Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
7.1%

Sylasvs Tryndamere

FMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Sylas thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 14 trận. Sylas wins the early laning phase while Tryndamere scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
50.0% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Sylas - 50.0% tỷ lệ thắng
Tryndamere
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Tryndamere?

Sylas thắng trận đối đầu Sylas vs Tryndamere
Người chiến thắng
Sylas
Trận: 14
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
3.2
CS / phút
4.2
945
Sát thương / phút
858
13,292
Vàng / trận
14,039
472
Hồi phục / phút
563
1,384
Giảm sát thương / phút
1,077
0.9
CC / phút
0.5
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Tryndamere

Trận đấu Sylas vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Sylas lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Tryndamere scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Tryndamere đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Tryndamere nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Sylas dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sylas có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Tryndamere

Sylas thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Sylas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Sylas có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.2Sylas
4.2Tryndamere
Tryndamere vượt trội Sylas đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
945Sylas
858Tryndamere
Sylas vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 88 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sylas chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,292Sylas
14,039Tryndamere
Tryndamere kiếm được 747 vàng mỗi trận nhiều hơn Sylas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Tryndamere hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.9Sylas
0.5Tryndamere
Sylas cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Sylas phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,855Sylas
1,640Tryndamere
Sylas vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 216 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Tryndamere

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Tryndamere là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Sylas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere40.0%
Cuối trận
Tryndamere
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere55.6%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Tryndamere. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Tryndamere vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Tryndamere, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Tryndamere đạt các mốc scaling. Nếu Tryndamere sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Sylas Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs TryndamereChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs TryndamereĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Sylas vs TryndamereHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sylas vs TryndamereCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Sylas vs TryndamereBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Sylas vs Tryndamere
40.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ giúp Sylas tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.19%2574.490611,75148.5%51.3%
54.46%2135.289111,00544.6%62.0%
51.42%2125.385210,79546.9%55.2%
49.71%1711.075812,39658.0%44.1%
44.67%1505.279411,22641.1%46.8%
52.08%1443.987112,05449.1%53.9%
46.15%1435.091511,24953.5%41.2%
53.90%1415.297311,67754.5%53.5%
49.29%1404.987410,79458.8%40.3%
42.86%1403.285110,83837.5%47.4%
48.89%1354.475210,40145.3%51.2%
45.45%1324.989810,99453.3%38.9%
47.69%1301.074412,21354.7%42.9%
51.54%1304.987510,77856.4%48.0%
55.47%1285.094211,61855.8%55.3%
46.15%1174.976310,15054.0%40.3%
42.86%1121.074311,80540.8%44.4%
42.99%1073.577010,99741.3%44.3%
47.62%1051.076711,89151.1%44.8%
41.18%1020.970011,75641.3%41.1%
43.00%1001.169912,25541.2%43.9%
42.00%1001.074911,88245.2%39.7%
51.09%921.991712,62062.2%43.6%
52.22%900.970111,12858.1%46.8%
37.08%891.066312,05939.4%35.7%
55.68%885.583410,58555.8%55.6%
54.12%855.488510,97753.7%54.5%
48.81%845.396711,25641.7%54.2%
59.46%744.679111,20148.5%68.3%
52.70%741.173212,81847.8%54.9%
51.52%665.084911,79857.1%48.9%
47.62%631.070611,86646.9%48.4%
52.46%612.671710,91772.7%41.0%
40.68%590.965811,86624.0%52.9%
54.24%593.485311,96461.9%50.0%
45.61%575.499111,07751.9%40.0%
57.14%562.781810,64056.7%57.7%
40.00%550.972212,18926.1%50.0%
52.73%555.487711,21054.2%51.6%
50.00%544.78129,93742.3%57.1%
48.15%545.080611,19952.9%46.0%
50.94%532.083512,58638.9%57.1%
50.94%530.978612,46834.8%63.3%
53.85%525.182111,54760.0%51.4%
50.98%515.390410,57256.5%46.4%
38.00%505.284610,21531.6%41.9%
48.98%495.185711,54363.2%40.0%
48.98%495.094410,60156.0%41.7%
63.83%475.594811,72280.0%51.9%
47.83%462.073011,38036.8%55.6%
47.83%461.477511,81959.1%37.5%
56.82%441.079212,67255.6%57.7%
40.91%443.674211,18855.0%29.2%
50.00%442.680212,90953.9%48.4%
64.29%421.081212,14865.2%63.2%
52.38%425.290511,66742.9%57.1%
42.86%425.183911,53661.1%29.2%
42.86%423.886211,74050.0%38.5%
51.28%390.977512,37764.7%40.9%
40.54%372.870312,32945.5%38.5%
52.78%365.696110,11272.2%33.3%
55.88%341.165011,35557.1%55.0%
67.65%345.286411,61560.0%70.8%
52.94%345.889812,21069.2%42.9%
52.94%345.690411,48541.7%59.1%
36.36%334.882410,03838.9%33.3%
45.45%331.065312,05466.7%27.8%
43.75%320.968811,49366.7%23.5%
54.84%315.298811,08261.5%50.0%
35.48%314.780611,20146.1%27.8%
40.00%302.877711,14841.7%38.9%
43.33%304.076610,69950.0%41.7%
56.67%303.68069,65456.3%57.1%
48.28%291.379612,77770.0%36.8%
48.28%294.29929,46237.5%61.5%
42.86%281.073311,17155.6%36.8%
32.14%283.893211,14844.4%26.3%
64.29%283.61,01611,07657.1%71.4%
62.96%274.779111,76666.7%60.0%
37.04%270.864911,52745.5%31.3%
44.00%252.886013,69350.0%42.1%
41.67%245.395011,26254.5%30.8%
58.33%240.883812,21957.1%58.8%
54.17%240.872213,47650.0%55.6%
66.67%244.580411,29955.6%73.3%
45.45%224.293011,28263.6%27.3%
47.62%214.277512,62850.0%47.1%
55.00%205.186613,01940.0%60.0%
25.00%204.37989,71328.6%16.7%
60.00%201.97139,31569.2%42.9%
55.00%204.995110,72554.5%55.6%
63.16%192.391112,33983.3%53.9%
52.63%191.585211,41662.5%45.5%
57.89%191.077412,82742.9%66.7%
47.37%191.070913,61057.1%41.7%
22.22%183.77738,65625.0%20.0%
72.22%181.97008,72569.2%80.0%
44.44%182.977710,2790.0%66.7%
27.78%183.67469,93842.9%18.2%
44.44%181.277913,00337.5%50.0%
55.56%183.897311,96840.0%61.5%
41.18%175.685411,89450.0%33.3%
41.18%171.168912,62728.6%50.0%
29.41%173.867710,00233.3%25.0%
60.00%152.175912,56283.3%44.4%
53.33%154.896811,87475.0%45.5%
60.00%151.770811,333100.0%53.9%
26.67%151.45689,09512.5%42.9%
53.33%153.97629,03044.4%66.7%
33.33%154.472910,76416.7%44.4%
53.33%151.383312,75750.0%55.6%
21.43%141.969010,52025.0%20.0%
50.00%143.294513,29260.0%44.4%
28.57%144.582610,01616.7%37.5%
57.14%145.596911,10333.3%75.0%
42.86%141.45437,90137.5%50.0%
53.85%134.49178,95955.6%50.0%
46.15%131.57169,76383.3%14.3%
38.46%131.97709,81550.0%20.0%
53.85%130.779112,76425.0%66.7%
23.08%132.47199,78128.6%16.7%
75.00%126.186011,73171.4%80.0%
54.55%111.56129,35660.0%50.0%
36.36%113.083110,67220.0%50.0%
40.00%102.581512,24050.0%33.3%
40.00%103.868812,21533.3%42.9%
11.11%96.16389,6540.0%20.0%
44.44%95.189010,69050.0%40.0%
55.56%95.07599,71260.0%50.0%
11.11%94.35038,6670.0%20.0%
22.22%91.565011,0640.0%40.0%
55.56%91.35877,64960.0%50.0%
44.44%95.580410,571100.0%16.7%
50.00%85.37329,28950.0%50.0%
62.50%82.981911,64850.0%66.7%
50.00%81.45619,60966.7%40.0%
50.00%82.57079,07366.7%40.0%
57.14%72.99679,39566.7%50.0%
57.14%75.387210,05460.0%50.0%
71.43%74.293014,3880.0%71.4%
42.86%75.192610,78240.0%50.0%
28.57%71.55527,53433.3%25.0%
83.33%65.01,07814,361100.0%75.0%
33.33%62.174410,845100.0%0.0%
66.67%64.864910,42366.7%66.7%
33.33%64.28189,15433.3%33.3%
16.67%65.887913,2280.0%20.0%
33.33%61.75208,04450.0%0.0%
0.00%62.070211,2880.0%0.0%
66.67%63.981814,09750.0%75.0%
80.00%56.28889,802100.0%66.7%
100.00%54.886512,521100.0%100.0%
40.00%51.780110,43733.3%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Tryndamere voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Tryndamere chiem uu the trong tran Sylas vs Tryndamere voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Tryndamere phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Tryndamere?

Sylas thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Sylas tot nhat chong Tryndamere bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Sylas vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Tryndamere khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Sylas slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Sylas doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.