Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.4%
Tỷ lệ chọn
10.2%

Seraphinevs Yunara

SSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Yunara dựa trên 44 trận. Yunara wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Yunara.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 54.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Seraphine
54.5% TT
VS
Đối đầu Yunara vs Seraphine - 45.5% tỷ lệ thắng
Yunara
45.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Yunara?

Seraphine thắng trận đối đầu Seraphine vs Yunara
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 44
54.5%
Tỷ Lệ Thắng
45.5%
6.3
CS / phút
7.4
677
Sát thương / phút
806
11,997
Vàng / trận
14,071
131
Hồi phục / phút
189
357
Giảm sát thương / phút
412
1.1
CC / phút
0.3
35.3%
TLT Đầu Game
64.7%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Yunara

Trận đấu Seraphine vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Yunara, cho Seraphine lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yunara kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yunara cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Seraphine dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Yunara

Yunara thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Yunara được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yunara có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Seraphine
7.4Yunara
Yunara vượt trội Seraphine đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yunara lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Seraphine nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
677Seraphine
806Yunara
Yunara vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 130 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yunara chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,997Seraphine
14,071Yunara
Yunara tạo ra 2,074 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yunara liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Seraphine
0.3Yunara
Seraphine cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yunara, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
488Seraphine
601Yunara
Yunara chữa lành và giảm 113 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Yunara ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Yunara

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yunara, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Yunara là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yunara. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Yunara.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yunara
64.7%
+29.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine35.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara64.7%
Cuối trận
Seraphine
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara33.3%

Yunara thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 64.7% — dẫn đầu 29.4 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yunara có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Yunara. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yunara phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Seraphine Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs YunaraPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Seraphine vs YunaraDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs YunaraThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs YunaraCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Yunara
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Seraphine vs YunaraChuẩn Xác
Đốn Hạ - ngọc tốt nhất Seraphine vs YunaraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Seraphine vs Yunara
61.1% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.16%7111.74819,36751.5%54.1%
51.75%4291.55108,83357.1%48.3%
54.52%3981.55039,13350.3%57.6%
48.02%3791.44838,49549.1%47.1%
51.34%3721.64948,76049.7%52.5%
45.48%3541.55209,36553.0%40.9%
51.52%3301.95329,62049.6%52.7%
50.55%2731.54919,35246.5%52.9%
47.43%2531.44388,72453.5%43.5%
51.25%2401.55148,99259.8%44.9%
51.27%2361.44739,16655.6%48.6%
52.99%2341.85839,26944.9%58.8%
46.78%2331.55058,55244.9%48.4%
56.71%2312.35169,48657.0%56.6%
52.38%2101.44748,93357.8%48.8%
51.91%1831.44858,32454.5%50.0%
55.87%1791.53958,91064.0%50.0%
53.07%1795.374111,32450.0%54.8%
50.85%1771.85199,28153.6%49.1%
56.02%1661.55099,26754.0%57.6%
52.47%1625.976711,10365.7%43.2%
51.59%1571.64759,65261.7%47.3%
46.45%1551.66288,48848.0%45.1%
48.37%1531.64749,70351.2%47.3%
50.66%1521.55259,12259.6%45.3%
54.86%1441.44909,33253.6%55.7%
49.28%1381.94979,05744.2%52.3%
55.38%1301.44948,78550.0%58.8%
58.97%1171.44908,67664.0%55.2%
55.65%1151.45379,04852.2%58.0%
59.29%1131.45038,43250.0%66.2%
52.43%1031.45099,35760.0%47.6%
53.92%1024.166410,30653.9%54.0%
54.55%995.977610,62646.1%63.8%
58.06%931.64999,18554.3%60.3%
57.30%891.44918,64361.4%53.3%
63.86%836.084311,78848.6%75.0%
53.25%775.773910,90155.9%51.2%
45.21%731.94539,31152.2%42.0%
36.11%721.54988,98133.3%38.1%
57.14%701.45179,16655.6%58.1%
61.54%656.078011,06369.0%55.6%
50.00%643.86639,74768.2%40.5%
61.90%634.868910,47463.0%61.1%
47.54%612.761610,42127.3%59.0%
48.21%566.078511,47145.8%50.0%
59.62%526.181612,18757.1%61.3%
54.00%501.45608,84660.9%48.1%
48.94%471.84949,58942.9%53.9%
43.48%461.54339,57246.1%42.4%
57.78%455.372012,60925.0%64.9%
54.55%446.367711,99735.3%66.7%
61.36%441.55258,98750.0%67.9%
57.14%422.54878,58155.6%58.3%
60.98%412.15749,53475.0%52.0%
53.66%416.483312,18466.7%43.5%
55.00%401.54869,06552.9%56.5%
50.00%365.976411,05156.3%45.0%
50.00%346.183611,75042.9%55.0%
36.36%331.53968,95946.1%30.0%
66.67%335.364811,49190.9%54.5%
54.84%316.183810,19170.6%35.7%
53.57%286.580512,36836.4%64.7%
42.86%286.280112,68940.0%44.4%
40.00%255.362911,18522.2%50.0%
64.00%252.36789,31844.4%75.0%
66.67%241.34418,16983.3%50.0%
30.43%234.16229,77136.4%25.0%
54.55%225.576911,54555.6%53.9%
65.00%205.462410,76455.6%72.7%
42.11%191.75298,46820.0%66.7%
73.68%193.95989,82285.7%66.7%
58.82%171.655210,13840.0%66.7%
35.29%173.258910,24028.6%40.0%
37.50%163.75519,69033.3%40.0%
68.75%165.873111,38350.0%80.0%
31.25%164.771510,51042.9%22.2%
43.75%166.477210,43645.5%40.0%
40.00%154.44959,89250.0%36.4%
66.67%155.878113,250100.0%50.0%
66.67%152.74889,77166.7%66.7%
42.86%142.26418,95728.6%57.1%
69.23%134.356610,34966.7%71.4%
53.85%133.57288,31450.0%57.1%
46.15%133.15299,02050.0%44.4%
53.85%133.36459,24657.1%50.0%
66.67%122.057810,201100.0%55.6%
58.33%127.083213,37480.0%42.9%
66.67%122.153210,54566.7%66.7%
58.33%121.13417,53971.4%40.0%
45.45%114.96859,29462.5%0.0%
54.55%111.64597,06766.7%40.0%
54.55%113.460410,17460.0%50.0%
45.45%114.96329,44228.6%75.0%
72.73%116.378413,52975.0%71.4%
50.00%105.182912,07833.3%57.1%
70.00%104.26128,41357.1%100.0%
80.00%105.395111,600100.0%71.4%
60.00%101.55159,32450.0%62.5%
33.33%95.666611,01725.0%40.0%
44.44%93.167310,88450.0%40.0%
22.22%95.374911,2480.0%28.6%
37.50%83.170511,06950.0%33.3%
62.50%82.047510,68250.0%75.0%
50.00%81.95667,68550.0%50.0%
75.00%85.895811,97766.7%80.0%
57.14%73.050210,97250.0%60.0%
100.00%71.958610,112100.0%100.0%
100.00%72.56609,161100.0%100.0%
83.33%61.54667,90050.0%100.0%
66.67%62.069710,723100.0%33.3%
66.67%62.855510,27950.0%75.0%
33.33%65.071411,4970.0%40.0%
50.00%65.962611,0990.0%75.0%
50.00%61.36056,62633.3%66.7%
33.33%63.263711,14750.0%25.0%
40.00%51.95389,8290.0%50.0%
40.00%54.372312,2080.0%50.0%
40.00%51.132610,5150.0%40.0%
40.00%54.15138,25733.3%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Yunara voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Yunara, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Seraphine choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yunara co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 64.7% so voi 35.3%. Nguoi choi Yunara nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Yunara voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Yunara?

Seraphine thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 54.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Yunara la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Yunara bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 61.1% win rate in the Seraphine vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Yunara khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 54.5%. Seraphine strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Seraphine doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Yunara. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.