
Sylasvs Fizz
Sylas vs Fizz là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Sylas thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.8%) trước Fizz dựa trên 57 trận. Sylas wins the early laning phase while Fizz scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Fizz.
Sylas Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Sylas vs Fizz Matchup?

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Fizz
Trận đấu Sylas vs Fizz là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Fizz, cho Sylas lợi thế 8.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fizz scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Fizz đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fizz nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 500 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Sylas có thể tự tin chọn vào Fizz và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fizz ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Fizz
Fizz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Fizz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Sylas Build Against Fizz
Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fizz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Fizz là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 85.7% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fizz. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Fizz.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.1% — dẫn đầu 22.2 điểm phần trăm trước Fizz. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Fizz vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Fizz, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fizz đạt các mốc scaling. Nếu Fizz sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Sylas Runes Against Fizz
Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Fizz, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.14% | 176 | 5.4 | 834 | 11,109 | 53.8% | 48.2% | |
| 52.74% | 146 | 1.0 | 809 | 12,909 | 50.0% | 54.9% | |
| 45.28% | 106 | 5.5 | 818 | 11,275 | 48.0% | 42.9% | |
| 54.81% | 104 | 4.3 | 880 | 11,962 | 58.3% | 51.8% | |
| 54.64% | 97 | 5.2 | 903 | 11,821 | 61.1% | 50.8% | |
| 51.69% | 89 | 5.5 | 954 | 11,525 | 55.8% | 47.8% | |
| 52.33% | 86 | 4.7 | 852 | 10,933 | 52.0% | 52.8% | |
| 49.41% | 85 | 5.4 | 783 | 10,702 | 54.5% | 43.9% | |
| 55.70% | 79 | 5.5 | 852 | 10,934 | 53.5% | 58.3% | |
| 54.43% | 79 | 3.5 | 924 | 12,332 | 54.0% | 54.8% | |
| 52.00% | 75 | 3.6 | 790 | 11,134 | 48.8% | 56.3% | |
| 47.95% | 73 | 4.9 | 722 | 11,164 | 41.7% | 54.0% | |
| 51.47% | 68 | 5.2 | 791 | 11,413 | 60.6% | 42.9% | |
| 35.29% | 68 | 1.0 | 713 | 12,952 | 44.4% | 29.3% | |
| 37.31% | 67 | 5.1 | 803 | 10,032 | 43.3% | 32.4% | |
| 50.75% | 67 | 5.4 | 855 | 11,308 | 47.1% | 54.5% | |
| 47.76% | 67 | 0.9 | 745 | 12,125 | 52.6% | 41.4% | |
| 53.73% | 67 | 4.5 | 758 | 10,632 | 56.7% | 51.4% | |
| 45.90% | 61 | 5.6 | 884 | 10,755 | 54.5% | 35.7% | |
| 54.39% | 57 | 4.3 | 792 | 10,817 | 61.1% | 42.9% | |
| 50.00% | 56 | 1.3 | 638 | 12,182 | 43.5% | 54.5% | |
| 47.27% | 55 | 0.9 | 788 | 12,989 | 47.8% | 46.9% | |
| 49.09% | 55 | 0.9 | 714 | 12,343 | 56.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 54 | 5.4 | 737 | 10,710 | 61.5% | 39.3% | |
| 33.96% | 53 | 5.1 | 794 | 11,736 | 31.6% | 35.3% | |
| 40.38% | 52 | 3.3 | 735 | 11,309 | 46.1% | 34.6% | |
| 38.46% | 52 | 1.1 | 643 | 11,788 | 38.5% | 38.5% | |
| 39.58% | 48 | 5.7 | 839 | 10,996 | 34.6% | 45.5% | |
| 29.17% | 48 | 1.4 | 680 | 11,161 | 23.8% | 33.3% | |
| 60.87% | 46 | 0.9 | 843 | 12,898 | 68.2% | 54.2% | |
| 51.11% | 45 | 5.5 | 935 | 11,356 | 55.0% | 48.0% | |
| 52.38% | 42 | 5.4 | 884 | 11,768 | 68.4% | 39.1% | |
| 56.10% | 41 | 5.5 | 869 | 10,963 | 55.0% | 57.1% | |
| 58.54% | 41 | 1.3 | 902 | 12,857 | 66.7% | 52.2% | |
| 43.90% | 41 | 5.5 | 807 | 12,159 | 53.3% | 38.5% | |
| 48.72% | 39 | 3.2 | 827 | 12,332 | 50.0% | 47.6% | |
| 56.41% | 39 | 5.5 | 850 | 11,894 | 66.7% | 44.4% | |
| 55.56% | 36 | 5.3 | 993 | 11,526 | 44.4% | 66.7% | |
| 52.78% | 36 | 5.7 | 948 | 11,445 | 65.2% | 30.8% | |
| 38.89% | 36 | 4.1 | 691 | 10,024 | 43.8% | 35.0% | |
| 48.57% | 35 | 1.1 | 801 | 13,571 | 47.1% | 50.0% | |
| 48.57% | 35 | 5.3 | 860 | 11,025 | 37.5% | 57.9% | |
| 47.06% | 34 | 2.2 | 739 | 12,727 | 50.0% | 44.4% | |
| 57.58% | 33 | 1.0 | 752 | 12,593 | 50.0% | 64.7% | |
| 48.48% | 33 | 1.5 | 760 | 11,335 | 45.8% | 55.6% | |
| 51.52% | 33 | 2.2 | 702 | 12,121 | 60.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 32 | 5.7 | 715 | 10,272 | 47.4% | 53.9% | |
| 48.39% | 31 | 2.9 | 977 | 12,464 | 37.5% | 60.0% | |
| 70.00% | 30 | 1.1 | 750 | 12,708 | 83.3% | 61.1% | |
| 50.00% | 28 | 3.6 | 751 | 9,834 | 66.7% | 37.5% | |
| 42.86% | 28 | 5.4 | 774 | 11,946 | 27.3% | 52.9% | |
| 35.71% | 28 | 4.9 | 845 | 11,660 | 16.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 28 | 1.0 | 832 | 12,200 | 41.2% | 45.5% | |
| 46.43% | 28 | 3.4 | 806 | 11,967 | 53.3% | 38.5% | |
| 55.56% | 27 | 1.7 | 839 | 12,487 | 69.2% | 42.9% | |
| 34.62% | 26 | 1.5 | 772 | 12,555 | 21.4% | 50.0% | |
| 64.00% | 25 | 5.3 | 897 | 11,861 | 64.3% | 63.6% | |
| 56.00% | 25 | 1.4 | 858 | 13,135 | 63.6% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.6 | 745 | 13,253 | 62.5% | 62.5% | |
| 37.50% | 24 | 1.3 | 692 | 11,419 | 60.0% | 21.4% | |
| 54.17% | 24 | 0.9 | 669 | 12,538 | 50.0% | 60.0% | |
| 43.48% | 23 | 3.0 | 761 | 12,570 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.17% | 23 | 1.1 | 641 | 12,193 | 55.6% | 50.0% | |
| 36.36% | 22 | 5.8 | 792 | 10,486 | 41.7% | 30.0% | |
| 27.27% | 22 | 3.2 | 771 | 10,516 | 33.3% | 20.0% | |
| 50.00% | 22 | 5.1 | 852 | 11,727 | 33.3% | 61.5% | |
| 54.55% | 22 | 5.5 | 804 | 12,184 | 50.0% | 57.1% | |
| 71.43% | 21 | 1.1 | 918 | 14,814 | 85.7% | 64.3% | |
| 33.33% | 21 | 6.0 | 886 | 10,666 | 45.5% | 20.0% | |
| 45.00% | 20 | 1.5 | 708 | 10,235 | 42.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 5.5 | 767 | 9,631 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.00% | 20 | 0.8 | 854 | 13,470 | 62.5% | 50.0% | |
| 36.84% | 19 | 4.5 | 768 | 10,239 | 36.4% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.2 | 783 | 12,094 | 50.0% | 62.5% | |
| 38.89% | 18 | 4.7 | 1,019 | 11,067 | 22.2% | 55.6% | |
| 61.11% | 18 | 3.6 | 758 | 12,539 | 80.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 18 | 2.1 | 719 | 11,701 | 33.3% | 58.3% | |
| 61.11% | 18 | 1.6 | 794 | 10,102 | 37.5% | 80.0% | |
| 29.41% | 17 | 5.2 | 923 | 11,281 | 33.3% | 27.3% | |
| 35.29% | 17 | 2.8 | 818 | 12,055 | 28.6% | 40.0% | |
| 50.00% | 16 | 6.2 | 884 | 9,406 | 58.3% | 25.0% | |
| 68.75% | 16 | 0.8 | 785 | 14,491 | 60.0% | 72.7% | |
| 26.67% | 15 | 3.0 | 885 | 11,786 | 22.2% | 33.3% | |
| 66.67% | 15 | 4.6 | 844 | 13,330 | 33.3% | 75.0% | |
| 33.33% | 15 | 3.7 | 790 | 12,275 | 20.0% | 40.0% | |
| 46.67% | 15 | 1.5 | 796 | 12,473 | 28.6% | 62.5% | |
| 46.67% | 15 | 2.5 | 664 | 8,788 | 41.7% | 66.7% | |
| 57.14% | 14 | 0.7 | 928 | 13,552 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 14 | 5.3 | 934 | 12,224 | 42.9% | 57.1% | |
| 61.54% | 13 | 2.5 | 763 | 10,323 | 55.6% | 75.0% | |
| 61.54% | 13 | 3.3 | 791 | 12,082 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 12 | 0.9 | 665 | 12,249 | 33.3% | 11.1% | |
| 50.00% | 12 | 2.0 | 844 | 11,768 | 62.5% | 25.0% | |
| 75.00% | 12 | 0.8 | 732 | 10,585 | 66.7% | 83.3% | |
| 27.27% | 11 | 1.0 | 616 | 9,067 | 28.6% | 25.0% | |
| 36.36% | 11 | 1.2 | 825 | 13,610 | 25.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 5.5 | 939 | 10,981 | 50.0% | 40.0% | |
| 36.36% | 11 | 2.7 | 699 | 10,058 | 42.9% | 25.0% | |
| 63.64% | 11 | 6.3 | 889 | 11,070 | 60.0% | 66.7% | |
| 72.73% | 11 | 4.9 | 1,007 | 12,987 | 66.7% | 75.0% | |
| 40.00% | 10 | 4.8 | 815 | 11,223 | 40.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.8 | 744 | 11,250 | 66.7% | 25.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.0 | 748 | 10,029 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 1.6 | 580 | 8,834 | 40.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.7 | 1,015 | 13,134 | 60.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.1 | 658 | 10,840 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.8 | 762 | 12,139 | 40.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.4 | 836 | 10,336 | 66.7% | 25.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.1 | 959 | 14,311 | 100.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 1.0 | 647 | 11,766 | 50.0% | 42.9% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 861 | 13,631 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.3 | 686 | 9,664 | 0.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 4.9 | 838 | 13,421 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.3 | 670 | 8,462 | 75.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.7 | 648 | 9,956 | 100.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.7 | 885 | 13,049 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 510 | 8,127 | 40.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.7 | 895 | 10,077 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 0.8 | 729 | 12,648 | 50.0% | 75.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.4 | 890 | 11,011 | 50.0% | 75.0% | |
| 0.00% | 7 | 1.2 | 546 | 8,077 | 0.0% | 0.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.9 | 713 | 8,922 | 33.3% | 0.0% | |
| 85.71% | 7 | 0.7 | 625 | 12,978 | 100.0% | 83.3% | |
| 14.29% | 7 | 2.7 | 665 | 10,235 | 0.0% | 16.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.5 | 690 | 11,079 | 25.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 721 | 8,795 | 50.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.1 | 760 | 12,108 | 0.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.5 | 675 | 11,427 | 0.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.0 | 479 | 7,270 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.3 | 1,114 | 14,141 | 33.3% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.2 | 796 | 10,455 | 20.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.9 | 977 | 11,508 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 2.2 | 596 | 9,711 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 792 | 10,683 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.8 | 708 | 11,108 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 849 | 9,843 | 75.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.8 | 790 | 11,397 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 1,178 | 13,123 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.3 | 611 | 7,021 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.0 | 728 | 10,831 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.6 | 923 | 14,273 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.9 | 663 | 8,521 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.6 | 759 | 14,909 | 0.0% | 20.0% | |
| 0.00% | 5 | 5.6 | 852 | 12,491 | 0.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Sylas vs Fizz - Câu Hỏi Thường Gặp
Sylas choi nhu the nao truoc Fizz trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Sylas vs Fizz voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Fizz, chenh lech 8.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Sylas choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Fizz voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Sylas choi nhu the nao truoc Fizz trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Fizz chiem uu the trong tran Sylas vs Fizz voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Fizz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Sylas vs Fizz?
Sylas thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 54.4% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 8.8 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.
Build Sylas tot nhat chong Fizz la gi?
Build Sylas tot nhat chong Fizz bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 85.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Sylas tot nhat chong Fizz la gi?
Rune Sylas tot nhat chong Fizz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 80.0% win rate in the Sylas vs Fizz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Sylas co khac che Fizz khong?
Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Fizz voi ty le thang 54.4%. Sylas strongly counters Fizz tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Fizz?
Khi choi Sylas doi dau voi Fizz, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
