Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
7.7%

Seraphinevs Syndra

SSupportMage
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Seraphine thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Syndra dựa trên 17 trận. Syndra wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Syndra.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 58.8% win rate in this matchup
Seraphine
58.8% WR
VS
Syndra vs Seraphine matchup - 41.2% win rate
Syndra
41.2% WR

Who Wins the Seraphine vs Syndra Matchup?

Seraphine wins the Seraphine vs Syndra matchup
Winner
Seraphine
Matches: 17
58.8%
Win Rate
41.2%
5.3
CS / min
6.5
621
DMG / min
912
12,610
Gold / game
15,030
247
Heal / min
98
474
DMG Mitigated / min
356
0.9
CC / min
1.5
33.3%
Early Game WR
66.7%
64.3%
Late Game WR
35.7%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Syndra

Trận đấu Seraphine vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Syndra, cho Seraphine lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Syndra dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Syndra và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Syndra ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Seraphine
6.5Syndra
Syndra vượt trội Seraphine đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
621Seraphine
912Syndra
Syndra vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 292 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,610Seraphine
15,030Syndra
Syndra tạo ra 2,420 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Seraphine
1.5Syndra
Syndra cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
720Seraphine
454Syndra
Seraphine vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 267 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Syndra là Trượng Hư Vô, Mũ Phù Thủy Rabadon và Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra66.7%
Cuối trận
Seraphine
64.3%
+28.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine64.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra35.7%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 64.3% — 28.6 điểm trên Syndra. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Syndra phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SyndraPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Syndra
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs SyndraChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Seraphine vs Syndra
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Syndra, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Seraphine matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
52.47%9721.64579,37848.1%55.4%
51.05%8091.44688,92051.4%50.8%
54.29%7111.44799,02955.5%53.3%
50.62%6491.65079,13755.4%47.0%
57.12%5691.44888,86759.9%54.4%
50.82%5471.44368,86850.2%51.3%
49.22%5161.75029,46146.2%51.3%
54.68%4701.44678,49064.3%46.2%
49.44%4501.45079,04149.5%49.4%
49.21%4431.44968,65150.7%47.8%
48.68%4171.44428,94052.3%46.1%
51.75%4001.44779,41650.0%52.9%
56.22%3861.45059,71856.1%56.3%
48.16%3531.44308,79547.5%48.7%
51.62%3391.54789,55354.3%50.0%
51.07%3271.54419,42941.1%57.6%
52.92%3251.44428,52855.5%50.3%
57.05%3191.53768,53059.0%54.9%
52.09%3111.75649,22248.4%54.6%
49.83%2891.44909,29053.1%47.7%
50.92%2731.84739,52152.8%49.7%
58.52%2701.45568,99756.0%60.7%
55.17%2611.45009,11658.8%52.4%
49.41%2531.44829,09656.8%43.7%
60.48%2481.84669,36147.4%68.9%
59.50%2001.54859,17957.1%61.5%
53.30%1821.34458,85348.1%57.4%
50.57%1764.368211,51557.4%46.3%
53.14%1751.34638,90753.6%52.8%
51.18%1701.35198,93755.4%47.1%
48.80%1661.44478,86751.3%46.6%
48.10%1581.45219,07544.1%51.1%
52.55%1371.44438,34660.3%43.8%
47.73%1326.582712,76954.9%43.2%
59.68%1246.382212,37870.6%52.0%
64.15%1061.44639,78371.1%59.0%
52.48%1011.64789,57061.5%46.8%
48.35%914.068611,26853.5%43.8%
51.72%871.54748,75042.5%59.6%
64.10%785.871412,37968.8%60.9%
53.95%761.65499,65164.3%47.9%
44.74%766.279212,38846.7%43.5%
52.00%753.26289,90857.1%48.9%
59.46%741.44598,93165.6%54.8%
63.24%681.45549,95666.7%61.0%
51.67%602.15749,52952.0%51.4%
49.15%596.077612,02256.0%44.1%
46.55%581.54809,46043.5%48.6%
59.65%572.04638,88660.0%59.3%
53.70%542.15269,76444.4%63.0%
52.08%482.85419,74747.4%55.2%
43.48%461.34229,02035.3%48.3%
62.22%454.368410,75265.2%59.1%
63.41%414.55999,07779.2%41.2%
46.15%391.54929,57843.8%47.8%
43.59%394.35829,92847.4%40.0%
48.65%371.84809,60353.9%45.8%
45.45%331.755710,39222.2%54.2%
51.61%311.44639,86736.4%60.0%
66.67%306.784213,33871.4%62.5%
51.72%295.574512,37066.7%41.2%
62.07%296.683113,59969.2%56.3%
44.83%291.74569,76041.7%47.1%
50.00%286.090412,13866.7%42.1%
46.43%281.75219,75836.4%52.9%
55.56%272.65159,42561.5%50.0%
29.63%275.56459,14535.7%23.1%
40.74%271.64578,96345.5%37.5%
50.00%265.871312,10040.0%56.3%
60.00%255.979213,08766.7%56.3%
58.33%244.777110,39071.4%40.0%
54.17%241.45278,50353.9%54.5%
56.52%233.05129,35360.0%53.9%
47.83%231.34307,38137.5%71.4%
54.55%227.084411,83143.8%83.3%
59.09%221.85989,21046.1%77.8%
54.55%222.25628,88244.4%61.5%
61.90%216.493513,42283.3%53.3%
60.00%206.676413,942100.0%50.0%
33.33%183.961910,15150.0%25.0%
61.11%186.070810,85462.5%60.0%
55.56%183.068411,40840.0%61.5%
47.06%175.172612,71325.0%53.9%
58.82%175.362112,61033.3%64.3%
58.82%173.870410,06550.0%66.7%
23.53%174.166711,23320.0%25.0%
47.06%176.081011,23242.9%50.0%
52.94%173.669010,31580.0%41.7%
56.25%161.95058,57554.5%60.0%
53.33%151.55409,04175.0%28.6%
40.00%151.34428,62437.5%42.9%
53.33%153.255710,13842.9%62.5%
46.67%151.65618,97975.0%14.3%
35.71%145.771911,19750.0%25.0%
28.57%144.676311,98225.0%30.0%
42.86%141.246610,44466.7%36.4%
78.57%145.464411,22175.0%80.0%
69.23%135.681410,96650.0%77.8%
61.54%135.473511,84060.0%62.5%
30.77%132.35199,97020.0%37.5%
46.15%131.55309,46140.0%50.0%
66.67%124.474810,63580.0%57.1%
54.55%111.25269,33460.0%50.0%
81.82%115.685211,541100.0%66.7%
63.64%111.34629,04340.0%83.3%
60.00%101.44739,283100.0%33.3%
50.00%106.492013,19866.7%42.9%
50.00%101.95489,36966.7%42.9%
60.00%105.86589,83775.0%50.0%
50.00%103.06209,75220.0%80.0%
66.67%95.577310,97666.7%66.7%
66.67%94.472610,97775.0%60.0%
44.44%91.44159,37160.0%25.0%
62.50%82.145510,07050.0%75.0%
87.50%82.84729,46775.0%100.0%
62.50%83.868711,878100.0%57.1%
50.00%82.75649,51225.0%75.0%
28.57%73.25258,24420.0%50.0%
85.71%71.75519,415100.0%66.7%
57.14%74.299211,567100.0%50.0%
42.86%73.678010,22850.0%33.3%
57.14%75.25317,41850.0%100.0%
83.33%63.35679,55566.7%100.0%
83.33%61.349710,017100.0%75.0%
50.00%62.47379,74850.0%50.0%
83.33%61.56859,71150.0%100.0%
66.67%61.45879,906100.0%50.0%
66.67%66.55318,42260.0%100.0%
100.00%61.14199,029100.0%100.0%
66.67%61.245211,521100.0%60.0%
83.33%63.05219,70050.0%100.0%
60.00%51.24559,55866.7%50.0%
60.00%51.14869,461100.0%33.3%
60.00%53.35699,5040.0%75.0%
20.00%51.35828,92850.0%0.0%
60.00%51.15177,40550.0%100.0%
20.00%51.34496,98625.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Syndra voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Syndra, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Syndra voi ty le thang 64.3% so voi 35.7%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Syndra?

Seraphine thang tran doi dau voi Syndra voi ty le thang 58.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Syndra la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Syndra bao gom Trượng Hư Vô, Mũ Phù Thủy Rabadon, Quyền Trượng Đại Thiên Sứ with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Syndra khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Syndra voi ty le thang 58.8%. Seraphine strongly counters Syndra tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Seraphine doi dau voi Syndra, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Syndra. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.