Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.7%
Tỷ lệ chọn
7.0%

Seraphinevs Briar

SSupportMage
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Briar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Briar thắng với 85.7% tỷ lệ thắng (+71.4%) trước Seraphine dựa trên 7 trận. Briar holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Briar.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Briar - 14.3% win rateBriar(14.3%)
Seraphine - 14.3% win rate in this matchup
Seraphine
14.3% WR
VS
Briar vs Seraphine matchup - 85.7% win rate
Briar
85.7% WR

Who Wins the Seraphine vs Briar Matchup?

Briar wins the Seraphine vs Briar matchup
Winner
Briar
Matches: 7
14.3%
Win Rate
85.7%
2.9
CS / min
3.9
603
DMG / min
1,175
11,038
Gold / game
15,912
352
Heal / min
938
407
DMG Mitigated / min
1,217
1.2
CC / min
1.0
0.0%
Early Game WR
100.0%
20.0%
Late Game WR
80.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Briar

Trận đấu Seraphine vs Briar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 85.7% so với 14.3% của Seraphine, cho Briar lợi thế 71.4 điểm phần trăm. Briar thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Seraphine khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Briar dẫn trước 1,396 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Briar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Briar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Briar

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.9Seraphine
3.9Briar
Briar vượt trội Seraphine đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Briar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
603Seraphine
1,175Briar
Briar vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 572 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,038Seraphine
15,912Briar
Briar tạo ra 4,873 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Briar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.0Briar
Cả Seraphine và Briar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
759Seraphine
2,155Briar
Briar vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,396 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Briar

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Briar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Briar là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Briar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Briar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Briar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar100.0%
Cuối trận
Briar
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar80.0%

Briar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Briar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Briar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Briar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Briar giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Seraphine nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Briar

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs BriarPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs BriarDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs BriarThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs BriarCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Briar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs BriarKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs BriarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Briar
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Briar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.32%4401.64479,38952.5%55.6%
51.11%4071.34558,69753.1%49.3%
52.82%3541.44919,45248.9%55.4%
47.26%2921.44989,16050.7%44.2%
51.52%2641.75379,65955.4%48.7%
53.67%2591.64899,04058.3%50.0%
48.63%2551.75069,41637.5%56.3%
54.29%2461.55079,55558.8%51.4%
55.74%2351.34868,82963.1%49.2%
51.63%2151.44978,68852.2%51.0%
49.00%2001.44338,60347.1%51.0%
50.28%1811.54999,42648.1%52.0%
50.85%1771.45358,96151.8%50.0%
54.86%1751.34159,00058.0%52.8%
58.14%1721.44639,41653.7%61.0%
56.02%1661.45029,14664.9%48.9%
55.92%1521.43688,41763.5%48.7%
51.37%1461.44979,42052.9%50.0%
53.15%1431.75529,43456.9%50.6%
56.20%1371.54809,71956.7%55.8%
53.68%1361.44528,73656.9%50.0%
53.03%1321.46179,19752.5%53.5%
56.88%1102.150710,22054.5%57.9%
55.56%1081.44989,24659.5%53.0%
52.48%1011.84729,41446.3%56.7%
56.38%941.44518,68957.5%55.3%
54.02%871.35308,42868.3%41.3%
50.60%841.45009,09070.0%39.6%
56.25%804.762210,64555.0%57.5%
46.67%751.44839,01352.6%40.5%
54.29%701.44889,23754.8%53.9%
55.07%691.44829,98460.9%52.2%
48.33%606.671912,70942.9%51.3%
48.28%581.55308,80046.9%50.0%
48.21%566.583112,45355.0%44.4%
50.00%565.978312,07844.0%54.8%
44.90%491.45198,76344.0%45.8%
55.10%495.872312,00066.7%50.0%
61.70%471.44769,16261.9%61.5%
56.41%392.058710,64866.7%50.0%
57.89%385.171011,81653.9%60.0%
47.37%382.25799,65964.7%33.3%
71.43%356.783613,16672.2%70.6%
58.82%344.466910,69364.3%55.0%
43.75%321.24158,49250.0%37.5%
41.94%311.34289,52136.4%45.0%
67.86%284.470112,07890.0%55.6%
61.54%263.85979,69375.0%50.0%
56.00%255.774310,80642.9%61.1%
40.00%251.34698,45450.0%30.8%
58.33%242.248910,01162.5%56.3%
33.33%242.04838,86133.3%33.3%
52.17%233.26088,97766.7%36.4%
52.17%231.64879,68544.4%57.1%
47.83%236.478412,48657.1%33.3%
60.87%231.75179,78960.0%61.5%
50.00%221.45228,48760.0%41.7%
57.14%216.673011,71044.4%66.7%
45.00%205.981713,00775.0%37.5%
45.00%201.65469,72850.0%42.9%
47.37%195.068110,45944.4%50.0%
73.68%196.079611,36987.5%63.6%
66.67%181.947710,17671.4%63.6%
44.44%186.178111,82750.0%37.5%
47.06%171.45569,90862.5%33.3%
60.00%151.55059,68985.7%37.5%
50.00%146.082212,56566.7%37.5%
71.43%143.856610,90780.0%66.7%
61.54%137.176712,83360.0%62.5%
38.46%134.775611,44140.0%37.5%
69.23%132.147411,370100.0%42.9%
33.33%125.67508,38637.5%25.0%
50.00%124.166510,63150.0%50.0%
66.67%121.33996,71255.6%100.0%
75.00%126.781211,79562.5%100.0%
45.45%116.558710,42880.0%16.7%
72.73%115.398212,25560.0%83.3%
54.55%116.588912,67440.0%66.7%
72.73%114.976411,34166.7%80.0%
63.64%111.95479,80650.0%71.4%
81.82%114.264211,181100.0%75.0%
50.00%101.84378,63757.1%33.3%
100.00%91.651211,283100.0%100.0%
44.44%91.44899,8160.0%66.7%
55.56%96.582512,18333.3%66.7%
66.67%93.94978,87471.4%50.0%
66.67%94.786311,67650.0%71.4%
33.33%91.43339,26633.3%33.3%
66.67%95.071310,10160.0%75.0%
62.50%82.159311,482100.0%57.1%
37.50%83.874610,74650.0%25.0%
37.50%84.065310,09240.0%33.3%
50.00%85.86639,68750.0%50.0%
50.00%84.162713,26375.0%25.0%
28.57%74.95609,45720.0%50.0%
42.86%75.27539,53450.0%33.3%
42.86%76.871711,98550.0%40.0%
14.29%72.960311,0380.0%20.0%
85.71%74.066211,8270.0%100.0%
28.57%73.061111,009100.0%0.0%
28.57%72.05147,60220.0%50.0%
50.00%62.749010,85333.3%66.7%
50.00%64.973810,96933.3%66.7%
66.67%66.578112,937100.0%60.0%
50.00%67.27549,65925.0%100.0%
66.67%66.071010,291100.0%33.3%
50.00%65.849410,2340.0%75.0%
66.67%63.354211,455100.0%60.0%
50.00%65.975912,3860.0%60.0%
60.00%52.08629,09350.0%66.7%
40.00%57.18039,91333.3%50.0%
100.00%51.26088,052100.0%100.0%
80.00%56.27519,81466.7%100.0%
0.00%53.470912,1180.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Briar - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Briar trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Seraphine vs Briar voi ty le thang 85.7% so voi 14.3% cua Seraphine, chenh lech 71.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Seraphine choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Briar co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Briar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Seraphine vs Briar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Briar?

Briar thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 85.7% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 71.4 diem phan tram co nghia la Briar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Briar la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Briar bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Briar la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Briar su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Seraphine vs Briar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Briar khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Briar voi chi 14.3% ty le thang. Briar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Briar.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Briar?

Khi choi Seraphine doi dau voi Briar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Briar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Briar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.