Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malphitevs Fizz

CTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Fizz thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Malphite dựa trên 9 trận. Fizz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Fizz.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 33.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
33.3% TT
VS
Đối đầu Fizz vs Malphite - 66.7% tỷ lệ thắng
Fizz
66.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Fizz?

Fizz thắng trận đối đầu Malphite vs Fizz
Người chiến thắng
Fizz
Trận: 9
33.3%
Tỷ Lệ Thắng
66.7%
5.0
CS / phút
4.9
694
Sát thương / phút
777
9,399
Vàng / trận
11,350
127
Hồi phục / phút
154
1,498
Giảm sát thương / phút
454
1.1
CC / phút
0.5
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Fizz

Trận đấu Malphite vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Fizz thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Malphite, cho Fizz lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Fizz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 1,017 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Fizz có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Fizz quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Fizz

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Malphite
4.9Fizz
Malphite và Fizz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
694Malphite
777Fizz
Fizz vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Fizz chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,399Malphite
11,350Fizz
Fizz tạo ra 1,951 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Fizz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Malphite
0.5Fizz
Malphite cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Fizz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,625Malphite
608Fizz
Malphite vượt trội Fizz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,017 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Fizz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Fizz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Fizz

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Fizz là Áo Choàng Hắc Quang, Tim Băng và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Fizz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz75.0%
Cuối trận
Fizz
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz60.0%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Malphite. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Fizz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Malphite Runes Against Fizz

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs FizzPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Fizz
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs FizzKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs FizzNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Fizz
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Fizz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.01%935.16459,78036.4%46.7%
57.83%835.673011,56964.3%54.5%
34.92%634.775210,11040.0%31.6%
40.32%625.78499,65441.9%38.7%
51.72%585.872710,24258.3%47.1%
53.45%586.273810,25154.2%52.9%
62.96%546.587210,52770.4%55.6%
48.98%495.272110,53934.8%61.5%
50.00%445.777210,13547.1%51.9%
40.91%445.389310,42042.9%40.0%
42.86%425.76829,41629.4%52.0%
40.54%375.975610,50837.5%42.9%
60.61%335.380910,19769.2%55.0%
43.75%325.871410,04144.4%43.5%
59.38%325.77439,97564.7%53.3%
67.74%315.785211,20670.0%66.7%
53.33%305.89149,52735.7%68.8%
56.67%305.67919,37752.9%61.5%
36.67%306.073010,35527.3%42.1%
60.00%305.38039,59745.5%68.4%
44.83%295.879411,76833.3%47.8%
42.86%284.874411,83614.3%52.4%
53.57%286.279711,99181.8%35.3%
46.15%265.68589,44450.0%42.9%
66.67%245.874911,34862.5%68.8%
45.83%245.66959,92845.5%46.1%
41.67%245.579211,31037.5%43.8%
54.17%246.165410,61950.0%57.1%
43.48%232.06329,64841.7%45.5%
52.17%231.963311,96950.0%54.5%
68.18%226.378211,27975.0%64.3%
54.55%225.06979,57250.0%57.1%
45.45%225.973310,88355.6%38.5%
57.14%215.773611,09850.0%63.6%
47.62%215.460010,08828.6%57.1%
50.00%201.864411,44471.4%38.5%
73.68%195.671511,435100.0%54.5%
36.84%195.58869,83150.0%30.8%
63.16%193.86628,43666.7%60.0%
50.00%185.080711,90033.3%53.3%
38.89%185.25928,67960.0%12.5%
33.33%182.569511,64850.0%28.6%
55.56%183.261910,40650.0%60.0%
43.75%166.174712,39466.7%38.5%
50.00%165.668510,02785.7%22.2%
53.33%156.591512,37166.7%44.4%
46.67%155.573410,66742.9%50.0%
42.86%141.969912,78720.0%55.6%
50.00%145.075911,854100.0%30.0%
71.43%142.767511,18250.0%87.5%
57.14%144.86739,60742.9%71.4%
46.15%132.45489,77040.0%50.0%
69.23%131.065712,621100.0%60.0%
53.85%135.17239,04160.0%50.0%
33.33%125.255710,9840.0%44.4%
58.33%123.074410,28766.7%50.0%
54.55%111.966410,65460.0%50.0%
36.36%112.15637,30825.0%66.7%
45.45%112.364413,42750.0%44.4%
60.00%102.77119,89760.0%60.0%
44.44%94.16269,78433.3%66.7%
66.67%92.664310,35966.7%66.7%
77.78%95.67158,14275.0%80.0%
33.33%94.859110,8890.0%37.5%
33.33%95.06949,39925.0%40.0%
66.67%95.983110,951100.0%25.0%
44.44%95.68888,50640.0%50.0%
33.33%95.664911,36250.0%28.6%
37.50%81.565412,53525.0%50.0%
62.50%83.676713,3300.0%62.5%
12.50%83.64528,90725.0%0.0%
25.00%83.25807,10420.0%33.3%
50.00%84.376210,11166.7%40.0%
50.00%85.656410,49750.0%50.0%
62.50%82.461811,03150.0%66.7%
42.86%73.468811,01333.3%50.0%
57.14%70.856611,28766.7%50.0%
28.57%74.869910,8810.0%40.0%
71.43%71.65837,60150.0%100.0%
57.14%71.453211,8660.0%80.0%
57.14%75.371611,17375.0%33.3%
28.57%74.78679,40566.7%0.0%
57.14%71.866513,68933.3%75.0%
50.00%65.84958,64725.0%100.0%
50.00%61.75829,11850.0%50.0%
66.67%66.380613,4280.0%66.7%
16.67%61.854812,6710.0%25.0%
33.33%61.16869,90933.3%33.3%
66.67%65.789411,56633.3%100.0%
16.67%65.585512,3040.0%25.0%
40.00%52.06457,88533.3%50.0%
60.00%54.175010,2900.0%75.0%
80.00%51.868510,222100.0%50.0%
40.00%55.98257,24625.0%100.0%
60.00%53.085410,96550.0%66.7%
40.00%56.05686,50725.0%100.0%
40.00%53.45818,34833.3%50.0%
60.00%55.869112,1090.0%75.0%
60.00%52.369210,53666.7%50.0%
60.00%53.667510,20250.0%66.7%
0.00%52.962210,4270.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?

Fizz thang tran doi dau Malphite vs Fizz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Malphite, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Malphite voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Malphite vs Fizz voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Fizz?

Fizz thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 66.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Fizz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Fizz la gi?

Build Malphite tot nhat chong Fizz bao gom Áo Choàng Hắc Quang, Tim Băng, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Fizz la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Malphite vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Fizz khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Fizz voi chi 33.3% ty le thang. Fizz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Fizz.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Fizz?

Khi choi Malphite doi dau voi Fizz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Fizz. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Fizz has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.