Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malphitevs Fizz

CTankMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Malphite vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Malphite thắng với 54.0% tỷ lệ thắng (+8.1%) trước Fizz dựa trên 37 trận. Fizz wins the early laning phase while Malphite scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Fizz.

Malphite Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Malphite performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fizz - 54.0% win rateFizz(54.0%)
Malphite - 54.0% win rate in this matchup
Malphite
54.0% WR
VS
Fizz vs Malphite matchup - 46.0% win rate
Fizz
46.0% WR

Who Wins the Malphite vs Fizz Matchup?

Malphite wins the Malphite vs Fizz matchup
Winner
Malphite
Matches: 37
54.0%
Win Rate
46.0%
4.0
CS / min
4.1
760
DMG / min
764
12,243
Gold / game
12,974
131
Heal / min
207
1,533
DMG Mitigated / min
535
1.0
CC / min
0.5
41.2%
Early Game WR
58.8%
65.0%
Late Game WR
35.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Fizz

Trận đấu Malphite vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 37 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 54.0% so với 46.0% của Fizz, cho Malphite lợi thế 8.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Malphite scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Malphite đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Malphite nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 921 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Malphite có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Fizz

Fizz thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.0Malphite
4.1Fizz
Malphite và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
760Malphite
764Fizz
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Malphite và Fizz, chỉ khác 4 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,243Malphite
12,974Fizz
Fizz kiếm được 731 vàng mỗi trận nhiều hơn Malphite, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Fizz hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.0Malphite
0.5Fizz
Malphite cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,663Malphite
742Fizz
Malphite vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 921 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Fizz

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Fizz là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite41.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz58.8%
Cuối trận
Malphite
65.0%
+30.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite65.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz35.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.8% — dẫn đầu 17.6 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Malphite vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 65.0% — 30.0 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Malphite, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Malphite đạt các mốc scaling. Nếu Malphite sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Malphite vs Fizz
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Malphite vs FizzÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Malphite vs Fizz
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Malphite ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.10%2695.166511,03763.6%46.7%
37.75%2505.465710,49133.0%41.1%
39.02%2464.983610,57938.5%39.5%
55.45%2124.781811,48263.5%48.7%
43.60%2114.470910,53041.4%46.0%
46.97%1986.274211,17948.1%46.2%
57.45%1895.170111,27558.5%56.4%
50.53%1886.374211,30252.9%48.5%
52.41%1876.086611,20063.0%45.6%
51.63%1846.279111,27448.1%54.4%
48.07%1815.472410,65350.6%45.7%
46.39%1666.089111,23552.9%41.8%
57.58%1656.481711,91252.9%60.8%
45.51%1573.769411,31241.1%49.4%
51.35%1502.965612,03750.8%51.8%
51.33%1505.978911,31744.8%55.4%
46.98%1501.364612,70747.5%46.7%
54.11%1465.777310,81551.6%56.1%
46.81%1415.569110,72245.0%48.1%
63.12%1416.290211,61464.4%62.2%
45.59%1375.971710,50144.1%46.8%
40.44%1375.576011,25742.2%39.6%
51.09%1376.379611,84458.1%45.3%
51.11%1356.178611,60952.2%50.0%
54.14%1346.573611,88064.9%46.0%
48.48%1345.370011,50246.9%49.4%
53.49%1296.374010,59760.0%47.8%
50.78%1281.861711,08150.9%50.7%
48.80%1266.067710,86650.9%47.0%
58.62%1166.273310,99760.3%56.9%
54.39%1156.384811,18650.0%58.9%
46.02%1135.966210,48747.2%45.0%
47.17%1081.665912,15849.0%45.6%
56.86%1025.672810,73158.1%55.9%
51.52%1002.564511,87954.8%49.1%
35.71%986.473511,40831.8%38.9%
48.45%984.574610,10542.9%52.7%
58.76%976.582511,29661.2%56.3%
58.54%834.575112,11069.0%52.8%
55.56%824.881312,10644.1%63.8%
53.66%821.463312,55460.5%47.7%
53.85%784.868111,57862.2%46.3%
44.16%772.561810,38646.3%41.7%
51.32%762.059110,64055.6%45.2%
69.74%766.070911,58970.0%69.4%
37.33%751.057211,54441.9%34.1%
43.66%715.574310,41842.5%45.2%
54.93%712.360511,47154.5%55.3%
51.43%702.172312,12946.9%55.3%
46.38%691.460412,53952.6%44.0%
56.52%695.965710,46753.1%59.5%
46.27%685.869611,96273.9%31.8%
43.75%653.065410,52448.0%41.0%
56.25%644.671811,96961.5%52.6%
63.93%614.466410,75079.3%50.0%
47.54%611.667212,97446.1%48.6%
51.67%616.172910,50051.6%51.7%
56.90%606.075310,17057.6%56.0%
38.33%602.764411,05035.0%40.0%
63.16%571.959911,39148.3%78.6%
50.88%576.185711,40138.5%61.3%
51.85%556.068810,48061.3%39.1%
45.28%531.567711,99732.0%57.1%
49.06%531.360312,40147.4%50.0%
65.38%535.973111,23163.6%66.7%
52.83%531.364113,09852.6%52.9%
55.77%526.064810,94260.0%51.9%
48.00%506.076510,93847.8%48.1%
45.83%485.464510,60647.6%44.4%
58.70%462.364811,92158.3%59.1%
51.11%463.564011,05047.6%54.2%
34.78%462.059010,30040.0%30.8%
33.33%452.965811,10225.0%40.0%
44.44%454.076410,35950.0%40.0%
53.33%454.975412,06358.8%50.0%
45.45%445.562910,73944.0%47.4%
45.45%442.063610,57642.1%48.0%
40.48%423.169610,97641.2%40.0%
54.76%421.156312,32662.5%50.0%
42.50%411.76209,24050.0%36.4%
39.02%415.556110,26033.3%43.5%
52.50%401.461811,97644.4%59.1%
51.28%393.469212,28763.2%40.0%
38.46%394.063010,54425.0%47.8%
57.89%382.165211,38664.3%54.2%
44.74%382.360111,44236.4%48.1%
56.76%375.368910,96045.0%70.6%
54.05%374.076012,24341.2%65.0%
55.56%365.872410,76642.9%63.6%
52.78%364.969310,33135.7%63.6%
44.12%342.064310,20927.3%52.2%
57.58%345.780611,55941.7%66.7%
36.36%331.261511,51026.7%44.4%
62.50%324.272611,69060.0%63.6%
36.67%301.967110,53245.5%31.6%
56.67%304.867810,78554.5%57.9%
44.83%291.960110,12138.5%50.0%
48.28%291.060812,56236.4%55.6%
46.43%281.664510,46860.0%38.9%
61.54%273.069111,35144.4%70.6%
55.56%271.860410,02972.7%43.8%
46.15%264.377012,11030.0%56.3%
30.77%265.26659,79711.1%41.2%
53.85%261.863810,25157.1%50.0%
44.00%265.369611,54640.0%46.7%
41.67%252.468312,75837.5%43.8%
52.00%255.778411,14544.4%56.3%
44.00%253.366310,24940.0%46.7%
45.83%256.077812,63737.5%50.0%
52.00%252.060710,69633.3%62.5%
47.83%244.671410,41342.9%50.0%
47.83%235.67049,92970.0%30.8%
54.55%224.577511,96240.0%58.8%
40.91%220.94789,36830.8%55.6%
61.90%215.773312,08657.1%64.3%
42.86%211.96268,75444.4%41.7%
57.14%212.960210,61950.0%60.0%
45.00%202.255910,06666.7%27.3%
55.00%201.85839,15446.1%71.4%
55.00%201.969610,83357.1%53.9%
42.11%191.956610,17944.4%40.0%
57.89%191.556912,78787.5%36.4%
61.11%185.16699,72162.5%60.0%
64.71%171.96569,893100.0%40.0%
41.18%176.183711,19340.0%42.9%
29.41%174.979410,91116.7%36.4%
50.00%162.04839,55144.4%57.1%
50.00%163.860411,88871.4%33.3%
37.50%162.564110,26842.9%33.3%
50.00%161.452111,72445.5%60.0%
43.75%165.86509,09645.5%40.0%
62.50%162.867010,03480.0%54.5%
46.67%151.65758,39414.3%75.0%
40.00%155.066811,06050.0%33.3%
35.71%141.959210,98757.1%14.3%
57.14%146.077010,83340.0%66.7%
57.14%141.463010,18233.3%75.0%
38.46%133.05719,26342.9%33.3%
38.46%132.160011,72050.0%20.0%
36.36%124.85689,01033.3%50.0%
50.00%122.849611,58340.0%57.1%
50.00%123.861710,47542.9%60.0%
45.45%115.776710,10660.0%33.3%
27.27%114.779111,86025.0%28.6%
72.73%115.276912,45083.3%60.0%
40.00%105.76109,97820.0%60.0%
66.67%106.170612,51266.7%66.7%
40.00%101.95028,68516.7%75.0%
33.33%92.567412,778100.0%14.3%
33.33%93.559010,87350.0%20.0%
55.56%95.480111,381100.0%20.0%
50.00%85.060010,01340.0%66.7%
28.57%72.44879,60333.3%25.0%
42.86%71.971210,48260.0%0.0%
71.43%73.179612,344100.0%50.0%
50.00%64.864710,38933.3%66.7%
80.00%52.05439,275100.0%0.0%
40.00%54.85589,502100.0%25.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Malphite vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Fizz voi ty le thang 54.0% so voi 46.0% cua Fizz, chenh lech 8.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 37 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Malphite voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Malphite chiem uu the trong tran Malphite vs Fizz voi ty le thang 65.0% so voi 35.0%. Malphite phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Fizz?

Malphite thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 54.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 8.1 diem phan tram co nghia la Malphite duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 37 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Fizz la gi?

Build Malphite tot nhat chong Fizz bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Malphite vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Fizz khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 54.0%. Malphite strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Malphite doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Fizz. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.