Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Sylasvs Azir

FMageAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Sylas vs Azir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Sylas thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Azir dựa trên 53 trận. Azir wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Azir.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Azir - 53.9% win rateAzir(53.9%)
Sylas - 53.9% win rate in this matchup
Sylas
53.9% WR
VS
Azir vs Sylas matchup - 46.1% win rate
Azir
46.1% WR

Who Wins the Sylas vs Azir Matchup?

Sylas wins the Sylas vs Azir matchup
Winner
Sylas
Matches: 53
53.9%
Win Rate
46.1%
5.6
CS / min
7.2
913
DMG / min
926
12,056
Gold / game
12,284
349
Heal / min
85
882
DMG Mitigated / min
538
0.9
CC / min
0.4
45.8%
Early Game WR
54.2%
60.7%
Late Game WR
39.3%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Azir

Trận đấu Sylas vs Azir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Azir, cho Sylas lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Azir kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Azir cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 609 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Sylas có thể tự tin chọn vào Azir và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Azir ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Azir

Azir thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Azir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Azir có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Sylas
7.2Azir
Azir vượt trội Sylas đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Azir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
913Sylas
926Azir
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Sylas và Azir, chỉ khác 13 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,056Sylas
12,284Azir
Sylas và Azir tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 228 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Sylas
0.4Azir
Sylas cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Azir, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Sylas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,232Sylas
623Azir
Sylas vượt trội Azir đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 609 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Azir bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Azir, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Azir

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Azir là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Azir. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Azir
54.2%
+8.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas45.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir54.2%
Cuối trận
Sylas
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas60.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir39.3%

Azir thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.2% — dẫn đầu 8.3 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Azir có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.7% — 21.4 điểm trên Azir. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Azir phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Azir

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs AzirÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Sylas vs AzirTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs AzirKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Sylas vs AzirThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Sylas vs Azir
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Sylas vs AzirPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Sylas vs AzirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Sylas vs Azir
77.8% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Azir, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.25%4045.777511,12048.1%50.5%
44.26%2355.579010,70939.2%49.6%
56.40%2114.787511,83458.6%54.0%
42.94%1715.587211,07045.6%40.0%
52.94%1703.990612,59756.6%50.0%
61.01%1605.389212,02161.3%60.8%
52.63%1535.384311,17043.3%60.0%
52.98%1520.972912,56449.4%56.8%
45.89%1465.585711,51745.7%46.0%
51.75%1443.078812,39958.7%46.3%
45.11%1355.678911,57745.3%44.9%
50.78%1284.685112,00743.3%57.4%
50.00%1283.972510,90046.9%53.1%
49.18%1225.987211,37851.5%46.4%
46.49%1145.882311,04746.9%46.0%
40.38%1055.773110,64741.7%38.6%
46.00%1025.887411,56152.5%36.6%
51.04%964.766810,17157.5%44.9%
43.62%945.676811,37150.0%39.7%
46.74%920.974813,26552.3%41.7%
51.65%915.693312,43259.5%46.3%
58.89%901.175912,75561.0%57.1%
37.08%895.573010,70730.6%45.0%
54.55%885.277111,01556.5%52.4%
49.43%871.075112,90263.9%39.2%
46.43%842.196212,56946.1%46.7%
44.44%811.175312,67348.5%41.7%
48.15%815.691611,99961.5%35.7%
50.00%760.982113,34351.7%48.9%
28.57%701.170211,82351.5%8.1%
46.38%691.569911,39847.2%45.5%
50.75%685.383511,57459.3%45.0%
47.06%685.780510,53241.7%53.1%
57.35%681.073911,57255.8%60.0%
51.56%645.485510,48652.4%50.0%
41.27%633.279611,24243.8%38.7%
50.00%625.993811,05364.7%32.1%
57.38%615.41,01011,03464.5%50.0%
45.90%615.886110,69750.0%40.0%
45.00%601.380713,31352.2%40.5%
48.33%601.177413,04950.0%46.9%
47.46%595.776310,73250.0%45.7%
50.85%595.577111,18550.0%51.9%
55.17%581.380313,06750.0%59.4%
37.50%583.871810,99746.7%26.9%
51.79%561.271212,55363.3%38.5%
60.71%564.779511,10060.6%60.9%
50.91%565.787311,60955.6%46.4%
42.86%564.896510,96234.5%51.9%
60.00%554.695012,24758.1%62.5%
53.70%540.975411,88660.7%46.1%
50.00%545.985211,66040.0%58.6%
53.85%535.691312,05645.8%60.7%
56.86%521.888113,83377.3%41.4%
36.00%505.180611,59228.0%44.0%
48.00%501.281414,08552.4%44.8%
46.94%493.985412,16957.7%34.8%
40.43%481.278512,66347.8%33.3%
37.50%483.678211,62363.2%20.7%
51.06%475.786311,40743.5%58.3%
32.61%462.279412,26931.6%33.3%
43.48%461.673712,14945.5%41.7%
54.35%460.980612,46844.0%66.7%
51.11%453.478413,26775.0%42.4%
48.84%440.871912,38650.0%47.8%
51.16%435.167310,33736.8%62.5%
34.15%421.768211,71442.9%25.0%
42.86%424.11,04211,30243.8%42.3%
47.37%394.098511,50852.2%40.0%
44.74%386.086912,25042.1%47.4%
45.95%370.971812,51045.0%47.1%
45.95%375.580011,14947.4%44.4%
38.89%364.575510,85420.0%52.4%
50.00%342.875310,94357.1%45.0%
51.52%331.887413,59357.9%42.9%
48.48%331.873211,95552.6%42.9%
60.61%331.078613,65864.3%57.9%
38.71%312.181913,16540.0%37.5%
60.00%301.377313,19566.7%50.0%
46.67%302.366011,74447.1%46.1%
43.33%301.586613,04646.7%40.0%
42.86%294.479711,29647.1%36.4%
37.93%291.46459,62835.3%41.7%
55.17%295.891710,15660.9%33.3%
53.57%281.984512,34475.0%45.0%
50.00%283.774011,89841.7%56.3%
40.74%273.275510,96035.7%46.1%
33.33%245.274411,75310.0%50.0%
62.50%242.671311,14385.7%52.9%
43.48%231.166812,65662.5%33.3%
31.82%225.190210,80033.3%30.0%
52.38%210.873212,14760.0%45.5%
45.00%205.888111,63730.0%60.0%
65.00%206.01,02011,74060.0%70.0%
60.00%201.276911,80860.0%60.0%
57.89%195.691712,27162.5%54.5%
73.68%195.675611,61462.5%81.8%
64.71%190.869713,06550.0%77.8%
42.11%195.593110,74946.1%33.3%
66.67%181.686611,86462.5%70.0%
52.94%183.57569,61962.5%44.4%
33.33%181.86119,72250.0%20.0%
66.67%182.982211,25181.8%42.9%
52.94%171.367410,05044.4%62.5%
29.41%170.965811,56244.4%12.5%
47.06%171.073612,19750.0%44.4%
52.94%176.183211,74055.6%50.0%
37.50%171.365310,97741.7%25.0%
62.50%160.979214,00262.5%62.5%
56.25%161.55669,88762.5%50.0%
40.00%154.581810,85042.9%37.5%
66.67%155.999913,53550.0%72.7%
50.00%152.084014,60940.0%55.6%
78.57%155.786213,02371.4%85.7%
46.67%151.572810,89960.0%40.0%
50.00%144.775612,28166.7%45.5%
7.14%145.26988,3770.0%33.3%
57.14%143.981310,13066.7%40.0%
42.86%141.35668,03350.0%33.3%
46.15%131.462910,46966.7%28.6%
30.77%130.573311,44412.5%60.0%
46.15%132.06799,05460.0%37.5%
30.77%134.589410,84525.0%33.3%
61.54%135.987510,91075.0%40.0%
41.67%123.194711,06457.1%20.0%
41.67%125.186012,06616.7%66.7%
41.67%122.672811,04937.5%50.0%
50.00%121.572111,22260.0%42.9%
63.64%115.785312,51650.0%71.4%
63.64%115.085112,20066.7%62.5%
45.45%113.575611,79040.0%50.0%
55.56%105.597311,26375.0%40.0%
60.00%104.484210,96633.3%71.4%
50.00%101.958510,36075.0%33.3%
60.00%103.076910,11875.0%0.0%
60.00%103.587211,76740.0%80.0%
50.00%101.657810,40242.9%66.7%
55.56%94.679712,69550.0%57.1%
77.78%95.58199,39475.0%80.0%
55.56%92.16199,95780.0%25.0%
62.50%81.361610,15666.7%60.0%
37.50%84.987310,41240.0%33.3%
62.50%85.66729,09857.1%100.0%
37.50%81.754710,48640.0%33.3%
57.14%75.076910,58666.7%50.0%
42.86%71.54838,80150.0%33.3%
57.14%75.276110,34750.0%66.7%
66.67%66.883311,492100.0%0.0%
16.67%61.45437,89733.3%0.0%
83.33%61.380312,088100.0%80.0%
33.33%64.574711,67866.7%0.0%
16.67%65.873212,09750.0%0.0%
66.67%61.473210,38466.7%66.7%
33.33%64.797610,2220.0%50.0%
40.00%51.16709,44650.0%0.0%
40.00%56.07599,00050.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Azir voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Azir, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Sylas choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Azir co loi the truoc Sylas voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Nguoi choi Azir nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Azir voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Azir?

Sylas thang tran doi dau voi Azir voi ty le thang 53.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Azir la gi?

Build Sylas tot nhat chong Azir bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Azir la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Azir su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 77.8% win rate in the Sylas vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Azir khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Azir voi ty le thang 53.9%. Sylas strongly counters Azir tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Sylas doi dau voi Azir, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Azir. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.