
Sylasvs Ryze
Sylas vs Ryze là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Sylas thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Ryze dựa trên 42 trận. Ryze wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Ryze.
Phân tích đối đầu của Sylas
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Ryze?

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Ryze
Trận đấu Sylas vs Ryze là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 42 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Ryze, cho Sylas lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ryze kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ryze cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 277 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ryze là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Ryze
Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Sylas Build Against Ryze
Giày Bất Tử là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Ryze là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 83.3% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Ryze.
Early Game vs Late Game
Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Ryze. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Ryze phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Sylas Runes Against Ryze
Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 50.19% | 257 | 4.4 | 906 | 11,751 | 48.5% | 51.3% | |
| 54.46% | 213 | 5.2 | 891 | 11,005 | 44.6% | 62.0% | |
| 51.42% | 212 | 5.3 | 852 | 10,795 | 46.9% | 55.2% | |
| 49.71% | 171 | 1.0 | 758 | 12,396 | 58.0% | 44.1% | |
| 44.67% | 150 | 5.2 | 794 | 11,226 | 41.1% | 46.8% | |
| 52.08% | 144 | 3.9 | 871 | 12,054 | 49.1% | 53.9% | |
| 46.15% | 143 | 5.0 | 915 | 11,249 | 53.5% | 41.2% | |
| 53.90% | 141 | 5.2 | 973 | 11,677 | 54.5% | 53.5% | |
| 49.29% | 140 | 4.9 | 874 | 10,794 | 58.8% | 40.3% | |
| 42.86% | 140 | 3.2 | 851 | 10,838 | 37.5% | 47.4% | |
| 48.89% | 135 | 4.4 | 752 | 10,401 | 45.3% | 51.2% | |
| 45.45% | 132 | 4.9 | 898 | 10,994 | 53.3% | 38.9% | |
| 47.69% | 130 | 1.0 | 744 | 12,213 | 54.7% | 42.9% | |
| 51.54% | 130 | 4.9 | 875 | 10,778 | 56.4% | 48.0% | |
| 55.47% | 128 | 5.0 | 942 | 11,618 | 55.8% | 55.3% | |
| 46.15% | 117 | 4.9 | 763 | 10,150 | 54.0% | 40.3% | |
| 42.86% | 112 | 1.0 | 743 | 11,805 | 40.8% | 44.4% | |
| 42.99% | 107 | 3.5 | 770 | 10,997 | 41.3% | 44.3% | |
| 47.62% | 105 | 1.0 | 767 | 11,891 | 51.1% | 44.8% | |
| 41.18% | 102 | 0.9 | 700 | 11,756 | 41.3% | 41.1% | |
| 43.00% | 100 | 1.1 | 699 | 12,255 | 41.2% | 43.9% | |
| 42.00% | 100 | 1.0 | 749 | 11,882 | 45.2% | 39.7% | |
| 51.09% | 92 | 1.9 | 917 | 12,620 | 62.2% | 43.6% | |
| 52.22% | 90 | 0.9 | 701 | 11,128 | 58.1% | 46.8% | |
| 37.08% | 89 | 1.0 | 663 | 12,059 | 39.4% | 35.7% | |
| 55.68% | 88 | 5.5 | 834 | 10,585 | 55.8% | 55.6% | |
| 54.12% | 85 | 5.4 | 885 | 10,977 | 53.7% | 54.5% | |
| 48.81% | 84 | 5.3 | 967 | 11,256 | 41.7% | 54.2% | |
| 59.46% | 74 | 4.6 | 791 | 11,201 | 48.5% | 68.3% | |
| 52.70% | 74 | 1.1 | 732 | 12,818 | 47.8% | 54.9% | |
| 51.52% | 66 | 5.0 | 849 | 11,798 | 57.1% | 48.9% | |
| 47.62% | 63 | 1.0 | 706 | 11,866 | 46.9% | 48.4% | |
| 52.46% | 61 | 2.6 | 717 | 10,917 | 72.7% | 41.0% | |
| 40.68% | 59 | 0.9 | 658 | 11,866 | 24.0% | 52.9% | |
| 54.24% | 59 | 3.4 | 853 | 11,964 | 61.9% | 50.0% | |
| 45.61% | 57 | 5.4 | 991 | 11,077 | 51.9% | 40.0% | |
| 57.14% | 56 | 2.7 | 818 | 10,640 | 56.7% | 57.7% | |
| 40.00% | 55 | 0.9 | 722 | 12,189 | 26.1% | 50.0% | |
| 52.73% | 55 | 5.4 | 877 | 11,210 | 54.2% | 51.6% | |
| 50.00% | 54 | 4.7 | 812 | 9,937 | 42.3% | 57.1% | |
| 48.15% | 54 | 5.0 | 806 | 11,199 | 52.9% | 46.0% | |
| 50.94% | 53 | 2.0 | 835 | 12,586 | 38.9% | 57.1% | |
| 50.94% | 53 | 0.9 | 786 | 12,468 | 34.8% | 63.3% | |
| 53.85% | 52 | 5.1 | 821 | 11,547 | 60.0% | 51.4% | |
| 50.98% | 51 | 5.3 | 904 | 10,572 | 56.5% | 46.4% | |
| 38.00% | 50 | 5.2 | 846 | 10,215 | 31.6% | 41.9% | |
| 48.98% | 49 | 5.1 | 857 | 11,543 | 63.2% | 40.0% | |
| 48.98% | 49 | 5.0 | 944 | 10,601 | 56.0% | 41.7% | |
| 63.83% | 47 | 5.5 | 948 | 11,722 | 80.0% | 51.9% | |
| 47.83% | 46 | 2.0 | 730 | 11,380 | 36.8% | 55.6% | |
| 47.83% | 46 | 1.4 | 775 | 11,819 | 59.1% | 37.5% | |
| 56.82% | 44 | 1.0 | 792 | 12,672 | 55.6% | 57.7% | |
| 40.91% | 44 | 3.6 | 742 | 11,188 | 55.0% | 29.2% | |
| 50.00% | 44 | 2.6 | 802 | 12,909 | 53.9% | 48.4% | |
| 64.29% | 42 | 1.0 | 812 | 12,148 | 65.2% | 63.2% | |
| 52.38% | 42 | 5.2 | 905 | 11,667 | 42.9% | 57.1% | |
| 42.86% | 42 | 5.1 | 839 | 11,536 | 61.1% | 29.2% | |
| 42.86% | 42 | 3.8 | 862 | 11,740 | 50.0% | 38.5% | |
| 51.28% | 39 | 0.9 | 775 | 12,377 | 64.7% | 40.9% | |
| 40.54% | 37 | 2.8 | 703 | 12,329 | 45.5% | 38.5% | |
| 52.78% | 36 | 5.6 | 961 | 10,112 | 72.2% | 33.3% | |
| 55.88% | 34 | 1.1 | 650 | 11,355 | 57.1% | 55.0% | |
| 67.65% | 34 | 5.2 | 864 | 11,615 | 60.0% | 70.8% | |
| 52.94% | 34 | 5.8 | 898 | 12,210 | 69.2% | 42.9% | |
| 52.94% | 34 | 5.6 | 904 | 11,485 | 41.7% | 59.1% | |
| 36.36% | 33 | 4.8 | 824 | 10,038 | 38.9% | 33.3% | |
| 45.45% | 33 | 1.0 | 653 | 12,054 | 66.7% | 27.8% | |
| 43.75% | 32 | 0.9 | 688 | 11,493 | 66.7% | 23.5% | |
| 54.84% | 31 | 5.2 | 988 | 11,082 | 61.5% | 50.0% | |
| 35.48% | 31 | 4.7 | 806 | 11,201 | 46.1% | 27.8% | |
| 40.00% | 30 | 2.8 | 777 | 11,148 | 41.7% | 38.9% | |
| 43.33% | 30 | 4.0 | 766 | 10,699 | 50.0% | 41.7% | |
| 56.67% | 30 | 3.6 | 806 | 9,654 | 56.3% | 57.1% | |
| 48.28% | 29 | 1.3 | 796 | 12,777 | 70.0% | 36.8% | |
| 48.28% | 29 | 4.2 | 992 | 9,462 | 37.5% | 61.5% | |
| 42.86% | 28 | 1.0 | 733 | 11,171 | 55.6% | 36.8% | |
| 32.14% | 28 | 3.8 | 932 | 11,148 | 44.4% | 26.3% | |
| 64.29% | 28 | 3.6 | 1,016 | 11,076 | 57.1% | 71.4% | |
| 62.96% | 27 | 4.7 | 791 | 11,766 | 66.7% | 60.0% | |
| 37.04% | 27 | 0.8 | 649 | 11,527 | 45.5% | 31.3% | |
| 44.00% | 25 | 2.8 | 860 | 13,693 | 50.0% | 42.1% | |
| 41.67% | 24 | 5.3 | 950 | 11,262 | 54.5% | 30.8% | |
| 58.33% | 24 | 0.8 | 838 | 12,219 | 57.1% | 58.8% | |
| 54.17% | 24 | 0.8 | 722 | 13,476 | 50.0% | 55.6% | |
| 66.67% | 24 | 4.5 | 804 | 11,299 | 55.6% | 73.3% | |
| 45.45% | 22 | 4.2 | 930 | 11,282 | 63.6% | 27.3% | |
| 47.62% | 21 | 4.2 | 775 | 12,628 | 50.0% | 47.1% | |
| 55.00% | 20 | 5.1 | 866 | 13,019 | 40.0% | 60.0% | |
| 25.00% | 20 | 4.3 | 798 | 9,713 | 28.6% | 16.7% | |
| 60.00% | 20 | 1.9 | 713 | 9,315 | 69.2% | 42.9% | |
| 55.00% | 20 | 4.9 | 951 | 10,725 | 54.5% | 55.6% | |
| 63.16% | 19 | 2.3 | 911 | 12,339 | 83.3% | 53.9% | |
| 52.63% | 19 | 1.5 | 852 | 11,416 | 62.5% | 45.5% | |
| 57.89% | 19 | 1.0 | 774 | 12,827 | 42.9% | 66.7% | |
| 47.37% | 19 | 1.0 | 709 | 13,610 | 57.1% | 41.7% | |
| 22.22% | 18 | 3.7 | 773 | 8,656 | 25.0% | 20.0% | |
| 72.22% | 18 | 1.9 | 700 | 8,725 | 69.2% | 80.0% | |
| 44.44% | 18 | 2.9 | 777 | 10,279 | 0.0% | 66.7% | |
| 27.78% | 18 | 3.6 | 746 | 9,938 | 42.9% | 18.2% | |
| 44.44% | 18 | 1.2 | 779 | 13,003 | 37.5% | 50.0% | |
| 55.56% | 18 | 3.8 | 973 | 11,968 | 40.0% | 61.5% | |
| 41.18% | 17 | 5.6 | 854 | 11,894 | 50.0% | 33.3% | |
| 41.18% | 17 | 1.1 | 689 | 12,627 | 28.6% | 50.0% | |
| 29.41% | 17 | 3.8 | 677 | 10,002 | 33.3% | 25.0% | |
| 60.00% | 15 | 2.1 | 759 | 12,562 | 83.3% | 44.4% | |
| 53.33% | 15 | 4.8 | 968 | 11,874 | 75.0% | 45.5% | |
| 60.00% | 15 | 1.7 | 708 | 11,333 | 100.0% | 53.9% | |
| 26.67% | 15 | 1.4 | 568 | 9,095 | 12.5% | 42.9% | |
| 53.33% | 15 | 3.9 | 762 | 9,030 | 44.4% | 66.7% | |
| 33.33% | 15 | 4.4 | 729 | 10,764 | 16.7% | 44.4% | |
| 53.33% | 15 | 1.3 | 833 | 12,757 | 50.0% | 55.6% | |
| 21.43% | 14 | 1.9 | 690 | 10,520 | 25.0% | 20.0% | |
| 50.00% | 14 | 3.2 | 945 | 13,292 | 60.0% | 44.4% | |
| 28.57% | 14 | 4.5 | 826 | 10,016 | 16.7% | 37.5% | |
| 57.14% | 14 | 5.5 | 969 | 11,103 | 33.3% | 75.0% | |
| 42.86% | 14 | 1.4 | 543 | 7,901 | 37.5% | 50.0% | |
| 53.85% | 13 | 4.4 | 917 | 8,959 | 55.6% | 50.0% | |
| 46.15% | 13 | 1.5 | 716 | 9,763 | 83.3% | 14.3% | |
| 38.46% | 13 | 1.9 | 770 | 9,815 | 50.0% | 20.0% | |
| 53.85% | 13 | 0.7 | 791 | 12,764 | 25.0% | 66.7% | |
| 23.08% | 13 | 2.4 | 719 | 9,781 | 28.6% | 16.7% | |
| 75.00% | 12 | 6.1 | 860 | 11,731 | 71.4% | 80.0% | |
| 54.55% | 11 | 1.5 | 612 | 9,356 | 60.0% | 50.0% | |
| 36.36% | 11 | 3.0 | 831 | 10,672 | 20.0% | 50.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.5 | 815 | 12,240 | 50.0% | 33.3% | |
| 40.00% | 10 | 3.8 | 688 | 12,215 | 33.3% | 42.9% | |
| 11.11% | 9 | 6.1 | 638 | 9,654 | 0.0% | 20.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.1 | 890 | 10,690 | 50.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.0 | 759 | 9,712 | 60.0% | 50.0% | |
| 11.11% | 9 | 4.3 | 503 | 8,667 | 0.0% | 20.0% | |
| 22.22% | 9 | 1.5 | 650 | 11,064 | 0.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 1.3 | 587 | 7,649 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 5.5 | 804 | 10,571 | 100.0% | 16.7% | |
| 50.00% | 8 | 5.3 | 732 | 9,289 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 2.9 | 819 | 11,648 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 8 | 1.4 | 561 | 9,609 | 66.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.5 | 707 | 9,073 | 66.7% | 40.0% | |
| 57.14% | 7 | 2.9 | 967 | 9,395 | 66.7% | 50.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.3 | 872 | 10,054 | 60.0% | 50.0% | |
| 71.43% | 7 | 4.2 | 930 | 14,388 | 0.0% | 71.4% | |
| 42.86% | 7 | 5.1 | 926 | 10,782 | 40.0% | 50.0% | |
| 28.57% | 7 | 1.5 | 552 | 7,534 | 33.3% | 25.0% | |
| 83.33% | 6 | 5.0 | 1,078 | 14,361 | 100.0% | 75.0% | |
| 33.33% | 6 | 2.1 | 744 | 10,845 | 100.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.8 | 649 | 10,423 | 66.7% | 66.7% | |
| 33.33% | 6 | 4.2 | 818 | 9,154 | 33.3% | 33.3% | |
| 16.67% | 6 | 5.8 | 879 | 13,228 | 0.0% | 20.0% | |
| 33.33% | 6 | 1.7 | 520 | 8,044 | 50.0% | 0.0% | |
| 0.00% | 6 | 2.0 | 702 | 11,288 | 0.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 3.9 | 818 | 14,097 | 50.0% | 75.0% | |
| 80.00% | 5 | 6.2 | 888 | 9,802 | 100.0% | 66.7% | |
| 100.00% | 5 | 4.8 | 865 | 12,521 | 100.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 801 | 10,437 | 33.3% | 50.0% | |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Sylas vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp
Sylas choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Sylas vs Ryze voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Ryze, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 42 tran xep hang gan day trong ban 26.14.
Sylas choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Sylas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Sylas choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Ryze voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Sylas vs Ryze?
Sylas thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 52.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Sylas duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 42 tran duoc phan tich.
Build Sylas tot nhat chong Ryze la gi?
Build Sylas tot nhat chong Ryze bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Bất Tử. This build achieves a 83.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Sylas tot nhat chong Ryze la gi?
Rune Sylas tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Sylas vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Sylas co khac che Ryze khong?
Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 52.4%. Sylas has a solid advantage over Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.
Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Ryze?
Khi choi Sylas doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Ryze. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
