Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.1%
Tỷ lệ chọn
7.6%

Seraphinevs Amumu

SSupportMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Amumu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Amumu thắng với 58.6% tỷ lệ thắng (+17.2%) trước Seraphine dựa trên 29 trận. Amumu wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Amumu.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 41.4% win rate in this matchup
Seraphine
41.4% TT
VS
Amumu vs Seraphine matchup - 58.6% win rate
Amumu
58.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Amumu?

Amumu wins the Seraphine vs Amumu matchup
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 29
41.4%
Tỷ Lệ Thắng
58.6%
1.4
CS / phút
1.4
501
Sát thương / phút
451
9,366
Vàng / trận
9,265
279
Hồi phục / phút
87
345
Giảm sát thương / phút
863
1.2
CC / phút
1.5
30.8%
TLT Đầu Game
69.2%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Amumu

Trận đấu Seraphine vs Amumu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 58.6% so với 41.4% của Seraphine, cho Amumu lợi thế 17.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Amumu kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Amumu cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Amumu dẫn trước 326 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Amumu có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Amumu quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Amumu

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Seraphine
1.4Amumu
Seraphine và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
501Seraphine
451Amumu
Seraphine gây 51 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Amumu. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Amumu chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Seraphine đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,366Seraphine
9,265Amumu
Seraphine và Amumu tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 102 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.5Amumu
Cả Seraphine và Amumu đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
624Seraphine
950Amumu
Amumu vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 326 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Amumu

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Amumu là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Amumu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Amumu
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine30.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu69.2%
Cuối trận
Seraphine
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu50.0%

Amumu thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 69.2% — dẫn đầu 38.5 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Amumu có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Seraphine ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Amumu. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Amumu có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Seraphine Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Seraphine vs AmumuKiên Định
Hộ Vệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs AmumuSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs AmumuGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Seraphine vs AmumuTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Amumu
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Seraphine vs AmumuPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs AmumuThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs Amumu
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Amumu trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.75%7791.74669,35944.9%49.5%
50.91%5501.44939,17358.0%45.0%
49.45%5481.44879,00751.2%48.0%
50.83%5431.44879,19746.8%53.9%
52.69%5011.54979,35248.8%55.5%
50.21%4781.85269,25551.6%49.0%
48.69%4211.54709,01249.2%48.3%
50.00%3341.44539,01050.4%49.7%
50.91%3301.95249,71553.4%49.2%
51.72%3191.44699,56046.7%55.4%
52.44%3071.44938,93052.7%52.2%
53.17%2841.74839,53147.7%56.6%
52.84%2821.44878,90149.2%55.8%
50.78%2581.54449,24750.5%51.0%
47.97%2461.54669,32744.7%50.4%
54.85%2371.85849,76454.8%54.9%
54.85%2371.44528,96551.9%57.4%
53.07%2281.53918,66358.8%46.8%
54.63%2271.84989,66455.6%54.0%
43.13%2111.35028,90135.6%48.8%
52.22%2031.45229,03758.4%47.4%
43.22%1991.54988,96147.1%40.4%
48.44%1921.44979,41851.2%46.3%
53.45%1741.84629,23249.4%56.7%
49.70%1691.66149,70344.4%52.2%
52.26%1551.44799,11856.9%48.2%
57.53%1461.45699,69067.9%51.1%
54.48%1454.566211,52162.3%50.0%
52.52%1391.44899,05164.1%42.7%
61.29%1241.64819,07567.7%54.8%
50.00%1221.44628,51250.8%49.1%
50.00%1201.45089,23252.8%47.8%
51.30%1151.44638,90542.2%57.1%
59.13%1156.281412,23054.7%62.9%
53.49%861.54809,03567.5%41.3%
54.88%825.867711,89860.0%51.9%
61.25%804.878912,00275.9%52.9%
56.76%746.880712,47863.9%50.0%
53.42%732.05109,99152.0%54.2%
56.16%731.55149,44956.8%55.6%
46.88%641.54679,51052.0%43.6%
43.33%601.65579,12160.7%28.1%
48.33%602.14408,59548.3%48.4%
54.24%596.283112,84042.1%60.0%
54.24%593.359210,05860.9%50.0%
60.34%585.375111,90651.9%67.7%
63.16%572.056710,73279.0%55.3%
44.23%521.75759,42052.0%37.0%
51.06%472.04629,10847.6%53.9%
50.00%402.260810,02652.6%47.6%
56.76%376.389112,39562.5%52.4%
44.44%362.55159,08730.8%52.2%
60.61%334.259811,53455.6%62.5%
51.52%335.366611,60061.5%45.0%
42.42%336.281310,73542.1%42.9%
51.52%336.878711,42658.8%43.8%
65.63%321.64749,16373.3%58.8%
65.63%324.168110,15666.7%64.7%
58.06%311.64859,79966.7%52.6%
56.67%306.673310,93362.5%50.0%
41.38%291.45019,36630.8%50.0%
44.44%275.167710,72263.6%31.3%
62.96%271.649810,32862.5%63.2%
54.17%244.26249,65645.5%61.5%
50.00%222.45679,74940.0%58.3%
45.45%223.04909,41825.0%57.1%
63.64%222.250811,56760.0%64.7%
40.00%206.580113,55633.3%41.2%
55.00%206.779212,47966.7%45.5%
55.00%202.04629,45857.1%53.9%
45.00%205.871411,07240.0%50.0%
70.00%201.464510,69887.5%58.3%
63.16%191.443410,16060.0%64.3%
61.11%185.67038,05964.3%50.0%
58.82%176.286512,02650.0%63.6%
35.29%171.244610,23775.0%23.1%
75.00%166.791813,62771.4%77.8%
37.50%161.54798,92840.0%36.4%
60.00%156.776112,98866.7%55.6%
40.00%155.359710,54633.3%44.4%
60.00%151.646310,50775.0%54.5%
50.00%143.264710,32850.0%50.0%
50.00%142.65519,74250.0%50.0%
42.86%144.85849,77450.0%37.5%
53.85%136.392112,20066.7%42.9%
30.77%134.16039,87733.3%28.6%
61.54%133.15949,46842.9%83.3%
58.33%126.78259,19670.0%0.0%
50.00%124.36669,42433.3%66.7%
58.33%126.076411,19160.0%57.1%
72.73%116.175811,907100.0%66.7%
27.27%114.55499,3630.0%50.0%
54.55%116.266011,06050.0%60.0%
60.00%105.680311,24250.0%75.0%
80.00%101.44777,16187.5%50.0%
66.67%94.552110,244100.0%62.5%
44.44%91.84238,69366.7%33.3%
37.50%86.293011,95740.0%33.3%
62.50%81.66239,74233.3%80.0%
37.50%81.53958,01025.0%50.0%
37.50%81.34679,59625.0%50.0%
25.00%85.367010,06850.0%16.7%
25.00%83.45779,67325.0%25.0%
62.50%81.457011,7740.0%71.4%
75.00%85.470711,28850.0%83.3%
50.00%81.14638,69050.0%50.0%
50.00%86.298713,25366.7%40.0%
75.00%81.648710,73550.0%83.3%
85.71%71.45378,417100.0%0.0%
42.86%71.949210,03133.3%50.0%
71.43%73.163510,657100.0%60.0%
57.14%73.473912,184100.0%50.0%
100.00%73.15957,466100.0%100.0%
71.43%73.05208,01175.0%66.7%
33.33%67.382210,97625.0%50.0%
100.00%62.35489,903100.0%100.0%
83.33%62.247410,918100.0%80.0%
50.00%61.63829,86350.0%50.0%
100.00%55.957011,5490.0%100.0%
40.00%51.649610,44750.0%33.3%
60.00%51.256510,3000.0%75.0%
40.00%56.06469,77425.0%100.0%
40.00%53.864610,54966.7%0.0%
80.00%51.549910,15550.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Seraphine vs Amumu voi ty le thang 58.6% so voi 41.4% cua Seraphine, chenh lech 17.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Seraphine choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Amumu co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Nguoi choi Amumu nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Amumu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Amumu?

Amumu thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 58.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 17.2 diem phan tram co nghia la Amumu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Amumu la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Amumu bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Amumu khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Amumu voi chi 41.4% ty le thang. Amumu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Amumu.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Seraphine doi dau voi Amumu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Amumu. Focus on safe farming — you outscale Amumu in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.