Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Morganavs Syndra

ASupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Morgana thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Syndra dựa trên 38 trận. Syndra wins the early laning phase while Morgana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Syndra.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 52.6% win rateSyndra(52.6%)
Morgana - 52.6% win rate in this matchup
Morgana
52.6% WR
VS
Syndra vs Morgana matchup - 47.4% win rate
Syndra
47.4% WR

Who Wins the Morgana vs Syndra Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Syndra matchup
Winner
Morgana
Matches: 38
52.6%
Win Rate
47.4%
5.1
CS / min
6.5
703
DMG / min
965
10,762
Gold / game
13,354
208
Heal / min
88
499
DMG Mitigated / min
347
1.6
CC / min
1.4
47.1%
Early Game WR
52.9%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Syndra

Trận đấu Morgana vs Syndra là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 38 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Syndra, cho Morgana lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Morgana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Morgana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Morgana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Morgana dẫn trước 272 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Morgana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Syndra là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Morgana
6.5Syndra
Syndra vượt trội Morgana đáng kể 1.4 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 21 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Morgana nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
703Morgana
965Syndra
Syndra vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 262 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,762Morgana
13,354Syndra
Syndra tạo ra 2,591 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.6Morgana
1.4Syndra
Cả Morgana và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
708Morgana
435Syndra
Morgana vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 272 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Syndra

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Syndra là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana47.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra52.9%
Cuối trận
Morgana
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra42.9%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.9% — dẫn đầu 5.9 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Morgana đạt các mốc scaling. Nếu Morgana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs SyndraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs SyndraMau Lẹ - ngọc tốt nhất Morgana vs SyndraThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Morgana vs SyndraChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Morgana vs SyndraĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Morgana vs Syndra
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.84%5152.061310,28046.4%54.8%
47.18%3541.66029,35448.7%45.9%
53.01%3491.86069,84748.7%56.3%
55.23%3441.56139,86460.3%51.7%
50.44%3431.66249,88852.0%49.2%
47.08%3081.664210,21747.9%46.6%
50.64%2331.66109,86655.2%47.5%
54.87%2261.665410,13962.0%50.0%
43.06%2162.06249,94446.2%40.6%
48.21%1951.659610,40445.1%50.0%
53.13%1921.762610,07851.8%54.2%
54.59%1852.27249,98956.6%52.9%
46.20%1841.65689,78644.6%47.3%
48.00%1751.76219,74746.8%49.0%
49.42%1721.75719,93350.0%49.0%
50.00%1681.560810,30248.0%51.6%
51.33%1501.66139,38853.4%49.4%
55.03%1491.84818,76560.8%48.6%
50.76%1321.65769,26148.4%52.9%
54.20%1311.87269,97450.0%57.5%
44.27%1311.960710,29143.5%44.7%
50.78%1281.96199,82844.8%55.7%
42.98%1212.35859,31552.0%36.6%
55.37%1212.262510,12652.1%57.5%
57.69%1041.663410,34261.9%54.8%
50.50%1011.964210,27750.0%50.8%
44.44%991.56369,43146.7%42.6%
51.35%741.659110,09755.2%48.9%
51.43%705.477310,76551.4%51.5%
46.27%672.364510,76955.2%39.5%
53.73%671.666110,15054.2%53.5%
59.09%666.078710,06551.3%70.4%
53.85%651.664010,48560.9%50.0%
53.13%641.75739,31854.3%51.7%
51.56%641.659210,07963.0%43.2%
54.10%614.876910,79741.9%66.7%
61.67%602.970211,02761.9%61.5%
47.37%571.75889,85045.8%48.5%
50.00%541.563510,92454.5%46.9%
56.86%515.883112,14650.0%62.1%
46.00%501.97499,99647.8%44.4%
47.73%445.272410,46545.5%50.0%
47.73%445.984310,62152.4%43.5%
63.41%411.665410,16866.7%60.9%
60.98%415.578210,51954.5%68.4%
57.50%401.96339,36355.0%60.0%
64.10%391.268412,41561.5%65.4%
52.63%385.170310,76247.1%57.1%
61.11%363.671010,67564.3%59.1%
58.82%341.265511,21646.1%66.7%
67.65%342.06129,07566.7%68.4%
51.52%331.881311,75540.0%56.5%
51.61%313.771311,36453.9%50.0%
48.39%314.273812,49535.7%58.8%
61.29%313.584711,85466.7%60.0%
46.67%301.667310,83922.2%57.1%
56.67%304.26339,59752.9%61.5%
51.72%294.867111,36325.0%70.6%
48.28%293.482011,03040.0%57.1%
51.85%275.881712,25655.6%50.0%
53.85%266.488610,96557.1%50.0%
46.15%263.369611,24664.3%25.0%
40.00%255.989810,86961.5%16.7%
41.67%245.478011,15145.5%38.5%
50.00%241.877212,33660.0%42.9%
43.48%231.865410,26954.5%33.3%
60.87%233.085110,16157.1%66.7%
68.18%224.879210,85562.5%71.4%
40.91%223.46219,60433.3%50.0%
52.38%216.385511,36572.7%30.0%
40.00%205.077410,99425.0%50.0%
55.00%202.963310,59260.0%50.0%
57.89%194.882511,51655.6%60.0%
42.11%191.469613,29940.0%42.9%
68.42%191.272512,74887.5%54.5%
42.11%191.671412,35733.3%46.1%
63.16%195.072010,47942.9%75.0%
68.42%194.177310,35463.6%75.0%
27.78%183.776910,49114.3%36.4%
50.00%181.875511,76166.7%46.7%
38.89%181.669211,97450.0%30.0%
55.56%185.383511,01450.0%58.3%
29.41%171.471310,46525.0%33.3%
25.00%161.763610,28312.5%37.5%
53.33%151.572512,23766.7%44.4%
46.67%152.071811,67220.0%60.0%
46.67%155.375810,52622.2%83.3%
46.67%151.668912,70625.0%71.4%
35.71%141.365211,63633.3%37.5%
50.00%141.068011,22925.0%60.0%
53.85%132.666710,84050.0%55.6%
61.54%134.674612,47250.0%63.6%
61.54%132.177311,66666.7%57.1%
46.15%136.076111,27540.0%50.0%
58.33%123.282012,97675.0%50.0%
66.67%123.680710,87550.0%83.3%
33.33%123.95639,53520.0%42.9%
27.27%114.589712,0630.0%33.3%
45.45%114.677610,20475.0%28.6%
54.55%111.454410,05840.0%66.7%
50.00%101.672413,11075.0%33.3%
30.00%104.478412,55760.0%0.0%
40.00%101.75559,83150.0%33.3%
70.00%106.190013,09275.0%66.7%
50.00%105.083312,55575.0%33.3%
55.56%90.874712,08650.0%60.0%
55.56%93.46559,08325.0%80.0%
55.56%94.883812,905100.0%33.3%
33.33%91.275412,87366.7%16.7%
55.56%91.378613,05675.0%40.0%
55.56%91.264511,37666.7%50.0%
22.22%93.868011,2290.0%33.3%
62.50%83.272012,160100.0%50.0%
37.50%83.590411,746100.0%28.6%
87.50%81.672211,69075.0%100.0%
62.50%84.181912,392100.0%40.0%
50.00%80.978811,53225.0%75.0%
50.00%85.26109,56550.0%50.0%
37.50%85.562510,08233.3%50.0%
85.71%71.177012,925100.0%80.0%
57.14%75.369510,11966.7%50.0%
100.00%76.07779,258100.0%100.0%
71.43%71.272214,34033.3%100.0%
71.43%70.966911,93150.0%80.0%
57.14%72.273812,706100.0%40.0%
57.14%73.281911,33150.0%60.0%
57.14%71.676012,784100.0%40.0%
83.33%65.690412,4810.0%83.3%
83.33%65.375811,392100.0%75.0%
33.33%63.782112,06550.0%25.0%
33.33%64.17338,48325.0%50.0%
66.67%63.465111,671100.0%60.0%
33.33%62.785510,3190.0%66.7%
20.00%56.07809,94650.0%0.0%
40.00%51.455511,98150.0%33.3%
60.00%52.467811,92633.3%100.0%
60.00%53.488314,781100.0%50.0%
40.00%54.484510,28733.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Syndra voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Syndra, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 38 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Morgana choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Morgana voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Syndra voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Syndra?

Morgana thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 52.6% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 38 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Syndra la gi?

Build Morgana tot nhat chong Syndra bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Syndra khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 52.6%. Morgana strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Morgana doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.