Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malphitevs Nocturne

CTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Nocturne thắng với 62.5% tỷ lệ thắng (+25.0%) trước Malphite dựa trên 8 trận. Nocturne wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 37.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
37.5% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Malphite - 62.5% tỷ lệ thắng
Nocturne
62.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Nocturne?

Nocturne thắng trận đối đầu Malphite vs Nocturne
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 8
37.5%
Tỷ Lệ Thắng
62.5%
1.5
CS / phút
1.5
654
Sát thương / phút
626
12,535
Vàng / trận
12,193
190
Hồi phục / phút
420
1,523
Giảm sát thương / phút
613
0.9
CC / phút
5.4
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Nocturne

Trận đấu Malphite vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 62.5% so với 37.5% của Malphite, cho Nocturne lợi thế 25.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Nocturne

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Malphite
1.5Nocturne
Malphite và Nocturne farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
654Malphite
626Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Nocturne, chỉ khác 28 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,535Malphite
12,193Nocturne
Malphite kiếm được 343 vàng mỗi trận nhiều hơn Nocturne, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Malphite hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Malphite
5.4Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Malphite, với 4.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Malphite nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,713Malphite
1,033Nocturne
Malphite vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 680 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Nocturne là Hỏa Khuẩn, Tim Băng và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne75.0%
Cuối trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne50.0%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Malphite ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Nocturne. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Nocturne có lợi thế sớm, nhưng Malphite dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Malphite Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Malphite vs NocturneÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Malphite vs NocturnePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Malphite vs NocturneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Malphite vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Malphite vs NocturnePháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Malphite vs NocturneCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.01%935.16459,78036.4%46.7%
57.83%835.673011,56964.3%54.5%
34.92%634.775210,11040.0%31.6%
40.32%625.78499,65441.9%38.7%
51.72%585.872710,24258.3%47.1%
53.45%586.273810,25154.2%52.9%
62.96%546.587210,52770.4%55.6%
48.98%495.272110,53934.8%61.5%
50.00%445.777210,13547.1%51.9%
40.91%445.389310,42042.9%40.0%
42.86%425.76829,41629.4%52.0%
40.54%375.975610,50837.5%42.9%
60.61%335.380910,19769.2%55.0%
43.75%325.871410,04144.4%43.5%
59.38%325.77439,97564.7%53.3%
67.74%315.785211,20670.0%66.7%
53.33%305.89149,52735.7%68.8%
56.67%305.67919,37752.9%61.5%
36.67%306.073010,35527.3%42.1%
60.00%305.38039,59745.5%68.4%
44.83%295.879411,76833.3%47.8%
42.86%284.874411,83614.3%52.4%
53.57%286.279711,99181.8%35.3%
46.15%265.68589,44450.0%42.9%
66.67%245.874911,34862.5%68.8%
45.83%245.66959,92845.5%46.1%
41.67%245.579211,31037.5%43.8%
54.17%246.165410,61950.0%57.1%
43.48%232.06329,64841.7%45.5%
52.17%231.963311,96950.0%54.5%
68.18%226.378211,27975.0%64.3%
54.55%225.06979,57250.0%57.1%
45.45%225.973310,88355.6%38.5%
57.14%215.773611,09850.0%63.6%
47.62%215.460010,08828.6%57.1%
50.00%201.864411,44471.4%38.5%
73.68%195.671511,435100.0%54.5%
36.84%195.58869,83150.0%30.8%
63.16%193.86628,43666.7%60.0%
50.00%185.080711,90033.3%53.3%
38.89%185.25928,67960.0%12.5%
33.33%182.569511,64850.0%28.6%
55.56%183.261910,40650.0%60.0%
43.75%166.174712,39466.7%38.5%
50.00%165.668510,02785.7%22.2%
53.33%156.591512,37166.7%44.4%
46.67%155.573410,66742.9%50.0%
42.86%141.969912,78720.0%55.6%
50.00%145.075911,854100.0%30.0%
71.43%142.767511,18250.0%87.5%
57.14%144.86739,60742.9%71.4%
46.15%132.45489,77040.0%50.0%
69.23%131.065712,621100.0%60.0%
53.85%135.17239,04160.0%50.0%
33.33%125.255710,9840.0%44.4%
58.33%123.074410,28766.7%50.0%
54.55%111.966410,65460.0%50.0%
36.36%112.15637,30825.0%66.7%
45.45%112.364413,42750.0%44.4%
60.00%102.77119,89760.0%60.0%
44.44%94.16269,78433.3%66.7%
66.67%92.664310,35966.7%66.7%
77.78%95.67158,14275.0%80.0%
33.33%94.859110,8890.0%37.5%
33.33%95.06949,39925.0%40.0%
66.67%95.983110,951100.0%25.0%
44.44%95.68888,50640.0%50.0%
33.33%95.664911,36250.0%28.6%
37.50%81.565412,53525.0%50.0%
62.50%83.676713,3300.0%62.5%
12.50%83.64528,90725.0%0.0%
25.00%83.25807,10420.0%33.3%
50.00%84.376210,11166.7%40.0%
50.00%85.656410,49750.0%50.0%
62.50%82.461811,03150.0%66.7%
42.86%73.468811,01333.3%50.0%
57.14%70.856611,28766.7%50.0%
28.57%74.869910,8810.0%40.0%
71.43%71.65837,60150.0%100.0%
57.14%71.453211,8660.0%80.0%
57.14%75.371611,17375.0%33.3%
28.57%74.78679,40566.7%0.0%
57.14%71.866513,68933.3%75.0%
50.00%65.84958,64725.0%100.0%
50.00%61.75829,11850.0%50.0%
66.67%66.380613,4280.0%66.7%
16.67%61.854812,6710.0%25.0%
33.33%61.16869,90933.3%33.3%
66.67%65.789411,56633.3%100.0%
16.67%65.585512,3040.0%25.0%
40.00%52.06457,88533.3%50.0%
60.00%54.175010,2900.0%75.0%
80.00%51.868510,222100.0%50.0%
40.00%55.98257,24625.0%100.0%
60.00%53.085410,96550.0%66.7%
40.00%56.05686,50725.0%100.0%
40.00%53.45818,34833.3%50.0%
60.00%55.869112,1090.0%75.0%
60.00%52.369210,53666.7%50.0%
60.00%53.667510,20250.0%66.7%
0.00%52.962210,4270.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Malphite vs Nocturne voi ty le thang 62.5% so voi 37.5% cua Malphite, chenh lech 25.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Malphite voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 62.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 25.0 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Malphite tot nhat chong Nocturne bao gom Hỏa Khuẩn, Tim Băng, Giáp Gai with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Nocturne khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Nocturne voi chi 37.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Malphite doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.