Seraphine - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
7.8%

Seraphinevs Sylas

SSupportMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Seraphine vs Sylas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Seraphine thắng với 65.6% tỷ lệ thắng (+31.2%) trước Sylas dựa trên 32 trận. Seraphine holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Seraphine tốt nhất cho đối đầu Seraphine vs Sylas.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Seraphine

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Seraphine đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Seraphine - 65.6% win rate in this matchup
Seraphine
65.6% TT
VS
Sylas vs Seraphine matchup - 34.4% win rate
Sylas
34.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Seraphine vs Sylas?

Seraphine wins the Seraphine vs Sylas matchup
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 32
65.6%
Tỷ Lệ Thắng
34.4%
1.6
CS / phút
1.7
474
Sát thương / phút
666
9,163
Vàng / trận
9,579
320
Hồi phục / phút
213
367
Giảm sát thương / phút
608
1.1
CC / phút
0.8
73.3%
TLT Đầu Game
26.7%
58.8%
TLT Cuối Game
41.2%

Tóm tắt đối đầu Seraphine vs Sylas

Trận đấu Seraphine vs Sylas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 65.6% so với 34.4% của Sylas, cho Seraphine lợi thế 31.2 điểm phần trăm. Seraphine thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Sylas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Sylas dẫn trước 192 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Seraphine có thể tự tin chọn vào Sylas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Sylas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Seraphine vs Sylas

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Seraphine
1.7Sylas
Seraphine và Sylas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
474Seraphine
666Sylas
Sylas vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 192 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sylas chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,163Seraphine
9,579Sylas
Sylas kiếm được 417 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Sylas hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.1Seraphine
0.8Sylas
Cả Seraphine và Sylas đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
687Seraphine
821Sylas
Sylas chữa lành và giảm 133 sát thương mỗi phút nhiều hơn Seraphine, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Sylas ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Seraphine.

Best Seraphine Build Against Sylas

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Seraphine cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Seraphine chống lại Sylas là Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Seraphine sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Seraphine vs Sylas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
73.3%
+46.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine73.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas26.7%
Cuối trận
Seraphine
58.8%
+17.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine58.8%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas41.2%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 73.3% — dẫn đầu 46.7 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.8% — 17.6 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Seraphine giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Sylas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Seraphine Runes Against Sylas

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Seraphine vs SylasPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Seraphine vs SylasDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Seraphine vs SylasThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SylasCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Seraphine vs Sylas
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Seraphine vs SylasKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Seraphine vs SylasTiếp Sức - ngọc tốt nhất Seraphine vs Sylas
70.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Seraphine ép lợi thế chống lại Sylas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Seraphine cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Seraphine khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Seraphine tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Seraphine trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.75%7791.74669,35944.9%49.5%
50.91%5501.44939,17358.0%45.0%
49.45%5481.44879,00751.2%48.0%
50.83%5431.44879,19746.8%53.9%
52.69%5011.54979,35248.8%55.5%
50.21%4781.85269,25551.6%49.0%
48.69%4211.54709,01249.2%48.3%
50.00%3341.44539,01050.4%49.7%
50.91%3301.95249,71553.4%49.2%
51.72%3191.44699,56046.7%55.4%
52.44%3071.44938,93052.7%52.2%
53.17%2841.74839,53147.7%56.6%
52.84%2821.44878,90149.2%55.8%
50.78%2581.54449,24750.5%51.0%
47.97%2461.54669,32744.7%50.4%
54.85%2371.85849,76454.8%54.9%
54.85%2371.44528,96551.9%57.4%
53.07%2281.53918,66358.8%46.8%
54.63%2271.84989,66455.6%54.0%
43.13%2111.35028,90135.6%48.8%
52.22%2031.45229,03758.4%47.4%
43.22%1991.54988,96147.1%40.4%
48.44%1921.44979,41851.2%46.3%
53.45%1741.84629,23249.4%56.7%
49.70%1691.66149,70344.4%52.2%
52.26%1551.44799,11856.9%48.2%
57.53%1461.45699,69067.9%51.1%
54.48%1454.566211,52162.3%50.0%
52.52%1391.44899,05164.1%42.7%
61.29%1241.64819,07567.7%54.8%
50.00%1221.44628,51250.8%49.1%
50.00%1201.45089,23252.8%47.8%
51.30%1151.44638,90542.2%57.1%
59.13%1156.281412,23054.7%62.9%
53.49%861.54809,03567.5%41.3%
54.88%825.867711,89860.0%51.9%
61.25%804.878912,00275.9%52.9%
56.76%746.880712,47863.9%50.0%
53.42%732.05109,99152.0%54.2%
56.16%731.55149,44956.8%55.6%
46.88%641.54679,51052.0%43.6%
43.33%601.65579,12160.7%28.1%
48.33%602.14408,59548.3%48.4%
54.24%596.283112,84042.1%60.0%
54.24%593.359210,05860.9%50.0%
60.34%585.375111,90651.9%67.7%
63.16%572.056710,73279.0%55.3%
44.23%521.75759,42052.0%37.0%
51.06%472.04629,10847.6%53.9%
50.00%402.260810,02652.6%47.6%
56.76%376.389112,39562.5%52.4%
44.44%362.55159,08730.8%52.2%
60.61%334.259811,53455.6%62.5%
51.52%335.366611,60061.5%45.0%
42.42%336.281310,73542.1%42.9%
51.52%336.878711,42658.8%43.8%
65.63%321.64749,16373.3%58.8%
65.63%324.168110,15666.7%64.7%
58.06%311.64859,79966.7%52.6%
56.67%306.673310,93362.5%50.0%
41.38%291.45019,36630.8%50.0%
44.44%275.167710,72263.6%31.3%
62.96%271.649810,32862.5%63.2%
54.17%244.26249,65645.5%61.5%
50.00%222.45679,74940.0%58.3%
45.45%223.04909,41825.0%57.1%
63.64%222.250811,56760.0%64.7%
40.00%206.580113,55633.3%41.2%
55.00%206.779212,47966.7%45.5%
55.00%202.04629,45857.1%53.9%
45.00%205.871411,07240.0%50.0%
70.00%201.464510,69887.5%58.3%
63.16%191.443410,16060.0%64.3%
61.11%185.67038,05964.3%50.0%
58.82%176.286512,02650.0%63.6%
35.29%171.244610,23775.0%23.1%
75.00%166.791813,62771.4%77.8%
37.50%161.54798,92840.0%36.4%
60.00%156.776112,98866.7%55.6%
40.00%155.359710,54633.3%44.4%
60.00%151.646310,50775.0%54.5%
50.00%143.264710,32850.0%50.0%
50.00%142.65519,74250.0%50.0%
42.86%144.85849,77450.0%37.5%
53.85%136.392112,20066.7%42.9%
30.77%134.16039,87733.3%28.6%
61.54%133.15949,46842.9%83.3%
58.33%126.78259,19670.0%0.0%
50.00%124.36669,42433.3%66.7%
58.33%126.076411,19160.0%57.1%
72.73%116.175811,907100.0%66.7%
27.27%114.55499,3630.0%50.0%
54.55%116.266011,06050.0%60.0%
60.00%105.680311,24250.0%75.0%
80.00%101.44777,16187.5%50.0%
66.67%94.552110,244100.0%62.5%
44.44%91.84238,69366.7%33.3%
37.50%86.293011,95740.0%33.3%
62.50%81.66239,74233.3%80.0%
37.50%81.53958,01025.0%50.0%
37.50%81.34679,59625.0%50.0%
25.00%85.367010,06850.0%16.7%
25.00%83.45779,67325.0%25.0%
62.50%81.457011,7740.0%71.4%
75.00%85.470711,28850.0%83.3%
50.00%81.14638,69050.0%50.0%
50.00%86.298713,25366.7%40.0%
75.00%81.648710,73550.0%83.3%
85.71%71.45378,417100.0%0.0%
42.86%71.949210,03133.3%50.0%
71.43%73.163510,657100.0%60.0%
57.14%73.473912,184100.0%50.0%
100.00%73.15957,466100.0%100.0%
71.43%73.05208,01175.0%66.7%
33.33%67.382210,97625.0%50.0%
100.00%62.35489,903100.0%100.0%
83.33%62.247410,918100.0%80.0%
50.00%61.63829,86350.0%50.0%
100.00%55.957011,5490.0%100.0%
40.00%51.649610,44750.0%33.3%
60.00%51.256510,3000.0%75.0%
40.00%56.06469,77425.0%100.0%
40.00%53.864610,54966.7%0.0%
80.00%51.549910,15550.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Seraphine vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp

Seraphine choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Seraphine vs Sylas voi ty le thang 65.6% so voi 34.4% cua Sylas, chenh lech 31.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Seraphine choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Sylas voi ty le thang 73.3% so voi 26.7%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Seraphine choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Seraphine vs Sylas voi ty le thang 58.8% so voi 41.2%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Seraphine vs Sylas?

Seraphine thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 65.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 31.2 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Seraphine tot nhat chong Sylas la gi?

Build Seraphine tot nhat chong Sylas bao gom Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Seraphine tot nhat chong Sylas la gi?

Rune Seraphine tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 70.0% win rate in the Seraphine vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Seraphine co khac che Sylas khong?

Co, Seraphine co tran doi dau thuan loi truoc Sylas voi ty le thang 65.6%. Seraphine strongly counters Sylas tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Seraphine nhu the nao khi doi dau Sylas?

Khi choi Seraphine doi dau voi Sylas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.