Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malphitevs Gnar

BTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Gnar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Malphite thắng với 50.8% tỷ lệ thắng (+1.5%) trước Gnar dựa trên 67 trận. Malphite holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Gnar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 50.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
50.8% TT
VS
Đối đầu Gnar vs Malphite - 49.3% tỷ lệ thắng
Gnar
49.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Gnar?

Malphite thắng trận đối đầu Malphite vs Gnar
Người chiến thắng
Malphite
Trận: 67
50.8%
Tỷ Lệ Thắng
49.3%
6.0
CS / phút
6.1
771
Sát thương / phút
655
11,251
Vàng / trận
10,961
124
Hồi phục / phút
182
1,999
Giảm sát thương / phút
971
1.2
CC / phút
1.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
51.1%
TLT Cuối Game
48.9%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Gnar

Trận đấu Malphite vs Gnar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 67 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 50.8% so với 49.3% của Gnar, cho Malphite lợi thế 1.5 điểm phần trăm. Malphite có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Gnar vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 971 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Gnar là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Gnar

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Gnar trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gnar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Malphite
6.1Gnar
Malphite và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
771Malphite
655Gnar
Malphite vượt trội Gnar nặng nề về sát thương với 116 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gnar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,251Malphite
10,961Gnar
Malphite và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 289 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Malphite
1.4Gnar
Cả Malphite và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,124Malphite
1,153Gnar
Malphite vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 971 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Gnar

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Gnar là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar50.0%
Cuối trận
Malphite
51.1%
+2.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite51.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar48.9%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Malphite và Gnar, với Malphite giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Malphite tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.1%, dẫn đầu Gnar 2.2 điểm phần trăm. Malphite scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Malphite giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gnar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs GnarPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs GnarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs GnarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs GnarThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs GnarKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Gnar
59.3% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Gnar.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.58%2125.671010,89248.7%48.5%
43.69%2065.06349,40338.8%47.1%
45.33%1505.884010,16643.1%47.1%
55.56%1356.273510,75660.0%52.9%
44.53%1284.872910,27744.2%44.7%
45.13%1135.792410,33242.2%47.1%
57.66%1115.873810,42860.4%55.6%
63.30%1096.386411,58566.7%60.9%
54.08%985.274711,07545.5%61.1%
44.44%905.675510,44736.8%50.0%
42.70%895.869810,04434.3%48.1%
50.00%785.872010,49651.4%48.8%
46.05%766.177510,66646.9%45.5%
54.93%715.776510,02354.5%55.3%
48.57%705.57919,67041.9%53.9%
50.75%676.077111,25150.0%51.1%
54.55%664.77779,49551.7%56.8%
49.21%635.272110,76543.5%52.5%
46.03%635.77819,88640.0%51.5%
44.07%595.86989,41354.5%37.8%
55.93%594.67119,84057.7%54.5%
66.10%595.782510,33770.4%62.5%
58.62%586.378211,27669.6%51.4%
49.12%575.67019,62751.9%46.7%
46.43%565.473210,79040.0%50.0%
56.36%555.978910,46054.5%57.6%
52.83%535.375810,52243.5%60.0%
51.92%525.692810,46536.8%60.6%
46.15%525.784010,52055.0%40.6%
64.71%516.174210,93566.7%63.6%
76.00%505.877011,97889.5%67.7%
52.00%501.967511,06771.4%37.9%
53.06%493.166010,71357.9%50.0%
47.92%482.359511,77044.0%52.2%
51.06%472.262410,40057.1%46.1%
46.81%475.774711,23047.1%46.7%
50.00%465.980410,59747.8%52.2%
55.56%455.970311,41869.2%50.0%
47.73%444.981212,21333.3%51.4%
59.09%446.071911,02760.0%58.6%
52.27%441.966812,56337.5%55.6%
47.73%445.36539,13050.0%45.5%
47.62%425.356810,70528.6%57.1%
46.34%412.471111,33222.2%65.2%
48.78%414.974210,16046.7%50.0%
47.50%405.484010,67657.1%42.3%
45.95%374.978512,94571.4%30.4%
48.48%336.577311,48450.0%47.8%
65.63%321.466311,75462.5%66.7%
51.61%312.969311,26236.4%60.0%
53.33%302.165710,06169.2%41.2%
36.67%302.35809,19233.3%38.9%
56.67%302.364111,23145.5%63.2%
55.17%292.269110,96366.7%50.0%
51.85%275.169510,42763.6%43.8%
37.04%275.57189,08628.6%46.1%
56.00%251.565011,84750.0%60.0%
45.83%244.373411,61855.6%40.0%
62.50%241.665412,34350.0%68.8%
45.83%245.88619,83958.3%33.3%
47.83%233.766110,94827.3%66.7%
43.48%231.95768,56538.5%50.0%
43.48%232.764312,06537.5%46.7%
59.09%224.76649,78575.0%50.0%
40.91%225.558510,85640.0%41.2%
59.09%224.77429,21963.6%54.5%
57.14%212.77479,73863.6%50.0%
47.62%215.584710,94237.5%53.9%
35.00%203.56158,16840.0%30.0%
50.00%205.08109,85562.5%41.7%
55.00%203.575012,12375.0%50.0%
63.16%195.375510,68866.7%61.5%
52.63%195.473711,99460.0%50.0%
61.11%183.469611,16950.0%64.3%
55.56%185.984811,19977.8%33.3%
29.41%173.158510,88320.0%33.3%
52.94%171.75929,44687.5%22.2%
41.18%173.76917,48833.3%50.0%
35.29%175.06939,02025.0%44.4%
47.06%172.069713,53357.1%40.0%
56.25%161.65409,30375.0%50.0%
37.50%162.470511,14242.9%33.3%
46.67%154.67989,49125.0%71.4%
60.00%151.657711,11560.0%60.0%
66.67%151.95277,74754.5%100.0%
53.33%152.65809,40140.0%60.0%
40.00%154.865210,51325.0%45.5%
33.33%152.562512,61620.0%40.0%
30.77%135.361910,58220.0%37.5%
53.85%133.66748,99840.0%62.5%
53.85%132.15439,41550.0%55.6%
53.85%134.472211,14066.7%25.0%
46.15%135.056310,56033.3%50.0%
66.67%121.67119,609100.0%33.3%
66.67%121.059410,900100.0%50.0%
58.33%125.274210,57366.7%50.0%
58.33%125.468410,63275.0%50.0%
18.18%113.65828,02614.3%25.0%
63.64%111.65298,32875.0%33.3%
63.64%115.878713,1570.0%70.0%
36.36%115.06689,4150.0%57.1%
27.27%114.366110,1750.0%37.5%
45.45%111.465610,59920.0%66.7%
81.82%114.071511,998100.0%80.0%
36.36%115.571811,7840.0%50.0%
36.36%114.569511,04950.0%20.0%
50.00%105.76778,35133.3%75.0%
20.00%101.559112,7330.0%28.6%
33.33%91.568611,8590.0%50.0%
88.89%91.366610,47380.0%100.0%
55.56%92.76578,91860.0%50.0%
62.50%85.987711,73360.0%66.7%
62.50%81.856311,41675.0%50.0%
37.50%85.978811,33350.0%25.0%
37.50%84.877110,76325.0%50.0%
62.50%82.380012,26066.7%60.0%
50.00%82.46287,46580.0%0.0%
50.00%85.870811,22933.3%60.0%
62.50%82.66049,838100.0%40.0%
62.50%83.06049,81133.3%80.0%
37.50%81.048410,58333.3%40.0%
75.00%82.052111,57566.7%100.0%
62.50%85.474011,88350.0%66.7%
62.50%85.16129,09066.7%60.0%
37.50%81.171711,61033.3%40.0%
50.00%82.66759,97533.3%60.0%
57.14%72.961712,25050.0%60.0%
28.57%72.25099,10025.0%33.3%
57.14%71.65989,77250.0%60.0%
57.14%72.25495,92460.0%50.0%
28.57%75.16259,9470.0%50.0%
57.14%71.87209,77533.3%75.0%
57.14%71.65819,040100.0%50.0%
33.33%64.76238,44750.0%25.0%
50.00%62.474511,63250.0%50.0%
66.67%63.371812,4620.0%80.0%
66.67%61.95479,499100.0%50.0%
40.00%51.762712,50550.0%33.3%
40.00%53.76248,11850.0%33.3%
40.00%51.46039,38050.0%33.3%
80.00%56.37919,193100.0%50.0%
80.00%55.283813,4160.0%80.0%
100.00%55.583112,528100.0%100.0%
40.00%51.468115,1810.0%40.0%
40.00%55.789913,032100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Gnar voi ty le thang 50.8% so voi 49.3% cua Gnar, chenh lech 1.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 67 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Gnar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Gnar voi ty le thang 51.1% so voi 48.9%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Gnar?

Malphite thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 50.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 1.5 diem phan tram co nghia la Malphite duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 67 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Gnar la gi?

Build Malphite tot nhat chong Gnar bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 59.3% win rate in the Malphite vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Gnar khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 50.8%. Malphite slightly edges out Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Malphite doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.