%
50.00%102.076610,06750.0%50.0%
60.00%105.674110,35275.0%50.0%
88.89%96.387513,624100.0%80.0%
55.56%95.085412,00666.7%50.0%
55.56%96.678412,05866.7%50.0%
62.50%85.792113,13166.7%60.0%
42.86%72.774514,079100.0%33.3%
66.67%64.954910,79250.0%100.0%
66.67%66.071412,49850.0%75.0%
33.33%65.375212,26133.3%33.3%
83.33%64.974812,553100.0%80.0%
80.00%53.494714,348100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Azir voi ty le thang 81.8% so voi 18.2% cua Azir, chenh lech 63.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Malphite choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Azir voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Azir voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Azir?

Malphite thang tran doi dau voi Azir voi ty le thang 81.8% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 63.6 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Azir la gi?

Build Malphite tot nhat chong Azir bao gom Hỏa Khuẩn, Tim Băng, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Xung Kích. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Azir la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Azir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Azir khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Azir voi ty le thang 81.8%. Malphite strongly counters Azir tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Malphite doi dau voi Azir, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.