Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
5.0%

Malphitevs Varus

DTankMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Varus là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Varus thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.6%) trước Malphite dựa trên 56 trận. Malphite wins the early laning phase while Varus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Varus.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Varus - 48.2% win rateVarus(48.2%)
Malphite - 48.2% win rate in this matchup
Malphite
48.2% WR
VS
Varus vs Malphite matchup - 51.8% win rate
Varus
51.8% WR

Who Wins the Malphite vs Varus Matchup?

Varus wins the Malphite vs Varus matchup
Winner
Varus
Matches: 56
48.2%
Win Rate
51.8%
5.2
CS / min
6.2
679
DMG / min
895
11,013
Gold / game
12,322
119
Heal / min
152
1,724
DMG Mitigated / min
622
1.1
CC / min
1.0
52.2%
Early Game WR
47.8%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Varus

Trận đấu Malphite vs Varus là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 56 trận gần đây được phân tích, Varus thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Malphite, cho Varus lợi thế 3.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Varus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Varus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Varus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,068 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Varus được ưu ái nhẹ, Malphite hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Varus. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Varus

Varus thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Varus được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Varus có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Malphite
6.2Varus
Varus vượt trội Malphite đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Varus lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
679Malphite
895Varus
Varus vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 216 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Varus chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,013Malphite
12,322Varus
Varus tạo ra 1,309 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Varus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
1.0Varus
Cả Malphite và Varus đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,842Malphite
774Varus
Malphite vượt trội Varus đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,068 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Varus bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Varus, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Varus

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Varus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Varus là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Varus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Varus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite52.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VarusVarus47.8%
Cuối trận
Varus
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VarusVarus54.5%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Malphite có tỷ lệ thắng đáng kể 52.2%, vượt trội Varus 4.3 điểm phần trăm. Người chơi Malphite nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Varus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Varus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Varus đạt các mốc scaling. Nếu Varus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Varus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs VarusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs VarusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs VarusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs VarusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Varus
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs VarusCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Malphite vs VarusThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Varus
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Varus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
41.92%1985.164610,37737.1%45.9%
42.11%1904.785210,18141.4%42.9%
44.85%1656.273910,55643.8%45.9%
47.24%1634.781711,29148.0%46.5%
55.70%1586.375311,67246.0%64.3%
50.32%1576.381611,91961.4%41.4%
48.39%1555.168211,65553.1%45.0%
56.58%1521.463312,92760.0%54.4%
57.24%1524.974411,76459.7%55.3%
55.03%1496.185411,32558.7%51.4%
42.86%1474.068410,51142.3%43.4%
46.26%1475.675511,13051.7%42.7%
49.31%1443.264011,06851.9%46.1%
42.98%1214.568211,06843.9%42.2%
47.90%1192.562911,56656.1%40.3%
50.00%1165.480610,90951.8%48.3%
42.86%1131.667012,02143.4%42.4%
47.27%1105.47009,87743.1%51.9%
54.29%1052.265212,27252.3%55.7%
52.00%1006.173110,96046.7%56.4%
53.06%984.877610,14754.8%51.8%
67.01%975.879011,57269.0%65.5%
58.76%976.388712,58363.6%56.3%
39.36%945.773711,44230.0%46.3%
40.22%926.178611,17450.0%32.0%
46.67%905.075511,10450.0%45.2%
46.07%895.783510,60937.1%51.9%
55.68%884.481611,44857.1%54.4%
47.67%866.071710,68058.3%40.0%
51.19%846.577510,40352.1%50.0%
46.99%835.977111,17157.6%40.0%
50.60%836.378711,10845.2%56.1%
59.76%825.775612,37970.0%53.9%
48.15%816.268210,79348.7%47.6%
38.75%801.056511,69131.8%47.2%
54.05%741.669913,34456.0%53.1%
54.79%734.770311,35445.5%62.5%
47.95%731.760111,04438.5%58.8%
45.21%736.074811,05943.2%47.2%
48.61%726.367711,01363.6%35.9%
38.24%683.965810,10226.1%44.4%
47.76%675.972411,68748.1%47.5%
50.75%674.469311,02348.4%52.8%
50.00%661.859512,28260.9%44.2%
47.62%635.270311,41543.8%51.6%
39.66%585.578810,42038.5%40.6%
56.14%571.363113,20765.0%51.4%
48.21%565.267911,01352.2%45.5%
49.09%551.861711,22747.1%52.4%
63.64%555.972711,74766.7%61.3%
46.00%504.766511,69766.7%31.0%
36.00%503.16099,95139.1%33.3%
44.90%492.262711,28142.9%46.4%
42.55%476.376511,57537.5%47.8%
48.94%473.567711,96868.4%35.7%
52.17%461.869912,90866.7%45.2%
62.22%451.663811,90262.5%61.9%
44.44%455.159310,65952.2%36.4%
48.89%455.374310,84452.6%46.1%
50.00%441.558012,09652.6%48.0%
39.53%431.859611,69333.3%45.5%
45.24%426.087611,16252.9%40.0%
39.02%411.957911,50950.0%34.5%
46.34%415.465810,82652.6%40.9%
42.50%401.85448,81245.0%40.0%
53.85%391.768410,75641.7%59.3%
51.28%391.461012,14535.0%68.4%
45.95%376.076612,25450.0%43.5%
45.95%373.268611,93166.7%36.0%
44.44%361.162411,05822.2%66.7%
52.78%363.061511,23647.4%58.8%
36.11%365.874712,04340.0%33.3%
45.71%351.862611,71042.9%50.0%
54.29%351.263712,32150.0%57.1%
35.29%342.875012,06018.8%50.0%
57.58%335.874112,68460.0%56.5%
53.13%322.768111,98538.5%63.2%
53.13%321.157211,56763.2%38.5%
59.38%325.669910,08968.8%50.0%
41.94%311.75638,95744.4%38.5%
41.94%315.373210,21741.2%42.9%
45.16%315.785011,21060.0%38.1%
54.84%311.771212,87450.0%57.9%
55.17%292.566110,76161.5%50.0%
37.93%295.073012,03933.3%40.0%
41.38%295.564611,22646.1%37.5%
35.71%281.95459,47746.1%26.7%
50.00%281.456910,87850.0%50.0%
53.85%266.470811,09164.3%41.7%
38.46%265.160710,08640.0%36.4%
48.00%251.364411,79453.9%41.7%
52.00%255.27339,22557.1%45.5%
48.00%255.060710,54660.0%40.0%
45.83%241.85589,88036.4%53.9%
58.33%242.974812,27260.0%57.1%
33.33%245.873811,16033.3%33.3%
45.83%241.161810,91428.6%70.0%
39.13%231.971411,29460.0%33.3%
52.17%231.76639,65563.6%41.7%
56.52%236.080910,88250.0%61.5%
36.36%225.367710,75225.0%50.0%
54.55%223.976110,83040.0%66.7%
45.45%222.06239,77675.0%28.6%
42.86%212.65459,38566.7%25.0%
52.38%212.059510,53850.0%53.9%
76.19%212.072911,08581.8%70.0%
47.62%211.555310,74337.5%53.9%
40.00%203.569311,70240.0%40.0%
50.00%205.273411,53033.3%75.0%
36.84%193.265710,84650.0%30.8%
52.63%192.157410,27071.4%41.7%
57.89%192.461112,49057.1%58.3%
52.94%172.15789,66962.5%44.4%
35.29%172.96379,98337.5%33.3%
58.82%172.164210,83933.3%87.5%
29.41%175.771610,55030.0%28.6%
35.29%171.859810,48525.0%38.5%
56.25%163.777612,56470.0%33.3%
50.00%165.279411,72333.3%60.0%
66.67%154.666810,75262.5%71.4%
46.67%153.74889,45960.0%40.0%
46.67%151.263110,85050.0%40.0%
40.00%151.661212,23237.5%42.9%
66.67%155.678011,10166.7%66.7%
53.33%153.261310,34150.0%57.1%
78.57%141.86139,16677.8%80.0%
78.57%141.976411,541100.0%72.7%
35.71%141.966310,35228.6%42.9%
57.14%142.15369,94057.1%57.1%
53.85%135.069512,39250.0%54.5%
38.46%134.662310,11150.0%28.6%
46.15%133.56329,36455.6%25.0%
36.36%114.384811,21650.0%28.6%
36.36%111.57109,87760.0%16.7%
81.82%115.965811,22375.0%100.0%
60.00%102.157511,31140.0%80.0%
40.00%101.363012,99033.3%42.9%
50.00%102.076610,06750.0%50.0%
60.00%105.674110,35275.0%50.0%
88.89%96.387513,624100.0%80.0%
55.56%95.085412,00666.7%50.0%
55.56%96.678412,05866.7%50.0%
62.50%85.792113,13166.7%60.0%
42.86%72.774514,079100.0%33.3%
66.67%64.954910,79250.0%100.0%
66.67%66.071412,49850.0%75.0%
33.33%65.375212,26133.3%33.3%
83.33%64.974812,553100.0%80.0%
80.00%53.494714,348100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Varus - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Varus trong League of Legends?

Varus thang tran doi dau Malphite vs Varus voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Malphite, chenh lech 3.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 56 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Malphite choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Varus voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Varus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Varus chiem uu the trong tran Malphite vs Varus voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Varus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Varus?

Varus thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 51.8% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 3.6 diem phan tram co nghia la Varus duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 56 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Varus la gi?

Build Malphite tot nhat chong Varus bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Varus la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Varus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Varus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Varus khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Varus voi chi 48.2% ty le thang. Varus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Varus.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Varus?

Khi choi Malphite doi dau voi Varus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Varus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Varus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.