Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Sylasvs Talon

CMageAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Talon là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Talon thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.6%) trước Sylas dựa trên 39 trận. Sylas wins the early laning phase while Talon scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Talon.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 48.7% win rateTalon(48.7%)
Sylas - 48.7% win rate in this matchup
Sylas
48.7% WR
VS
Talon vs Sylas matchup - 51.3% win rate
Talon
51.3% WR

Who Wins the Sylas vs Talon Matchup?

Talon wins the Sylas vs Talon matchup
Winner
Talon
Matches: 39
48.7%
Win Rate
51.3%
3.2
CS / min
3.8
827
DMG / min
898
12,332
Gold / game
13,582
398
Heal / min
289
804
DMG Mitigated / min
629
0.7
CC / min
0.2
50.0%
Early Game WR
50.0%
47.6%
Late Game WR
52.4%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Talon

Trận đấu Sylas vs Talon là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.7% của Sylas, cho Talon lợi thế 2.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Talon scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Talon đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Talon nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Talon được ưu ái nhẹ, Sylas hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Talon. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Talon

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.2Sylas
3.8Talon
Talon vượt qua Sylas 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Talon.
Sát thương
827Sylas
898Talon
Talon gây 71 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sylas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sylas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Talon đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,332Sylas
13,582Talon
Talon tạo ra 1,250 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Sylas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Talon liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Sylas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Sylas
0.2Talon
Sylas cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Talon, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Sylas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,202Sylas
918Talon
Sylas vượt trội Talon đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 284 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Talon bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Talon, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Talon

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Talon là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon50.0%
Cuối trận
Talon
52.4%
+4.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas47.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon52.4%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Sylas và Talon, với Sylas giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Talon tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.4%, dẫn đầu Sylas 4.8 điểm phần trăm. Talon scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Sylas có lợi thế sớm, nhưng Talon dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Sylas Runes Against Talon

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs TalonÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Sylas vs TalonTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs TalonKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Sylas vs TalonThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Sylas vs Talon
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Sylas vs TalonPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Sylas vs TalonThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Sylas vs Talon
83.3% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Talon.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.14%1765.483411,10953.8%48.2%
52.74%1461.080912,90950.0%54.9%
45.28%1065.581811,27548.0%42.9%
54.81%1044.388011,96258.3%51.8%
54.64%975.290311,82161.1%50.8%
51.69%895.595411,52555.8%47.8%
52.33%864.785210,93352.0%52.8%
49.41%855.478310,70254.5%43.9%
55.70%795.585210,93453.5%58.3%
54.43%793.592412,33254.0%54.8%
52.00%753.679011,13448.8%56.3%
47.95%734.972211,16441.7%54.0%
51.47%685.279111,41360.6%42.9%
35.29%681.071312,95244.4%29.3%
37.31%675.180310,03243.3%32.4%
50.75%675.485511,30847.1%54.5%
47.76%670.974512,12552.6%41.4%
53.73%674.575810,63256.7%51.4%
45.90%615.688410,75554.5%35.7%
54.39%574.379210,81761.1%42.9%
50.00%561.363812,18243.5%54.5%
47.27%550.978812,98947.8%46.9%
49.09%550.971412,34356.7%40.0%
50.00%545.473710,71061.5%39.3%
33.96%535.179411,73631.6%35.3%
40.38%523.373511,30946.1%34.6%
38.46%521.164311,78838.5%38.5%
39.58%485.783910,99634.6%45.5%
29.17%481.468011,16123.8%33.3%
60.87%460.984312,89868.2%54.2%
51.11%455.593511,35655.0%48.0%
52.38%425.488411,76868.4%39.1%
56.10%415.586910,96355.0%57.1%
58.54%411.390212,85766.7%52.2%
43.90%415.580712,15953.3%38.5%
48.72%393.282712,33250.0%47.6%
56.41%395.585011,89466.7%44.4%
55.56%365.399311,52644.4%66.7%
52.78%365.794811,44565.2%30.8%
38.89%364.169110,02443.8%35.0%
48.57%351.180113,57147.1%50.0%
48.57%355.386011,02537.5%57.9%
47.06%342.273912,72750.0%44.4%
57.58%331.075212,59350.0%64.7%
48.48%331.576011,33545.8%55.6%
51.52%332.270212,12160.0%44.4%
50.00%325.771510,27247.4%53.9%
48.39%312.997712,46437.5%60.0%
70.00%301.175012,70883.3%61.1%
50.00%283.67519,83466.7%37.5%
42.86%285.477411,94627.3%52.9%
35.71%284.984511,66016.7%50.0%
42.86%281.083212,20041.2%45.5%
46.43%283.480611,96753.3%38.5%
55.56%271.783912,48769.2%42.9%
34.62%261.577212,55521.4%50.0%
64.00%255.389711,86164.3%63.6%
56.00%251.485813,13563.6%50.0%
62.50%241.674513,25362.5%62.5%
37.50%241.369211,41960.0%21.4%
54.17%240.966912,53850.0%60.0%
43.48%233.076112,57066.7%28.6%
52.17%231.164112,19355.6%50.0%
36.36%225.879210,48641.7%30.0%
27.27%223.277110,51633.3%20.0%
50.00%225.185211,72733.3%61.5%
54.55%225.580412,18450.0%57.1%
71.43%211.191814,81485.7%64.3%
33.33%216.088610,66645.5%20.0%
45.00%201.570810,23542.9%50.0%
50.00%205.57679,63150.0%50.0%
55.00%200.885413,47062.5%50.0%
36.84%194.576810,23936.4%37.5%
55.56%181.278312,09450.0%62.5%
38.89%184.71,01911,06722.2%55.6%
61.11%183.675812,53980.0%37.5%
50.00%182.171911,70133.3%58.3%
61.11%181.679410,10237.5%80.0%
29.41%175.292311,28133.3%27.3%
35.29%172.881812,05528.6%40.0%
50.00%166.28849,40658.3%25.0%
68.75%160.878514,49160.0%72.7%
26.67%153.088511,78622.2%33.3%
66.67%154.684413,33033.3%75.0%
33.33%153.779012,27520.0%40.0%
46.67%151.579612,47328.6%62.5%
46.67%152.56648,78841.7%66.7%
57.14%140.792813,55250.0%66.7%
50.00%145.393412,22442.9%57.1%
61.54%132.576310,32355.6%75.0%
61.54%133.379112,08250.0%66.7%
16.67%120.966512,24933.3%11.1%
50.00%122.084411,76862.5%25.0%
75.00%120.873210,58566.7%83.3%
27.27%111.06169,06728.6%25.0%
36.36%111.282513,61025.0%42.9%
45.45%115.593910,98150.0%40.0%
36.36%112.769910,05842.9%25.0%
63.64%116.388911,07060.0%66.7%
72.73%114.91,00712,98766.7%75.0%
40.00%104.881511,22340.0%40.0%
50.00%103.874411,25066.7%25.0%
40.00%102.074810,02950.0%33.3%
30.00%101.65808,83440.0%20.0%
60.00%105.71,01513,13460.0%60.0%
50.00%101.165810,84050.0%50.0%
60.00%101.876212,13940.0%80.0%
50.00%101.483610,33666.7%25.0%
70.00%105.195914,311100.0%66.7%
44.44%91.064711,76650.0%42.9%
44.44%91.686113,63140.0%50.0%
22.22%95.36869,6640.0%40.0%
55.56%94.983813,42166.7%50.0%
55.56%95.36708,46275.0%40.0%
66.67%91.76489,956100.0%40.0%
55.56%90.788513,04960.0%50.0%
44.44%91.65108,12740.0%50.0%
50.00%82.789510,07750.0%50.0%
62.50%80.872912,64850.0%75.0%
62.50%85.489011,01150.0%75.0%
0.00%71.25468,0770.0%0.0%
14.29%74.97138,92233.3%0.0%
85.71%70.762512,978100.0%83.3%
14.29%72.766510,2350.0%16.7%
42.86%74.569011,07925.0%66.7%
42.86%71.87218,79550.0%33.3%
50.00%63.176012,1080.0%60.0%
16.67%62.567511,4270.0%25.0%
50.00%62.04797,27050.0%0.0%
66.67%65.31,11414,14133.3%100.0%
33.33%65.279610,45520.0%100.0%
66.67%64.997711,508100.0%33.3%
50.00%62.25969,71166.7%33.3%
33.33%65.779210,68350.0%0.0%
20.00%55.870811,10833.3%0.0%
60.00%56.58499,84375.0%0.0%
40.00%50.879011,39750.0%33.3%
80.00%55.91,17813,12350.0%100.0%
60.00%51.36117,02133.3%100.0%
80.00%54.072810,831100.0%66.7%
40.00%54.692314,2730.0%50.0%
20.00%51.96638,52133.3%0.0%
20.00%54.675914,9090.0%20.0%
0.00%55.685212,4910.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Talon thang tran doi dau Sylas vs Talon voi ty le thang 51.3% so voi 48.7% cua Sylas, chenh lech 2.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Sylas choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Talon voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Sylas vs Talon voi ty le thang 52.4% so voi 47.6%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Talon?

Talon thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 51.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 2.6 diem phan tram co nghia la Talon duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Talon la gi?

Build Sylas tot nhat chong Talon bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Talon la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Talon su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 83.3% win rate in the Sylas vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Talon khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Talon voi chi 48.7% ty le thang. Talon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Talon.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Sylas doi dau voi Talon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Talon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Talon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.