Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Seraphinevs Smolder

ASupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối24 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Smolder là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Smolder thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Seraphine dựa trên 15 trận. Seraphine wins the early laning phase while Smolder scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Smolder.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Smolder - 40.0% win rateSmolder(40.0%)
Seraphine - 40.0% win rate in this matchup
Seraphine
40.0% WR
VS
Smolder vs Seraphine matchup - 60.0% win rate
Smolder
60.0% WR

Who Wins the Seraphine vs Smolder Matchup?

Smolder wins the Seraphine vs Smolder matchup
Winner
Smolder
Matches: 15
40.0%
Win Rate
60.0%
5.8
CS / min
6.7
791
DMG / min
865
12,891
Gold / game
13,598
328
Heal / min
223
481
DMG Mitigated / min
412
1.2
CC / min
0.4
80.0%
Early Game WR
20.0%
20.0%
Late Game WR
80.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Smolder

Trận đấu Seraphine vs Smolder là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Smolder thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Seraphine, cho Smolder lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Smolder scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Smolder đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Smolder nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Smolder có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Smolder quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Smolder

Smolder thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Smolder được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Smolder có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Seraphine
6.7Smolder
Smolder vượt trội Seraphine đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Smolder lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
791Seraphine
865Smolder
Smolder gây 74 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Seraphine. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Seraphine chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Smolder đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,891Seraphine
13,598Smolder
Smolder kiếm được 707 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Smolder hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Seraphine
0.4Smolder
Seraphine mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Smolder, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Seraphine có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Smolder nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
810Seraphine
635Smolder
Seraphine vượt trội Smolder đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 175 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Smolder bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Smolder, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Smolder

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Smolder, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Smolder là Vọng Âm Helia, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ và Vương Miện Khúc Ca. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Smolder.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder20.0%
Cuối trận
Smolder
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder80.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Smolder. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Smolder vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Smolder, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Seraphine phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Smolder đạt các mốc scaling. Nếu Smolder sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Smolder

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SmolderPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Seraphine vs Smolder
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Seraphine vs SmolderCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Smolder
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Smolder trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.18%2991.64439,72745.0%59.6%
44.49%2631.34388,73041.4%48.0%
53.94%2411.34619,24352.6%55.2%
53.01%1831.44589,30748.8%56.4%
53.59%1811.44469,09849.4%57.5%
53.66%1641.44779,15159.3%48.2%
51.57%1591.54879,18454.3%49.4%
56.96%1581.44609,12365.1%51.6%
51.45%1381.44108,92450.8%52.1%
57.58%1321.44559,01657.4%57.8%
44.44%1261.34078,50942.9%46.0%
48.72%1171.655210,13343.2%51.3%
55.17%1161.54939,75339.1%65.7%
48.28%1161.754110,06752.2%45.7%
54.29%1051.34268,52558.2%50.0%
47.57%1031.54449,60136.6%54.8%
53.92%1021.44648,93753.9%54.0%
50.50%1011.43578,58654.9%46.0%
65.31%982.04699,74265.0%65.5%
51.11%901.45449,00546.1%54.9%
60.67%891.45258,87651.2%69.6%
48.05%771.64329,06447.1%48.8%
48.48%661.64499,83052.0%46.3%
56.06%661.446210,05756.0%56.1%
59.09%661.34709,19553.3%63.9%
51.52%661.45339,38642.9%57.9%
50.00%561.34318,78350.0%50.0%
50.91%555.059410,15445.7%60.0%
61.11%541.45039,73561.1%61.1%
45.10%511.45549,19748.0%42.3%
56.00%501.64589,66571.4%44.8%
68.09%471.34338,79683.3%52.2%
41.30%461.44408,44340.7%42.1%
55.26%386.575312,73061.1%50.0%
41.67%361.55229,34566.7%23.8%
45.71%351.45389,51041.2%50.0%
51.43%356.577612,68062.5%42.1%
41.18%341.95239,70342.9%40.0%
62.50%324.466312,14861.5%63.2%
61.54%261.45069,89770.0%56.3%
57.69%265.866912,09666.7%50.0%
72.00%253.654911,21477.8%68.8%
47.83%231.34387,54662.5%14.3%
39.13%231.34279,80042.9%37.5%
45.45%225.768813,31257.1%40.0%
42.86%212.04569,77930.0%54.5%
60.00%206.873212,63062.5%58.3%
68.42%192.25288,37271.4%60.0%
52.63%194.566310,72362.5%45.5%
77.78%185.262111,90780.0%75.0%
50.00%182.23929,53214.3%72.7%
17.65%171.95419,5550.0%30.0%
68.75%166.175711,132100.0%44.4%
56.25%165.061711,17950.0%58.3%
37.50%161.44408,74328.6%44.4%
40.00%155.879112,89180.0%20.0%
53.33%152.65158,83558.3%33.3%
60.00%156.969012,35375.0%42.9%
57.14%141.65038,97662.5%50.0%
50.00%126.066912,17266.7%33.3%
58.33%121.95109,80057.1%60.0%
41.67%124.362911,9680.0%50.0%
50.00%125.572511,57837.5%75.0%
45.45%111.83348,40757.1%25.0%
45.45%111.448611,0260.0%50.0%
20.00%101.94449,6570.0%40.0%
30.00%106.083411,91850.0%16.7%
66.67%95.04869,88271.4%50.0%
66.67%96.791812,31350.0%100.0%
44.44%91.652310,69633.3%50.0%
66.67%95.06849,58460.0%75.0%
55.56%95.878611,74075.0%40.0%
62.50%86.375213,234100.0%50.0%
62.50%84.164710,851100.0%0.0%
62.50%86.072611,59850.0%75.0%
50.00%81.63948,88825.0%75.0%
50.00%82.659011,57450.0%50.0%
37.50%84.34689,60866.7%20.0%
50.00%86.075212,12750.0%50.0%
75.00%81.84619,71750.0%100.0%
50.00%84.75939,70720.0%100.0%
28.57%71.54699,3480.0%50.0%
57.14%72.24578,64566.7%50.0%
85.71%71.55068,91275.0%100.0%
42.86%71.44499,4630.0%60.0%
50.00%63.866510,38850.0%50.0%
50.00%61.253910,07150.0%50.0%
50.00%62.45769,27866.7%33.3%
50.00%65.060611,31766.7%33.3%
40.00%56.077711,01533.3%50.0%
20.00%55.151210,8920.0%25.0%
60.00%55.872310,033100.0%50.0%
20.00%51.43949,2580.0%33.3%
80.00%54.677910,15775.0%100.0%
40.00%52.76589,47233.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Smolder - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong League of Legends?

Smolder thang tran doi dau Seraphine vs Smolder voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Seraphine, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Smolder voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Smolder chiem uu the trong tran Seraphine vs Smolder voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Smolder phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Smolder?

Smolder thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Smolder duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Smolder la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Smolder bao gom Vọng Âm Helia, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ, Vương Miện Khúc Ca with Giày Đỏ Khai Sáng. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Smolder la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Smolder su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Smolder matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Smolder khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Smolder voi chi 40.0% ty le thang. Smolder co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Smolder.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Smolder?

Khi choi Seraphine doi dau voi Smolder, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Smolder. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Smolder has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.