Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Malphitevs Shaco

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu846,550
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Shaco là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Malphite thắng với 50.8% tỷ lệ thắng (+1.6%) trước Shaco dựa trên 61 trận. Malphite wins the early laning phase while Shaco scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Shaco.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Shaco - 50.8% win rateShaco(50.8%)
Malphite - 50.8% win rate in this matchup
Malphite
50.8% WR
VS
Shaco vs Malphite matchup - 49.2% win rate
Shaco
49.2% WR

Who Wins the Malphite vs Shaco Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Shaco matchup
Winner
Malphite
Matches: 61
50.8%
Win Rate
49.2%
1.4
CS / min
1.2
593
DMG / min
690
12,364
Gold / game
12,932
190
Heal / min
248
1,462
DMG Mitigated / min
429
0.9
CC / min
0.9
58.8%
Early Game WR
41.2%
47.7%
Late Game WR
52.3%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Shaco

Trận đấu Malphite vs Shaco là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 61 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 50.8% so với 49.2% của Shaco, cho Malphite lợi thế 1.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shaco scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Shaco đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shaco nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 974 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Shaco là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Shaco

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Malphite
1.2Shaco
Malphite và Shaco farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
593Malphite
690Shaco
Shaco vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 97 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Shaco chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,364Malphite
12,932Shaco
Shaco kiếm được 568 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Shaco hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Malphite
0.9Shaco
Cả Malphite và Shaco đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,652Malphite
677Shaco
Malphite vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 974 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Shaco

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Shaco là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite58.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco41.2%
Cuối trận
Shaco
52.3%
+4.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite47.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco52.3%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Shaco. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Shaco tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.3%, dẫn đầu Malphite 4.5 điểm phần trăm. Shaco scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shaco đạt các mốc scaling. Nếu Shaco sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Malphite vs ShacoÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Malphite vs ShacoPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Malphite vs ShacoKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Malphite vs ShacoThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Shaco
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Malphite vs ShacoCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Malphite vs ShacoBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Malphite vs Shaco
58.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Shaco.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.86%2115.167211,37562.2%46.9%
37.13%2025.084110,61738.0%36.3%
36.27%1945.465810,53331.6%39.3%
56.17%1624.881711,54068.5%46.1%
43.95%1574.471510,48540.0%48.0%
52.38%1476.374411,41657.1%48.8%
58.74%1444.869810,94057.0%60.9%
52.14%1406.279811,36545.0%57.5%
46.67%1355.372310,53651.5%41.8%
49.25%1345.986011,07655.8%45.1%
47.76%1346.474711,14549.1%46.8%
57.81%1286.582512,10251.0%62.3%
42.06%1273.769811,41135.7%47.1%
47.97%1236.188011,41156.0%42.5%
43.48%1161.265412,88544.4%42.9%
53.10%1153.067112,40754.2%52.3%
46.96%1155.569610,63445.8%47.8%
57.52%1135.879310,93652.1%61.5%
47.27%1105.778711,14141.9%50.8%
46.23%1075.972610,55347.8%45.0%
52.34%1076.379811,85058.0%47.4%
60.00%1056.389711,42665.2%55.9%
47.62%1051.860510,68650.0%45.5%
52.43%1046.573511,98769.8%40.0%
45.54%1035.369011,62247.4%44.4%
50.98%1026.178011,38851.9%50.0%
41.58%1025.476011,13338.2%43.3%
45.92%996.066910,71546.8%45.1%
43.48%925.964910,50642.9%44.0%
53.26%926.375910,84063.2%46.3%
56.47%856.272211,04765.1%47.6%
45.12%841.566912,23347.2%43.5%
48.72%796.482010,81140.0%60.6%
57.89%765.674510,94159.4%56.8%
54.67%752.463811,90261.3%50.0%
54.67%756.582511,51855.6%53.9%
53.52%724.574612,00066.7%46.8%
30.56%726.472111,13025.7%35.1%
47.14%714.672910,23539.3%52.4%
48.44%641.464412,41456.7%41.2%
53.23%635.181011,62041.4%63.6%
69.35%626.069811,72967.7%71.0%
50.82%611.459312,36458.8%47.7%
50.00%604.768111,40253.6%46.9%
49.15%592.158610,48052.8%43.5%
38.98%591.057411,81444.0%35.3%
58.93%562.462911,51259.3%58.6%
48.21%565.673510,28644.1%54.5%
50.91%552.072512,50841.7%58.1%
38.46%522.260410,30040.0%36.4%
44.00%515.670412,40566.7%34.3%
40.00%513.065410,71952.6%32.3%
52.00%504.570211,67660.0%46.7%
48.98%506.272810,49244.4%54.5%
32.61%462.563010,91133.3%32.3%
54.35%465.865110,64555.0%53.9%
42.22%451.667412,01930.0%52.0%
48.89%451.765912,20540.9%56.5%
68.89%454.265610,53190.5%50.0%
53.49%446.267910,50268.0%33.3%
56.82%446.286111,67342.1%68.0%
54.76%436.077010,06550.0%61.1%
51.16%436.064210,85550.0%52.2%
67.44%431.862011,48855.0%78.3%
54.76%421.463013,09357.1%53.6%
58.54%412.264711,88757.1%60.0%
58.54%411.258112,44656.3%60.0%
35.00%402.966411,52325.0%41.7%
51.28%403.665711,10950.0%52.4%
66.67%405.971811,33064.7%68.2%
47.37%385.462910,92542.9%52.9%
36.84%383.974010,30341.2%33.3%
29.73%371.958910,17426.7%31.8%
40.54%373.169910,86546.7%36.4%
43.24%375.363410,76253.3%36.4%
45.95%376.275710,96744.4%47.4%
55.56%365.275911,94953.3%57.1%
41.18%351.76089,17246.7%36.8%
41.18%345.657210,52342.9%40.0%
58.82%345.370711,30050.0%68.8%
46.88%321.863110,10450.0%44.4%
54.84%312.967712,18071.4%41.2%
58.06%311.155112,62154.5%60.0%
58.62%294.272311,52455.6%60.0%
51.72%291.564512,65950.0%52.9%
58.62%292.065311,34760.0%57.9%
50.00%282.057811,68050.0%50.0%
61.54%275.781911,70155.6%64.7%
51.85%275.17039,92936.4%62.5%
53.85%265.869811,02128.6%63.2%
38.46%261.159711,10028.6%50.0%
46.15%262.265610,67128.6%52.6%
61.54%264.770510,97550.0%68.8%
36.00%254.163410,36030.0%40.0%
60.00%254.178312,41840.0%73.3%
41.67%241.966210,55755.6%33.3%
47.83%245.268311,56944.4%50.0%
50.00%241.060613,04250.0%50.0%
52.17%231.766610,83062.5%46.7%
54.55%225.878311,26050.0%57.1%
38.10%213.46179,79625.0%46.1%
47.62%212.059110,53233.3%58.3%
35.00%205.26579,29014.3%46.1%
60.00%201.960210,26287.5%41.7%
45.00%205.57079,92462.5%33.3%
52.63%191.863711,18028.6%66.7%
52.63%194.982712,56742.9%58.3%
38.89%196.078712,75825.0%42.9%
47.37%194.673010,82340.0%50.0%
47.06%181.967012,91940.0%50.0%
55.56%184.879312,10525.0%64.3%
62.50%172.365610,94642.9%77.8%
58.82%175.671812,11650.0%63.6%
35.29%172.16538,96442.9%30.0%
29.41%170.94678,53820.0%42.9%
62.50%161.972511,55680.0%54.5%
33.33%151.96409,59837.5%28.6%
46.67%151.75659,03545.5%50.0%
42.86%143.359010,21450.0%40.0%
57.14%145.165910,07766.7%50.0%
50.00%141.959810,27457.1%42.9%
50.00%141.559013,24375.0%40.0%
28.57%145.276410,57916.7%37.5%
42.86%142.256610,18266.7%25.0%
64.29%142.869810,00580.0%55.6%
57.14%146.077010,83340.0%66.7%
61.54%131.662910,521100.0%37.5%
38.46%131.95069,62828.6%50.0%
41.67%124.060011,93080.0%14.3%
33.33%122.660410,01925.0%37.5%
41.67%125.96038,79942.9%40.0%
66.67%121.363610,42050.0%75.0%
33.33%122.260111,65042.9%20.0%
58.33%121.049410,96544.4%100.0%
36.36%112.060611,08960.0%16.7%
45.45%113.16069,12642.9%50.0%
27.27%115.989711,85916.7%40.0%
45.45%115.776710,10660.0%33.3%
54.55%111.75748,85720.0%83.3%
36.36%115.065611,69850.0%28.6%
54.55%113.66059,99942.9%75.0%
33.33%95.25859,16628.6%50.0%
33.33%95.75749,52920.0%50.0%
75.00%96.372312,91680.0%66.7%
55.56%93.349011,89050.0%60.0%
33.33%94.577312,13733.3%33.3%
75.00%85.777911,92780.0%66.7%
50.00%82.05309,46625.0%75.0%
28.57%72.366112,695100.0%0.0%
14.29%74.262410,61433.3%0.0%
50.00%64.75499,30740.0%100.0%
40.00%52.46738,82050.0%0.0%
60.00%55.596111,805100.0%33.3%
60.00%54.467910,90450.0%66.7%
60.00%52.884513,660100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Shaco voi ty le thang 50.8% so voi 49.2% cua Shaco, chenh lech 1.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 61 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Malphite choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Shaco voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Malphite vs Shaco voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Shaco?

Malphite thang tran doi dau voi Shaco voi ty le thang 50.8% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 1.6 diem phan tram co nghia la Malphite duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 61 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Shaco la gi?

Build Malphite tot nhat chong Shaco bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 58.3% win rate in the Malphite vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Shaco khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Shaco voi ty le thang 50.8%. Malphite slightly edges out Shaco tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Malphite doi dau voi Shaco, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.