Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.2%

Seraphinevs Smolder

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Smolder là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Smolder dựa trên 34 trận. Smolder wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Smolder.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
50.0% TT
VS
Đối đầu Smolder vs Seraphine - 50.0% tỷ lệ thắng
Smolder
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Smolder?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Smolder
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 34
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
6.1
CS / phút
6.7
836
Sát thương / phút
1,070
11,750
Vàng / trận
13,173
139
Hồi phục / phút
177
460
Giảm sát thương / phút
411
1.5
CC / phút
0.5
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
55.0%
TLT Cuối Game
45.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Smolder

Trận đấu Seraphine vs Smolder là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 34 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Smolder, cho Seraphine lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Smolder kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Smolder cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Smolder là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Smolder

Smolder thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Smolder được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Smolder có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Seraphine
6.7Smolder
Smolder vượt qua Seraphine 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Smolder.
Sát thương
836Seraphine
1,070Smolder
Smolder vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 234 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Smolder chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,750Seraphine
13,173Smolder
Smolder tạo ra 1,423 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Smolder liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Seraphine
0.5Smolder
Seraphine mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Smolder, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Seraphine có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Smolder nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
599Seraphine
589Smolder
Seraphine và Smolder có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 10 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Smolder
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SmolderSmolder57.1%
Cuối trận
Seraphine
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine55.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SmolderSmolder45.0%

Smolder thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Smolder có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.0% — 10.0 điểm trên Smolder. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Smolder phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Smolder

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SmolderPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Smolder
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs SmolderChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs SmolderHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Seraphine vs Smolder
62.5% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ giúp Seraphine tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Smolder.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.16%7111.74819,36751.5%54.1%
51.75%4291.55108,83357.1%48.3%
54.52%3981.55039,13350.3%57.6%
48.02%3791.44838,49549.1%47.1%
51.34%3721.64948,76049.7%52.5%
45.48%3541.55209,36553.0%40.9%
51.52%3301.95329,62049.6%52.7%
50.55%2731.54919,35246.5%52.9%
47.43%2531.44388,72453.5%43.5%
51.25%2401.55148,99259.8%44.9%
51.27%2361.44739,16655.6%48.6%
52.99%2341.85839,26944.9%58.8%
46.78%2331.55058,55244.9%48.4%
56.71%2312.35169,48657.0%56.6%
52.38%2101.44748,93357.8%48.8%
51.91%1831.44858,32454.5%50.0%
55.87%1791.53958,91064.0%50.0%
53.07%1795.374111,32450.0%54.8%
50.85%1771.85199,28153.6%49.1%
56.02%1661.55099,26754.0%57.6%
52.47%1625.976711,10365.7%43.2%
51.59%1571.64759,65261.7%47.3%
46.45%1551.66288,48848.0%45.1%
48.37%1531.64749,70351.2%47.3%
50.66%1521.55259,12259.6%45.3%
54.86%1441.44909,33253.6%55.7%
49.28%1381.94979,05744.2%52.3%
55.38%1301.44948,78550.0%58.8%
58.97%1171.44908,67664.0%55.2%
55.65%1151.45379,04852.2%58.0%
59.29%1131.45038,43250.0%66.2%
52.43%1031.45099,35760.0%47.6%
53.92%1024.166410,30653.9%54.0%
54.55%995.977610,62646.1%63.8%
58.06%931.64999,18554.3%60.3%
57.30%891.44918,64361.4%53.3%
63.86%836.084311,78848.6%75.0%
53.25%775.773910,90155.9%51.2%
45.21%731.94539,31152.2%42.0%
36.11%721.54988,98133.3%38.1%
57.14%701.45179,16655.6%58.1%
61.54%656.078011,06369.0%55.6%
50.00%643.86639,74768.2%40.5%
61.90%634.868910,47463.0%61.1%
47.54%612.761610,42127.3%59.0%
48.21%566.078511,47145.8%50.0%
59.62%526.181612,18757.1%61.3%
54.00%501.45608,84660.9%48.1%
48.94%471.84949,58942.9%53.9%
43.48%461.54339,57246.1%42.4%
57.78%455.372012,60925.0%64.9%
54.55%446.367711,99735.3%66.7%
61.36%441.55258,98750.0%67.9%
57.14%422.54878,58155.6%58.3%
60.98%412.15749,53475.0%52.0%
53.66%416.483312,18466.7%43.5%
55.00%401.54869,06552.9%56.5%
50.00%365.976411,05156.3%45.0%
50.00%346.183611,75042.9%55.0%
36.36%331.53968,95946.1%30.0%
66.67%335.364811,49190.9%54.5%
54.84%316.183810,19170.6%35.7%
53.57%286.580512,36836.4%64.7%
42.86%286.280112,68940.0%44.4%
40.00%255.362911,18522.2%50.0%
64.00%252.36789,31844.4%75.0%
66.67%241.34418,16983.3%50.0%
30.43%234.16229,77136.4%25.0%
54.55%225.576911,54555.6%53.9%
65.00%205.462410,76455.6%72.7%
42.11%191.75298,46820.0%66.7%
73.68%193.95989,82285.7%66.7%
58.82%171.655210,13840.0%66.7%
35.29%173.258910,24028.6%40.0%
37.50%163.75519,69033.3%40.0%
68.75%165.873111,38350.0%80.0%
31.25%164.771510,51042.9%22.2%
43.75%166.477210,43645.5%40.0%
40.00%154.44959,89250.0%36.4%
66.67%155.878113,250100.0%50.0%
66.67%152.74889,77166.7%66.7%
42.86%142.26418,95728.6%57.1%
69.23%134.356610,34966.7%71.4%
53.85%133.57288,31450.0%57.1%
46.15%133.15299,02050.0%44.4%
53.85%133.36459,24657.1%50.0%
66.67%122.057810,201100.0%55.6%
58.33%127.083213,37480.0%42.9%
66.67%122.153210,54566.7%66.7%
58.33%121.13417,53971.4%40.0%
45.45%114.96859,29462.5%0.0%
54.55%111.64597,06766.7%40.0%
54.55%113.460410,17460.0%50.0%
45.45%114.96329,44228.6%75.0%
72.73%116.378413,52975.0%71.4%
50.00%105.182912,07833.3%57.1%
70.00%104.26128,41357.1%100.0%
80.00%105.395111,600100.0%71.4%
60.00%101.55159,32450.0%62.5%
33.33%95.666611,01725.0%40.0%
44.44%93.167310,88450.0%40.0%
22.22%95.374911,2480.0%28.6%
37.50%83.170511,06950.0%33.3%
62.50%82.047510,68250.0%75.0%
50.00%81.95667,68550.0%50.0%
75.00%85.895811,97766.7%80.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
100.00%71.958610,112100.0%100.0%
100.00%72.56609,161100.0%100.0%
83.33%61.54667,90050.0%100.0%
66.67%62.069710,723100.0%33.3%
66.67%62.855510,27950.0%75.0%
33.33%65.071411,4970.0%40.0%
50.00%65.962611,0990.0%75.0%
50.00%61.36056,62633.3%66.7%
33.33%63.263711,14750.0%25.0%
40.00%51.95389,8290.0%50.0%
40.00%54.372312,2080.0%50.0%
40.00%51.132610,5150.0%40.0%
40.00%54.15138,25733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Smolder - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Smolder voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Smolder, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 34 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Smolder co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Smolder nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Smolder trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Smolder voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Smolder?

Seraphine thang tran doi dau voi Smolder voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 34 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Smolder la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Smolder bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Smolder la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Smolder su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Seraphine vs Smolder matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Smolder khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Smolder voi ty le thang 50.0%. Seraphine slightly edges out Smolder tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Smolder?

Khi choi Seraphine doi dau voi Smolder, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Smolder. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.