Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Seraphinevs Syndra

BSupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Seraphine vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Syndra thắng với 64.3% tỷ lệ thắng (+28.6%) trước Seraphine dựa trên 14 trận. Syndra holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Syndra.

Seraphine Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Seraphine performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 35.7% win rateSyndra(35.7%)
Seraphine - 35.7% win rate in this matchup
Seraphine
35.7% WR
VS
Syndra vs Seraphine matchup - 64.3% win rate
Syndra
64.3% WR

Who Wins the Seraphine vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Seraphine vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 14
35.7%
Win Rate
64.3%
5.1
CS / min
6.9
534
DMG / min
977
10,635
Gold / game
14,816
274
Heal / min
61
379
DMG Mitigated / min
313
1.2
CC / min
1.5
33.3%
Early Game WR
66.7%
36.4%
Late Game WR
63.6%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Syndra

Trận đấu Seraphine vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 64.3% so với 35.7% của Seraphine, cho Syndra lợi thế 28.6 điểm phần trăm. Syndra thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Seraphine khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Syndra dẫn trước 443 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Seraphine nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.1Seraphine
6.9Syndra
Syndra vượt trội Seraphine đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 27 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
534Seraphine
977Syndra
Syndra vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 443 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,635Seraphine
14,816Syndra
Syndra tạo ra 4,181 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Seraphine
1.5Syndra
Syndra cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Seraphine, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
653Seraphine
374Syndra
Seraphine vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 279 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Seraphine có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Seraphine Build Against Syndra

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Syndra là Trượng Trường Sinh, Vọng Âm Helia và Bùa Nguyệt Thạch. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra66.7%
Cuối trận
Syndra
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra63.6%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Seraphine. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Syndra giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Seraphine nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Seraphine vs SyndraKiên Định
Hộ Vệ - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Syndra
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Seraphine vs SyndraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SyndraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs Syndra
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Seraphine những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.50%5021.64769,86346.6%51.3%
51.64%3971.34388,96848.5%54.8%
46.99%3491.64759,46551.3%43.7%
52.23%2911.44649,23654.3%50.6%
46.34%2871.44699,03652.9%40.1%
53.60%2781.44909,55157.0%51.0%
42.08%2591.85059,86140.2%43.2%
47.29%2581.54939,33344.9%49.3%
45.45%1981.54649,63838.2%50.0%
54.31%1971.85579,69854.1%54.5%
48.98%1961.45049,12942.7%55.0%
50.00%1881.44649,22553.3%47.8%
51.65%1821.44859,26947.4%54.8%
50.56%1801.34278,61947.2%53.9%
55.31%1791.44778,54358.4%52.2%
60.45%1771.53768,44863.1%56.8%
46.99%1661.44369,06341.6%51.7%
46.20%1581.54509,45944.6%47.3%
54.61%1411.44228,74552.1%57.1%
49.64%1391.54779,54450.0%49.4%
46.97%1321.44099,08552.5%42.5%
56.25%1281.74609,11952.7%58.9%
48.31%1181.34729,31349.1%47.5%
56.03%1161.64759,49651.0%60.0%
49.49%992.34669,89757.1%45.3%
48.35%911.45818,86646.5%50.0%
38.55%831.44468,83438.2%38.8%
44.44%811.44878,95841.0%47.6%
50.00%801.34898,61050.0%50.0%
47.37%761.44568,92941.7%52.5%
53.85%651.34899,29237.9%66.7%
77.42%621.45638,83979.3%75.8%
49.18%611.34778,76951.9%47.1%
55.93%594.967511,81856.0%55.9%
45.76%591.451710,07138.5%51.5%
59.65%575.872711,30056.7%63.0%
43.40%533.85999,98944.0%42.9%
51.92%522.451510,04643.5%58.6%
44.90%496.068011,52644.0%45.8%
70.83%482.252110,06766.7%74.1%
47.50%406.172014,00457.1%42.3%
48.72%391.54719,31440.0%54.2%
44.74%384.563410,06144.4%45.0%
44.44%361.555410,14040.0%47.6%
44.44%366.273313,04566.7%22.2%
52.94%341.54278,17359.1%41.7%
45.45%331.44869,45946.7%44.4%
40.00%306.766712,05946.7%33.3%
53.33%304.675710,85053.3%53.3%
57.14%286.469711,90950.0%62.5%
44.44%271.75549,81742.9%45.0%
59.26%273.162210,88444.4%66.7%
53.85%264.660512,09675.0%44.4%
69.23%265.764810,57169.2%69.2%
53.85%265.474611,33550.0%56.3%
54.17%241.75019,87363.6%46.1%
52.38%211.94259,13155.6%50.0%
57.14%216.466512,36980.0%36.4%
73.68%193.14509,59850.0%84.6%
44.44%182.453610,15050.0%41.7%
50.00%186.272310,56953.9%40.0%
50.00%181.956710,27760.0%46.1%
27.78%181.34048,10444.4%11.1%
47.06%171.84219,30860.0%28.6%
56.25%166.064112,18950.0%58.3%
31.25%166.064712,14737.5%25.0%
43.75%166.574813,23057.1%33.3%
56.25%164.367312,76733.3%61.5%
35.71%145.153410,63533.3%36.4%
64.29%144.568811,97260.0%66.7%
28.57%146.362512,07816.7%37.5%
42.86%145.05709,72866.7%25.0%
50.00%146.761711,41162.5%33.3%
61.54%134.965311,74050.0%66.7%
38.46%132.34269,32142.9%33.3%
50.00%125.37058,89962.5%25.0%
16.67%124.96079,3040.0%33.3%
50.00%125.970613,14260.0%42.9%
66.67%125.25208,82771.4%60.0%
54.55%112.050312,0770.0%60.0%
63.64%111.34269,79833.3%75.0%
45.45%113.361010,63533.3%50.0%
63.64%112.852410,31675.0%57.1%
18.18%116.168410,28325.0%14.3%
36.36%115.664111,26560.0%16.7%
60.00%106.265911,42980.0%40.0%
70.00%102.15479,40450.0%100.0%
22.22%92.552512,5240.0%25.0%
55.56%95.563810,41025.0%80.0%
44.44%95.464411,77266.7%33.3%
44.44%91.55248,82766.7%33.3%
37.50%81.24207,41520.0%66.7%
37.50%86.178012,99450.0%25.0%
25.00%84.85436,55428.6%0.0%
71.43%75.352510,78780.0%50.0%
57.14%74.371210,43580.0%0.0%
71.43%76.778811,15975.0%66.7%
42.86%75.74938,43420.0%100.0%
42.86%75.981012,90966.7%25.0%
57.14%74.889212,23133.3%75.0%
66.67%62.451411,022100.0%60.0%
66.67%65.14489,27533.3%100.0%
83.33%61.557110,7060.0%83.3%
66.67%63.561711,37050.0%75.0%
83.33%61.342610,609100.0%80.0%
66.67%65.144410,16333.3%100.0%
66.67%62.26269,97466.7%66.7%
40.00%52.35528,13240.0%0.0%
0.00%51.45237,1610.0%0.0%
80.00%57.073110,885100.0%50.0%
60.00%51.868412,205100.0%50.0%
80.00%54.15259,62166.7%100.0%
40.00%51.854312,4150.0%40.0%
80.00%53.35889,58866.7%100.0%
20.00%52.24099,11933.3%0.0%
40.00%54.01,02012,2950.0%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Seraphine vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Seraphine vs Syndra voi ty le thang 64.3% so voi 35.7% cua Seraphine, chenh lech 28.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Seraphine vs Syndra voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 64.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 28.6 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Syndra la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Syndra bao gom Trượng Trường Sinh, Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Seraphine vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Syndra khong?

Khong, Seraphine gap kho khan truoc Syndra voi chi 35.7% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Seraphine nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Seraphine doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.