Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.8%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Trundle

ATankMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Trundle là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Trundle thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.3%) trước Malphite dựa trên 77 trận. Malphite wins the early laning phase while Trundle scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Trundle.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 49.4% win rate in this matchup
Malphite
49.4% TT
VS
Trundle vs Malphite matchup - 50.6% win rate
Trundle
50.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Trundle?

Trundle wins the Malphite vs Trundle matchup
Người chiến thắng
Trundle
Trận: 77
49.4%
Tỷ Lệ Thắng
50.6%
6.1
CS / phút
6.7
795
Sát thương / phút
650
11,009
Vàng / trận
12,317
120
Hồi phục / phút
637
1,749
Giảm sát thương / phút
1,146
1.1
CC / phút
0.8
57.6%
TLT Đầu Game
42.4%
43.2%
TLT Cuối Game
56.8%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Trundle

Trận đấu Malphite vs Trundle là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 77 trận gần đây được phân tích, Trundle thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Malphite, cho Trundle lợi thế 1.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Trundle scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Trundle đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Trundle nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Trundle được ưu ái nhẹ, Malphite hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Trundle. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Trundle

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Trundle trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Trundle, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Malphite
6.7Trundle
Trundle vượt qua Malphite 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Trundle.
Sát thương
795Malphite
650Trundle
Malphite vượt trội Trundle nặng nề về sát thương với 145 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Trundle nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,009Malphite
12,317Trundle
Trundle tạo ra 1,308 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Trundle liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
0.8Trundle
Malphite cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Trundle, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,869Malphite
1,783Trundle
Malphite chữa lành và giảm 86 sát thương mỗi phút nhiều hơn Trundle, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Malphite ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Trundle.

Best Malphite Build Against Trundle

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Trundle, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Trundle là Hỏa Khuẩn, Giáp Gai và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Trundle. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Trundle.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
57.6%
+15.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite57.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TrundleTrundle42.4%
Cuối trận
Trundle
56.8%
+13.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite43.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TrundleTrundle56.8%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.6% — dẫn đầu 15.2 điểm phần trăm trước Trundle. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trundle vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.8% — 13.6 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Trundle, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Trundle đạt các mốc scaling. Nếu Trundle sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Trundle

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs TrundlePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs TrundleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs TrundleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs TrundleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Trundle
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs TrundleKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs TrundleNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Trundle
57.7% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Trundle.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.26%3885.671211,23554.8%47.2%
47.53%2635.464510,20150.0%45.6%
50.00%2186.275510,67552.9%48.1%
59.30%1996.076611,48853.2%63.3%
49.48%1925.474710,67048.2%50.5%
45.35%1724.96849,66740.0%50.6%
50.88%1715.883610,85148.7%52.7%
38.78%1475.99069,76444.6%32.9%
60.28%1416.487111,19167.8%54.9%
55.88%1366.376311,13854.8%56.8%
42.86%1335.778710,50143.9%42.1%
51.94%1295.786710,97850.0%53.2%
43.41%1296.064910,01631.8%54.5%
52.10%1196.177411,04652.1%52.1%
43.86%1146.281310,96842.9%44.6%
52.21%1135.971110,62955.1%50.0%
49.55%1115.576110,42448.9%50.0%
55.45%1106.068710,95156.0%55.0%
49.53%1075.366310,22652.1%47.5%
57.01%1076.572311,31463.6%52.4%
46.60%1035.878910,73239.5%51.7%
45.10%1026.179211,08644.7%45.5%
45.54%1015.071511,02939.5%49.2%
69.00%1006.076911,61888.9%52.7%
37.00%1005.36969,98532.5%40.0%
60.00%1006.174411,20656.5%63.0%
54.17%965.772110,89058.5%50.9%
37.23%945.07649,99440.0%35.2%
47.87%946.070710,51641.5%52.8%
52.69%936.382111,94362.2%46.4%
53.26%922.966312,18670.6%43.1%
46.59%885.572911,24944.8%47.5%
43.68%873.571811,50334.3%50.0%
61.25%805.978811,34760.5%61.9%
49.35%776.179511,00957.6%43.2%
46.05%766.375311,82757.1%39.6%
56.16%736.575211,70760.6%52.5%
52.78%725.283211,24956.8%48.6%
51.43%706.067210,29848.1%53.5%
50.75%675.570710,60850.0%51.3%
55.38%656.281310,80060.0%50.0%
58.06%625.774210,31357.6%58.6%
57.38%615.370711,61460.0%55.6%
36.84%572.162510,75821.1%44.7%
51.79%562.85939,56045.8%56.3%
46.30%545.363410,78043.5%48.4%
59.26%545.472210,96156.5%61.3%
57.41%542.368412,04371.4%48.5%
46.15%525.36999,36148.1%44.0%
48.00%502.658211,37333.3%58.6%
67.35%491.673513,08760.0%72.4%
43.75%486.183111,67550.0%40.6%
54.35%465.777810,61245.8%63.6%
68.89%456.491111,13768.0%70.0%
34.88%432.355810,93940.9%28.6%
65.12%431.867612,52862.5%66.7%
60.47%434.774312,13576.2%45.5%
53.49%432.670110,72161.1%48.0%
52.38%424.472510,50261.1%45.8%
58.54%412.168712,28050.0%65.2%
63.41%415.886910,74350.0%72.0%
51.28%394.870610,36963.2%40.0%
42.11%385.370212,07237.5%43.3%
37.84%372.063010,32028.6%50.0%
54.05%371.96079,24656.5%50.0%
50.00%362.072012,93775.0%37.5%
48.57%355.35679,86460.0%40.0%
65.71%355.367210,93969.2%63.6%
51.43%354.669110,83153.3%50.0%
60.61%334.776812,67857.1%61.5%
53.13%323.564711,04957.1%50.0%
59.38%325.475311,08275.0%43.8%
42.86%285.965810,31254.5%35.3%
44.44%273.166010,39142.9%46.1%
42.31%262.860210,10340.0%43.8%
42.31%263.86959,75140.0%43.8%
53.85%263.86959,62153.3%54.5%
42.31%262.165811,40745.5%40.0%
65.38%266.075410,96366.7%64.3%
40.00%252.45149,26738.5%41.7%
36.00%251.86259,73650.0%23.1%
44.00%252.071211,53266.7%36.8%
56.00%254.663310,83975.0%47.1%
44.00%252.16289,55960.0%33.3%
36.00%253.277112,78720.0%46.7%
68.00%256.175112,24775.0%64.7%
54.17%245.682311,13864.3%40.0%
50.00%245.366710,27336.4%61.5%
59.09%225.275511,65666.7%56.3%
54.55%225.381411,77560.0%50.0%
42.86%214.05259,15544.4%41.7%
45.00%202.16589,00360.0%30.0%
70.00%206.282911,36975.0%66.7%
60.00%204.066711,59842.9%69.2%
63.16%192.468112,04555.6%70.0%
26.32%191.367612,59950.0%20.0%
15.79%195.57139,8310.0%33.3%
61.11%182.056610,15566.7%55.6%
61.11%181.665212,31662.5%60.0%
44.44%181.95989,41955.6%33.3%
44.44%185.37119,97945.5%42.9%
33.33%185.276411,11337.5%30.0%
58.82%175.662210,73157.1%60.0%
62.50%161.762111,54050.0%66.7%
53.33%153.372710,88620.0%70.0%
46.67%151.75477,64427.3%100.0%
40.00%152.465110,26728.6%50.0%
40.00%154.86259,10837.5%42.9%
71.43%145.989612,800100.0%50.0%
28.57%145.97118,74814.3%42.9%
64.29%142.96769,27855.6%80.0%
57.14%141.65789,50342.9%71.4%
35.71%145.088112,18325.0%40.0%
42.86%145.788412,23350.0%40.0%
69.23%134.381211,72571.4%66.7%
38.46%131.362010,34942.9%33.3%
38.46%132.46908,82950.0%28.6%
61.54%131.149610,65362.5%60.0%
50.00%126.076812,96850.0%50.0%
66.67%125.173910,78185.7%40.0%
25.00%121.06268,67414.3%40.0%
63.64%112.461210,41466.7%60.0%
36.36%112.872410,71450.0%20.0%
36.36%114.574911,92433.3%37.5%
36.36%110.862310,43014.3%75.0%
60.00%101.959410,34675.0%50.0%
50.00%104.76669,77066.7%25.0%
60.00%104.074010,021100.0%42.9%
40.00%105.46789,3680.0%80.0%
50.00%102.064710,43633.3%57.1%
66.67%96.382214,12766.7%66.7%
66.67%92.97088,11080.0%50.0%
66.67%91.85557,66880.0%50.0%
25.00%84.579811,56033.3%20.0%
50.00%81.64698,31275.0%25.0%
25.00%82.46599,67533.3%20.0%
62.50%82.65598,92850.0%75.0%
50.00%82.071311,66733.3%60.0%
37.50%82.565910,87750.0%33.3%
75.00%86.268311,328100.0%33.3%
37.50%81.358511,59450.0%33.3%
37.50%82.070514,37850.0%33.3%
62.50%82.572612,54475.0%50.0%
87.50%81.667514,033100.0%80.0%
71.43%72.456411,57175.0%66.7%
14.29%75.095314,6580.0%16.7%
71.43%71.66489,53750.0%100.0%
42.86%72.555611,13733.3%50.0%
57.14%76.585111,16066.7%50.0%
71.43%74.981611,10166.7%75.0%
50.00%64.979012,9130.0%50.0%
66.67%64.26269,01575.0%50.0%
83.33%65.973810,07875.0%100.0%
66.67%65.067410,319100.0%50.0%
60.00%54.992013,7750.0%100.0%
20.00%53.248110,0600.0%33.3%
40.00%54.069114,2760.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Trundle - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Trundle trong League of Legends?

Trundle thang tran doi dau Malphite vs Trundle voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Malphite, chenh lech 1.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 77 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Malphite choi nhu the nao truoc Trundle trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Trundle voi ty le thang 57.6% so voi 42.4%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Trundle trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Trundle chiem uu the trong tran Malphite vs Trundle voi ty le thang 56.8% so voi 43.2%. Trundle phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Trundle?

Trundle thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 50.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.3 diem phan tram co nghia la Trundle duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 77 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Trundle la gi?

Build Malphite tot nhat chong Trundle bao gom Hỏa Khuẩn, Giáp Gai, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Trundle la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Trundle su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 57.7% win rate in the Malphite vs Trundle matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Trundle khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Trundle voi chi 49.4% ty le thang. Trundle co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Trundle.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Trundle?

Khi choi Malphite doi dau voi Trundle, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Trundle. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Trundle has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.