Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.3%
Tỷ lệ chọn
4.7%

Malphitevs Heimerdinger

STankMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Heimerdinger là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Malphite thắng với 51.9% tỷ lệ thắng (+3.7%) trước Heimerdinger dựa trên 54 trận. Heimerdinger wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Heimerdinger.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Malphite - 51.9% win rate in this matchup
Malphite
51.9% WR
VS
Heimerdinger vs Malphite matchup - 48.1% win rate
Heimerdinger
48.1% WR

Who Wins the Malphite vs Heimerdinger Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Heimerdinger matchup
Winner
Malphite
Matches: 54
51.9%
Win Rate
48.1%
5.2
CS / min
6.3
615
DMG / min
955
10,239
Gold / game
10,825
145
Heal / min
83
1,890
DMG Mitigated / min
456
1.0
CC / min
0.9
41.7%
Early Game WR
58.3%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Heimerdinger

Trận đấu Malphite vs Heimerdinger là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 54 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 51.9% so với 48.1% của Heimerdinger, cho Malphite lợi thế 3.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Heimerdinger kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Heimerdinger cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,495 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Heimerdinger là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Heimerdinger

Heimerdinger thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Heimerdinger được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Heimerdinger có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Malphite
6.3Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Malphite đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Heimerdinger lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
615Malphite
955Heimerdinger
Heimerdinger vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 340 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Heimerdinger chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,239Malphite
10,825Heimerdinger
Heimerdinger kiếm được 586 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Heimerdinger hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Malphite
0.9Heimerdinger
Cả Malphite và Heimerdinger đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,035Malphite
540Heimerdinger
Malphite vượt trội Heimerdinger đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,495 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Heimerdinger bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Heimerdinger, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Heimerdinger

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Heimerdinger, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Heimerdinger là Giáp Gai, Khiên Thái Dương và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Heimerdinger. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Heimerdinger.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Heimerdinger
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite41.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HeimerdingerHeimerdinger58.3%
Cuối trận
Malphite
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HeimerdingerHeimerdinger40.0%

Heimerdinger thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.3% — dẫn đầu 16.7 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Heimerdinger có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Heimerdinger. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Heimerdinger phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malphite đạt các mốc scaling. Nếu Malphite sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Heimerdinger

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs HeimerdingerPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs HeimerdingerDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs HeimerdingerThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs HeimerdingerThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Heimerdinger
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs HeimerdingerCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs HeimerdingerThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Heimerdinger
83.3% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Cảm Hứng phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Heimerdinger, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Malphite matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
51.60%5645.771311,34850.2%52.4%
47.18%3376.276410,89147.7%46.8%
44.06%2865.265710,02740.2%46.5%
50.40%2525.985010,69150.5%50.4%
47.79%2265.875410,07948.1%47.5%
52.20%2056.094610,47053.3%51.6%
53.54%1986.076210,93353.6%53.5%
45.31%1924.870910,45440.0%49.5%
56.25%1766.185510,87956.3%56.2%
52.35%1496.373011,16756.3%48.7%
64.86%1486.278311,42865.6%64.3%
49.65%1415.372710,67353.7%47.1%
52.48%1416.175311,68750.9%53.4%
44.29%1406.177610,94034.5%51.2%
48.91%1375.880310,21450.0%47.8%
48.89%1355.767810,26844.4%52.8%
65.65%1316.073711,54873.7%59.5%
45.04%1315.770210,60643.2%46.0%
56.15%1306.280511,35973.6%44.2%
48.03%1276.079510,42843.4%51.4%
48.82%1275.580211,91050.0%48.2%
38.89%1264.877710,36044.2%36.1%
42.15%1216.18899,81444.1%40.3%
52.10%1194.968910,73948.0%55.1%
55.93%1186.481711,58664.6%50.0%
46.96%1155.577910,89947.6%46.6%
46.90%1136.073410,67443.4%50.0%
57.14%1126.371811,48058.3%56.3%
50.47%1073.065111,40545.8%54.2%
56.19%1056.273410,82863.0%49.0%
52.43%1036.166910,58453.3%51.7%
50.51%994.970711,01238.9%57.1%
46.46%995.974810,63151.1%42.6%
51.02%984.583011,11052.2%50.0%
55.79%956.169410,04759.6%52.1%
48.24%854.874211,97659.3%43.1%
54.88%823.171711,08862.2%48.9%
48.78%823.064710,91628.6%59.3%
47.50%806.175511,14153.1%43.8%
50.65%775.476410,69137.8%62.5%
49.35%775.46879,99241.2%55.8%
54.55%775.572610,80955.6%54.0%
56.00%755.873111,16967.9%48.9%
52.70%746.377210,93165.6%42.9%
53.62%695.887810,60747.2%60.6%
66.18%685.072812,57785.7%57.5%
41.54%652.161611,70450.0%36.6%
39.06%645.560310,12045.5%35.7%
58.06%622.570411,90253.9%61.1%
58.33%606.07209,25163.6%51.9%
53.45%581.86119,96356.5%51.4%
56.90%582.579112,54768.2%50.0%
46.55%583.26339,87056.5%40.0%
41.82%555.28049,71645.5%39.4%
47.27%555.477210,38742.9%50.0%
51.85%545.261510,23941.7%60.0%
56.60%534.871311,93260.0%55.3%
57.69%522.35829,30376.2%45.2%
59.62%525.76559,86854.5%63.3%
58.82%512.062911,70552.2%64.3%
47.06%511.365112,11345.0%48.4%
48.00%502.16309,46152.6%45.2%
50.00%503.766910,12852.4%48.3%
50.00%505.569410,06742.9%59.1%
39.58%485.886610,97712.5%53.1%
53.33%451.85868,88454.5%52.2%
54.55%445.976011,80570.0%41.7%
65.91%441.766912,65361.1%69.2%
53.49%435.466610,54452.4%54.5%
44.19%431.562911,39936.8%50.0%
52.38%421.86229,55555.6%50.0%
52.50%405.065910,37853.3%52.0%
44.74%384.566011,49435.7%50.0%
54.05%374.870311,07541.7%60.0%
54.05%372.171310,17260.0%50.0%
41.67%365.668210,93328.6%50.0%
41.18%345.362010,18835.7%45.0%
50.00%345.87029,86343.8%55.6%
67.65%342.265211,67269.2%66.7%
52.94%342.656710,68871.4%40.0%
45.45%335.574810,91935.3%56.3%
71.88%323.377812,82772.7%71.4%
56.25%323.566211,07066.7%50.0%
35.48%311.859310,54033.3%37.5%
64.52%313.877711,09764.7%64.3%
66.67%302.059411,57973.3%60.0%
53.33%302.060812,36555.6%52.4%
26.67%304.77019,77130.0%25.0%
33.33%303.674411,33023.1%41.2%
41.38%291.560511,71323.1%56.3%
58.62%295.882511,75650.0%66.7%
51.72%295.158410,81133.3%60.0%
57.14%282.26218,95064.7%45.5%
50.00%284.265910,02954.5%47.1%
55.56%271.963010,65950.0%58.8%
51.85%271.76689,83663.6%43.8%
34.62%263.66539,40838.5%30.8%
52.00%255.972811,05163.6%42.9%
52.00%252.45828,34046.1%58.3%
64.00%256.085711,71190.0%46.7%
54.55%224.581410,43727.3%81.8%
50.00%221.664412,96060.0%47.1%
33.33%211.65669,45733.3%33.3%
38.10%212.268310,25540.0%37.5%
42.86%215.673011,40942.9%42.9%
55.00%206.185112,65066.7%50.0%
55.00%201.363811,17461.5%42.9%
40.00%205.074611,08350.0%33.3%
57.89%194.26419,78566.7%53.9%
63.16%191.862512,445100.0%41.7%
36.84%191.562512,20740.0%35.7%
57.89%194.875812,952100.0%46.7%
55.56%181.567510,38257.1%54.5%
55.56%181.86079,35266.7%50.0%
47.06%172.46039,14033.3%54.5%
29.41%175.283411,49228.6%30.0%
58.82%175.279810,93960.0%57.1%
47.06%174.96979,72444.4%50.0%
58.82%174.869410,93166.7%54.5%
50.00%162.25289,48350.0%50.0%
50.00%161.862110,00133.3%53.9%
62.50%164.075111,08157.1%66.7%
40.00%152.464210,69544.4%33.3%
40.00%154.05209,86825.0%57.1%
26.67%155.070711,47233.3%22.2%
60.00%156.179012,45575.0%54.5%
46.67%151.757710,03933.3%55.6%
60.00%151.858212,98150.0%66.7%
85.71%144.867311,55880.0%88.9%
57.14%140.94889,96257.1%57.1%
92.86%140.971013,17175.0%100.0%
53.85%134.589410,01050.0%60.0%
61.54%132.059410,43433.3%85.7%
61.54%132.66809,351100.0%28.6%
75.00%122.354814,7150.0%90.0%
58.33%121.758010,32533.3%66.7%
63.64%115.47119,72866.7%60.0%
18.18%111.564810,10120.0%16.7%
40.00%103.468510,52650.0%33.3%
60.00%105.360811,46866.7%57.1%
66.67%93.767111,25666.7%66.7%
22.22%92.553111,18425.0%20.0%
55.56%95.781012,968100.0%20.0%
50.00%82.570510,55266.7%40.0%
62.50%85.698511,86866.7%60.0%
37.50%84.073011,22050.0%33.3%
57.14%73.671911,72166.7%50.0%
71.43%71.872612,48566.7%75.0%
57.14%75.071010,02266.7%50.0%
71.43%75.88729,74075.0%66.7%
33.33%63.689311,8900.0%50.0%
66.67%65.381412,040100.0%33.3%
50.00%65.486113,06350.0%50.0%
33.33%64.380912,84950.0%25.0%
100.00%66.081110,649100.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Heimerdinger - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Heimerdinger voi ty le thang 51.9% so voi 48.1% cua Heimerdinger, chenh lech 3.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 54 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Malphite choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Heimerdinger co loi the truoc Malphite voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Nguoi choi Heimerdinger nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Heimerdinger trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Heimerdinger voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Heimerdinger?

Malphite thang tran doi dau voi Heimerdinger voi ty le thang 51.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 3.7 diem phan tram co nghia la Malphite duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 54 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Build Malphite tot nhat chong Heimerdinger bao gom Giáp Gai, Khiên Thái Dương, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Heimerdinger la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Heimerdinger su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Malphite vs Heimerdinger matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Heimerdinger khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Heimerdinger voi ty le thang 51.9%. Malphite has a solid advantage over Heimerdinger tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Heimerdinger?

Khi choi Malphite doi dau voi Heimerdinger, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Heimerdinger. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.