Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
5.6%

Sennavs Mordekaiser

DSupportMarksman
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Senna dựa trên 7 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Senna

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Senna đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Senna - 42.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Senna
42.9% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Senna - 57.1% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
57.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Senna vs Mordekaiser?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Senna vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 7
42.9%
Tỷ Lệ Thắng
57.1%
4.8
CS / phút
4.6
781
Sát thương / phút
488
9,224
Vàng / trận
8,280
346
Hồi phục / phút
291
388
Giảm sát thương / phút
1,172
1.4
CC / phút
0.3
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
75.0%
TLT Cuối Game
25.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Mordekaiser

Trận đấu Senna vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Senna, cho Mordekaiser lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Mordekaiser

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Mordekaiser trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Mordekaiser, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.8Senna
4.6Mordekaiser
Senna và Mordekaiser farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
781Senna
488Mordekaiser
Senna vượt trội Mordekaiser nặng nề về sát thương với 293 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Mordekaiser nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,224Senna
8,280Mordekaiser
Senna tạo ra 944 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Senna liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Mordekaiser nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Senna
0.3Mordekaiser
Senna mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Senna có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
733Senna
1,463Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 729 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Mordekaiser

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Mordekaiser là Móc Diệt Thủy Quái, Đại Bác Liên Thanh và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser100.0%
Cuối trận
Senna
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser25.0%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Senna đạt các mốc scaling. Nếu Senna sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Senna Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs MordekaiserPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs MordekaiserDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs MordekaiserMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs MordekaiserCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs MordekaiserCảm Hứng
Nhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Senna vs MordekaiserBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Senna vs Mordekaiser
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.48%3302.063610,67350.4%47.3%
46.55%2322.053910,24144.3%47.9%
47.98%2235.473212,24452.4%45.3%
48.83%2135.876512,68743.0%52.2%
45.00%1801.75939,97351.4%40.9%
46.43%1681.75979,66644.0%48.4%
44.24%1651.761510,06246.4%42.7%
48.59%1421.962410,77050.0%47.8%
46.76%1395.676812,54042.9%48.9%
45.26%1371.765910,90942.5%46.7%
49.22%1285.171711,53152.7%46.6%
53.33%1201.862311,31556.1%51.9%
48.15%1085.777511,93344.7%50.8%
50.94%1061.65769,46246.0%55.4%
50.49%1032.571110,55352.4%49.2%
46.60%1032.466310,74837.5%52.4%
54.37%1031.663610,35565.0%47.6%
48.96%963.066311,12642.1%53.5%
59.34%915.781212,73352.5%64.7%
53.33%901.864710,53051.4%54.5%
46.59%886.071311,62056.8%36.4%
58.33%841.779211,09365.5%54.5%
50.60%831.65869,47556.8%43.6%
46.91%815.885112,52732.4%57.5%
42.86%772.062010,00448.4%39.1%
38.96%771.858910,38952.0%32.7%
52.05%735.672912,08848.3%54.5%
61.97%711.866310,24466.7%58.5%
48.53%681.865410,59566.7%36.6%
54.41%681.767010,73954.2%54.5%
59.70%675.986914,14261.1%59.2%
50.75%671.672410,48454.5%48.9%
52.31%655.680911,96256.5%50.0%
60.94%645.984912,09861.3%60.6%
38.10%631.670610,37734.8%40.0%
31.58%572.157710,19928.0%34.4%
49.12%575.882012,08845.2%53.9%
54.39%571.865610,08946.7%63.0%
60.00%551.65329,13366.7%52.0%
35.19%545.580311,80943.5%29.0%
52.94%511.66929,69665.2%42.9%
46.00%502.861911,60038.5%48.6%
40.82%491.871810,55540.9%40.7%
51.22%411.556810,17538.5%57.1%
48.72%394.773313,29645.5%50.0%
58.97%394.162811,11852.9%63.6%
58.97%391.77329,91363.2%55.0%
57.89%385.981613,62050.0%61.5%
60.61%336.183312,99250.0%70.6%
43.75%321.761710,18430.8%52.6%
48.39%312.165511,29255.6%45.5%
26.67%301.85958,58640.0%13.3%
62.96%275.889312,79558.3%66.7%
62.96%275.866612,06254.5%68.8%
61.54%261.55939,46261.5%61.5%
50.00%246.280514,30662.5%43.8%
45.83%241.862710,63240.0%50.0%
40.00%202.16359,59130.8%57.1%
60.00%205.885011,30958.3%62.5%
61.11%181.46999,36472.7%42.9%
55.56%183.079411,19777.8%33.3%
38.89%185.765311,75233.3%44.4%
61.11%183.472210,54650.0%66.7%
44.44%185.980012,25644.4%44.4%
52.94%171.468011,55666.7%45.5%
47.06%175.990113,68125.0%53.9%
47.06%171.960910,38812.5%77.8%
66.67%152.071510,82883.3%55.6%
57.14%146.285814,16833.3%63.6%
46.15%135.777512,41740.0%50.0%
58.33%122.792412,52640.0%71.4%
63.64%112.051411,50875.0%57.1%
63.64%112.266510,18340.0%83.3%
40.00%105.964210,25966.7%0.0%
40.00%103.065311,81720.0%60.0%
60.00%103.669011,690100.0%42.9%
50.00%101.556711,6330.0%55.6%
50.00%103.586411,19350.0%50.0%
70.00%105.66319,67260.0%80.0%
37.50%86.384712,44525.0%50.0%
12.50%81.85127,2120.0%25.0%
37.50%82.77529,8030.0%75.0%
42.86%72.872111,5540.0%60.0%
57.14%75.286212,97333.3%75.0%
71.43%73.875914,755100.0%66.7%
57.14%72.31,05110,41433.3%75.0%
42.86%74.87819,2240.0%75.0%
50.00%65.86827,09040.0%100.0%
50.00%62.860412,3790.0%50.0%
66.67%62.581613,453100.0%60.0%
20.00%54.067410,63933.3%0.0%
40.00%53.985110,72033.3%50.0%
20.00%54.874411,7310.0%25.0%
60.00%54.56578,05750.0%100.0%
80.00%55.576811,618100.0%75.0%
60.00%56.57249,87733.3%100.0%
60.00%55.571911,350100.0%50.0%
40.00%53.96659,64166.7%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Senna vs Mordekaiser voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Senna, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Senna choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Senna voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Mordekaiser voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 57.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Senna tot nhat chong Mordekaiser bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Đại Bác Liên Thanh, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Senna tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Senna vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 42.9% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Senna doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Focus on safe farming — you outscale Mordekaiser in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.