Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Sylasvs Aurelion Sol

FMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Aurelion Sol là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Sylas thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.6%) trước Aurelion Sol dựa trên 36 trận. Sylas wins the early laning phase while Aurelion Sol scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Aurelion Sol.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 52.8% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
52.8% TT
VS
Đối đầu Aurelion Sol vs Sylas - 47.2% tỷ lệ thắng
Aurelion Sol
47.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Aurelion Sol?

Sylas thắng trận đối đầu Sylas vs Aurelion Sol
Người chiến thắng
Sylas
Trận: 36
52.8%
Tỷ Lệ Thắng
47.2%
5.6
CS / phút
6.2
961
Sát thương / phút
902
10,112
Vàng / trận
10,001
333
Hồi phục / phút
101
824
Giảm sát thương / phút
365
0.9
CC / phút
0.7
72.2%
TLT Đầu Game
27.8%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Aurelion Sol

Trận đấu Sylas vs Aurelion Sol là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 36 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Aurelion Sol, cho Sylas lợi thế 5.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Aurelion Sol scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Aurelion Sol đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Aurelion Sol nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 691 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Aurelion Sol là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Aurelion Sol

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Aurelion Sol trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Aurelion Sol, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Sylas
6.2Aurelion Sol
Aurelion Sol vượt qua Sylas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Aurelion Sol.
Sát thương
961Sylas
902Aurelion Sol
Sylas gây 59 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Aurelion Sol. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Aurelion Sol chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Sylas đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,112Sylas
10,001Aurelion Sol
Sylas và Aurelion Sol tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 112 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Sylas
0.7Aurelion Sol
Cả Sylas và Aurelion Sol đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,156Sylas
466Aurelion Sol
Sylas vượt trội Aurelion Sol đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 691 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Aurelion Sol bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Aurelion Sol, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Aurelion Sol

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aurelion Sol, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Aurelion Sol là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 40.0% trong 5 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Sylas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Aurelion Sol. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Aurelion Sol.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
72.2%
+44.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas72.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Aurelion SolAurelion Sol27.8%
Cuối trận
Aurelion Sol
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Aurelion SolAurelion Sol66.7%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 72.2% — dẫn đầu 44.4 điểm phần trăm trước Aurelion Sol. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Aurelion Sol vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Aurelion Sol, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Aurelion Sol đạt các mốc scaling. Nếu Aurelion Sol sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Aurelion Sol

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs Aurelion SolÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion SolTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion SolKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion SolThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion Sol
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Sylas vs Aurelion SolPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion SolThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Sylas vs Aurelion Sol
40.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Aurelion Sol, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.19%2574.490611,75148.5%51.3%
54.46%2135.289111,00544.6%62.0%
51.42%2125.385210,79546.9%55.2%
49.71%1711.075812,39658.0%44.1%
44.67%1505.279411,22641.1%46.8%
52.08%1443.987112,05449.1%53.9%
46.15%1435.091511,24953.5%41.2%
53.90%1415.297311,67754.5%53.5%
49.29%1404.987410,79458.8%40.3%
42.86%1403.285110,83837.5%47.4%
48.89%1354.475210,40145.3%51.2%
45.45%1324.989810,99453.3%38.9%
47.69%1301.074412,21354.7%42.9%
51.54%1304.987510,77856.4%48.0%
55.47%1285.094211,61855.8%55.3%
46.15%1174.976310,15054.0%40.3%
42.86%1121.074311,80540.8%44.4%
42.99%1073.577010,99741.3%44.3%
47.62%1051.076711,89151.1%44.8%
41.18%1020.970011,75641.3%41.1%
43.00%1001.169912,25541.2%43.9%
42.00%1001.074911,88245.2%39.7%
51.09%921.991712,62062.2%43.6%
52.22%900.970111,12858.1%46.8%
37.08%891.066312,05939.4%35.7%
55.68%885.583410,58555.8%55.6%
54.12%855.488510,97753.7%54.5%
48.81%845.396711,25641.7%54.2%
59.46%744.679111,20148.5%68.3%
52.70%741.173212,81847.8%54.9%
51.52%665.084911,79857.1%48.9%
47.62%631.070611,86646.9%48.4%
52.46%612.671710,91772.7%41.0%
40.68%590.965811,86624.0%52.9%
54.24%593.485311,96461.9%50.0%
45.61%575.499111,07751.9%40.0%
57.14%562.781810,64056.7%57.7%
40.00%550.972212,18926.1%50.0%
52.73%555.487711,21054.2%51.6%
50.00%544.78129,93742.3%57.1%
48.15%545.080611,19952.9%46.0%
50.94%532.083512,58638.9%57.1%
50.94%530.978612,46834.8%63.3%
53.85%525.182111,54760.0%51.4%
50.98%515.390410,57256.5%46.4%
38.00%505.284610,21531.6%41.9%
48.98%495.185711,54363.2%40.0%
48.98%495.094410,60156.0%41.7%
63.83%475.594811,72280.0%51.9%
47.83%462.073011,38036.8%55.6%
47.83%461.477511,81959.1%37.5%
56.82%441.079212,67255.6%57.7%
40.91%443.674211,18855.0%29.2%
50.00%442.680212,90953.9%48.4%
64.29%421.081212,14865.2%63.2%
52.38%425.290511,66742.9%57.1%
42.86%425.183911,53661.1%29.2%
42.86%423.886211,74050.0%38.5%
51.28%390.977512,37764.7%40.9%
40.54%372.870312,32945.5%38.5%
52.78%365.696110,11272.2%33.3%
55.88%341.165011,35557.1%55.0%
67.65%345.286411,61560.0%70.8%
52.94%345.889812,21069.2%42.9%
52.94%345.690411,48541.7%59.1%
36.36%334.882410,03838.9%33.3%
45.45%331.065312,05466.7%27.8%
43.75%320.968811,49366.7%23.5%
54.84%315.298811,08261.5%50.0%
35.48%314.780611,20146.1%27.8%
40.00%302.877711,14841.7%38.9%
43.33%304.076610,69950.0%41.7%
56.67%303.68069,65456.3%57.1%
48.28%291.379612,77770.0%36.8%
48.28%294.29929,46237.5%61.5%
42.86%281.073311,17155.6%36.8%
32.14%283.893211,14844.4%26.3%
64.29%283.61,01611,07657.1%71.4%
62.96%274.779111,76666.7%60.0%
37.04%270.864911,52745.5%31.3%
44.00%252.886013,69350.0%42.1%
41.67%245.395011,26254.5%30.8%
58.33%240.883812,21957.1%58.8%
54.17%240.872213,47650.0%55.6%
66.67%244.580411,29955.6%73.3%
45.45%224.293011,28263.6%27.3%
47.62%214.277512,62850.0%47.1%
55.00%205.186613,01940.0%60.0%
25.00%204.37989,71328.6%16.7%
60.00%201.97139,31569.2%42.9%
55.00%204.995110,72554.5%55.6%
63.16%192.391112,33983.3%53.9%
52.63%191.585211,41662.5%45.5%
57.89%191.077412,82742.9%66.7%
47.37%191.070913,61057.1%41.7%
22.22%183.77738,65625.0%20.0%
72.22%181.97008,72569.2%80.0%
44.44%182.977710,2790.0%66.7%
27.78%183.67469,93842.9%18.2%
44.44%181.277913,00337.5%50.0%
55.56%183.897311,96840.0%61.5%
41.18%175.685411,89450.0%33.3%
41.18%171.168912,62728.6%50.0%
29.41%173.867710,00233.3%25.0%
60.00%152.175912,56283.3%44.4%
53.33%154.896811,87475.0%45.5%
60.00%151.770811,333100.0%53.9%
26.67%151.45689,09512.5%42.9%
53.33%153.97629,03044.4%66.7%
33.33%154.472910,76416.7%44.4%
53.33%151.383312,75750.0%55.6%
21.43%141.969010,52025.0%20.0%
50.00%143.294513,29260.0%44.4%
28.57%144.582610,01616.7%37.5%
57.14%145.596911,10333.3%75.0%
42.86%141.45437,90137.5%50.0%
53.85%134.49178,95955.6%50.0%
46.15%131.57169,76383.3%14.3%
38.46%131.97709,81550.0%20.0%
53.85%130.779112,76425.0%66.7%
23.08%132.47199,78128.6%16.7%
75.00%126.186011,73171.4%80.0%
54.55%111.56129,35660.0%50.0%
36.36%113.083110,67220.0%50.0%
40.00%102.581512,24050.0%33.3%
40.00%103.868812,21533.3%42.9%
11.11%96.16389,6540.0%20.0%
44.44%95.189010,69050.0%40.0%
55.56%95.07599,71260.0%50.0%
11.11%94.35038,6670.0%20.0%
22.22%91.565011,0640.0%40.0%
55.56%91.35877,64960.0%50.0%
44.44%95.580410,571100.0%16.7%
50.00%85.37329,28950.0%50.0%
62.50%82.981911,64850.0%66.7%
50.00%81.45619,60966.7%40.0%
50.00%82.57079,07366.7%40.0%
57.14%72.99679,39566.7%50.0%
57.14%75.387210,05460.0%50.0%
71.43%74.293014,3880.0%71.4%
42.86%75.192610,78240.0%50.0%
28.57%71.55527,53433.3%25.0%
83.33%65.01,07814,361100.0%75.0%
33.33%62.174410,845100.0%0.0%
66.67%64.864910,42366.7%66.7%
33.33%64.28189,15433.3%33.3%
16.67%65.887913,2280.0%20.0%
33.33%61.75208,04450.0%0.0%
0.00%62.070211,2880.0%0.0%
66.67%63.981814,09750.0%75.0%
80.00%56.28889,802100.0%66.7%
100.00%54.886512,521100.0%100.0%
40.00%51.780110,43733.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Aurelion Sol - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Aurelion Sol voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Aurelion Sol, chenh lech 5.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 36 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Aurelion Sol voi ty le thang 72.2% so voi 27.8%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Aurelion Sol trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Aurelion Sol chiem uu the trong tran Sylas vs Aurelion Sol voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Aurelion Sol phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Aurelion Sol?

Sylas thang tran doi dau voi Aurelion Sol voi ty le thang 52.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 5.6 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 36 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Aurelion Sol la gi?

Build Sylas tot nhat chong Aurelion Sol bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 40.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Aurelion Sol la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Aurelion Sol su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Sylas vs Aurelion Sol matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Aurelion Sol khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Aurelion Sol voi ty le thang 52.8%. Sylas strongly counters Aurelion Sol tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Aurelion Sol?

Khi choi Sylas doi dau voi Aurelion Sol, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.