
Sylasvs Jayce
Sylas vs Jayce là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Sylas thắng với 61.1% tỷ lệ thắng (+22.2%) trước Jayce dựa trên 18 trận. Sylas wins the early laning phase while Jayce scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Jayce.
Sylas Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Sylas vs Jayce Matchup?

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Jayce
Trận đấu Sylas vs Jayce là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 61.1% so với 38.9% của Jayce, cho Sylas lợi thế 22.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jayce scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Jayce đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jayce nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 645 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Sylas có thể tự tin chọn vào Jayce và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jayce ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Jayce
Jayce được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jayce có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Sylas Build Against Jayce
Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jayce, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Jayce là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Sylas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Jayce. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Jayce.
Early Game vs Late Game
Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Jayce. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Jayce vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Jayce, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Sylas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Jayce đạt các mốc scaling. Nếu Jayce sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Sylas Runes Against Jayce
Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Jayce, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.
Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 51.14% | 176 | 5.4 | 834 | 11,109 | 53.8% | 48.2% | |
| 52.74% | 146 | 1.0 | 809 | 12,909 | 50.0% | 54.9% | |
| 45.28% | 106 | 5.5 | 818 | 11,275 | 48.0% | 42.9% | |
| 54.81% | 104 | 4.3 | 880 | 11,962 | 58.3% | 51.8% | |
| 54.64% | 97 | 5.2 | 903 | 11,821 | 61.1% | 50.8% | |
| 51.69% | 89 | 5.5 | 954 | 11,525 | 55.8% | 47.8% | |
| 52.33% | 86 | 4.7 | 852 | 10,933 | 52.0% | 52.8% | |
| 49.41% | 85 | 5.4 | 783 | 10,702 | 54.5% | 43.9% | |
| 55.70% | 79 | 5.5 | 852 | 10,934 | 53.5% | 58.3% | |
| 54.43% | 79 | 3.5 | 924 | 12,332 | 54.0% | 54.8% | |
| 52.00% | 75 | 3.6 | 790 | 11,134 | 48.8% | 56.3% | |
| 47.95% | 73 | 4.9 | 722 | 11,164 | 41.7% | 54.0% | |
| 51.47% | 68 | 5.2 | 791 | 11,413 | 60.6% | 42.9% | |
| 35.29% | 68 | 1.0 | 713 | 12,952 | 44.4% | 29.3% | |
| 37.31% | 67 | 5.1 | 803 | 10,032 | 43.3% | 32.4% | |
| 50.75% | 67 | 5.4 | 855 | 11,308 | 47.1% | 54.5% | |
| 47.76% | 67 | 0.9 | 745 | 12,125 | 52.6% | 41.4% | |
| 53.73% | 67 | 4.5 | 758 | 10,632 | 56.7% | 51.4% | |
| 45.90% | 61 | 5.6 | 884 | 10,755 | 54.5% | 35.7% | |
| 54.39% | 57 | 4.3 | 792 | 10,817 | 61.1% | 42.9% | |
| 50.00% | 56 | 1.3 | 638 | 12,182 | 43.5% | 54.5% | |
| 47.27% | 55 | 0.9 | 788 | 12,989 | 47.8% | 46.9% | |
| 49.09% | 55 | 0.9 | 714 | 12,343 | 56.7% | 40.0% | |
| 50.00% | 54 | 5.4 | 737 | 10,710 | 61.5% | 39.3% | |
| 33.96% | 53 | 5.1 | 794 | 11,736 | 31.6% | 35.3% | |
| 40.38% | 52 | 3.3 | 735 | 11,309 | 46.1% | 34.6% | |
| 38.46% | 52 | 1.1 | 643 | 11,788 | 38.5% | 38.5% | |
| 39.58% | 48 | 5.7 | 839 | 10,996 | 34.6% | 45.5% | |
| 29.17% | 48 | 1.4 | 680 | 11,161 | 23.8% | 33.3% | |
| 60.87% | 46 | 0.9 | 843 | 12,898 | 68.2% | 54.2% | |
| 51.11% | 45 | 5.5 | 935 | 11,356 | 55.0% | 48.0% | |
| 52.38% | 42 | 5.4 | 884 | 11,768 | 68.4% | 39.1% | |
| 56.10% | 41 | 5.5 | 869 | 10,963 | 55.0% | 57.1% | |
| 58.54% | 41 | 1.3 | 902 | 12,857 | 66.7% | 52.2% | |
| 43.90% | 41 | 5.5 | 807 | 12,159 | 53.3% | 38.5% | |
| 48.72% | 39 | 3.2 | 827 | 12,332 | 50.0% | 47.6% | |
| 56.41% | 39 | 5.5 | 850 | 11,894 | 66.7% | 44.4% | |
| 55.56% | 36 | 5.3 | 993 | 11,526 | 44.4% | 66.7% | |
| 52.78% | 36 | 5.7 | 948 | 11,445 | 65.2% | 30.8% | |
| 38.89% | 36 | 4.1 | 691 | 10,024 | 43.8% | 35.0% | |
| 48.57% | 35 | 1.1 | 801 | 13,571 | 47.1% | 50.0% | |
| 48.57% | 35 | 5.3 | 860 | 11,025 | 37.5% | 57.9% | |
| 47.06% | 34 | 2.2 | 739 | 12,727 | 50.0% | 44.4% | |
| 57.58% | 33 | 1.0 | 752 | 12,593 | 50.0% | 64.7% | |
| 48.48% | 33 | 1.5 | 760 | 11,335 | 45.8% | 55.6% | |
| 51.52% | 33 | 2.2 | 702 | 12,121 | 60.0% | 44.4% | |
| 50.00% | 32 | 5.7 | 715 | 10,272 | 47.4% | 53.9% | |
| 48.39% | 31 | 2.9 | 977 | 12,464 | 37.5% | 60.0% | |
| 70.00% | 30 | 1.1 | 750 | 12,708 | 83.3% | 61.1% | |
| 50.00% | 28 | 3.6 | 751 | 9,834 | 66.7% | 37.5% | |
| 42.86% | 28 | 5.4 | 774 | 11,946 | 27.3% | 52.9% | |
| 35.71% | 28 | 4.9 | 845 | 11,660 | 16.7% | 50.0% | |
| 42.86% | 28 | 1.0 | 832 | 12,200 | 41.2% | 45.5% | |
| 46.43% | 28 | 3.4 | 806 | 11,967 | 53.3% | 38.5% | |
| 55.56% | 27 | 1.7 | 839 | 12,487 | 69.2% | 42.9% | |
| 34.62% | 26 | 1.5 | 772 | 12,555 | 21.4% | 50.0% | |
| 64.00% | 25 | 5.3 | 897 | 11,861 | 64.3% | 63.6% | |
| 56.00% | 25 | 1.4 | 858 | 13,135 | 63.6% | 50.0% | |
| 62.50% | 24 | 1.6 | 745 | 13,253 | 62.5% | 62.5% | |
| 37.50% | 24 | 1.3 | 692 | 11,419 | 60.0% | 21.4% | |
| 54.17% | 24 | 0.9 | 669 | 12,538 | 50.0% | 60.0% | |
| 43.48% | 23 | 3.0 | 761 | 12,570 | 66.7% | 28.6% | |
| 52.17% | 23 | 1.1 | 641 | 12,193 | 55.6% | 50.0% | |
| 36.36% | 22 | 5.8 | 792 | 10,486 | 41.7% | 30.0% | |
| 27.27% | 22 | 3.2 | 771 | 10,516 | 33.3% | 20.0% | |
| 50.00% | 22 | 5.1 | 852 | 11,727 | 33.3% | 61.5% | |
| 54.55% | 22 | 5.5 | 804 | 12,184 | 50.0% | 57.1% | |
| 71.43% | 21 | 1.1 | 918 | 14,814 | 85.7% | 64.3% | |
| 33.33% | 21 | 6.0 | 886 | 10,666 | 45.5% | 20.0% | |
| 45.00% | 20 | 1.5 | 708 | 10,235 | 42.9% | 50.0% | |
| 50.00% | 20 | 5.5 | 767 | 9,631 | 50.0% | 50.0% | |
| 55.00% | 20 | 0.8 | 854 | 13,470 | 62.5% | 50.0% | |
| 36.84% | 19 | 4.5 | 768 | 10,239 | 36.4% | 37.5% | |
| 55.56% | 18 | 1.2 | 783 | 12,094 | 50.0% | 62.5% | |
| 38.89% | 18 | 4.7 | 1,019 | 11,067 | 22.2% | 55.6% | |
| 61.11% | 18 | 3.6 | 758 | 12,539 | 80.0% | 37.5% | |
| 50.00% | 18 | 2.1 | 719 | 11,701 | 33.3% | 58.3% | |
| 61.11% | 18 | 1.6 | 794 | 10,102 | 37.5% | 80.0% | |
| 29.41% | 17 | 5.2 | 923 | 11,281 | 33.3% | 27.3% | |
| 35.29% | 17 | 2.8 | 818 | 12,055 | 28.6% | 40.0% | |
| 50.00% | 16 | 6.2 | 884 | 9,406 | 58.3% | 25.0% | |
| 68.75% | 16 | 0.8 | 785 | 14,491 | 60.0% | 72.7% | |
| 26.67% | 15 | 3.0 | 885 | 11,786 | 22.2% | 33.3% | |
| 66.67% | 15 | 4.6 | 844 | 13,330 | 33.3% | 75.0% | |
| 33.33% | 15 | 3.7 | 790 | 12,275 | 20.0% | 40.0% | |
| 46.67% | 15 | 1.5 | 796 | 12,473 | 28.6% | 62.5% | |
| 46.67% | 15 | 2.5 | 664 | 8,788 | 41.7% | 66.7% | |
| 57.14% | 14 | 0.7 | 928 | 13,552 | 50.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 14 | 5.3 | 934 | 12,224 | 42.9% | 57.1% | |
| 61.54% | 13 | 2.5 | 763 | 10,323 | 55.6% | 75.0% | |
| 61.54% | 13 | 3.3 | 791 | 12,082 | 50.0% | 66.7% | |
| 16.67% | 12 | 0.9 | 665 | 12,249 | 33.3% | 11.1% | |
| 50.00% | 12 | 2.0 | 844 | 11,768 | 62.5% | 25.0% | |
| 75.00% | 12 | 0.8 | 732 | 10,585 | 66.7% | 83.3% | |
| 27.27% | 11 | 1.0 | 616 | 9,067 | 28.6% | 25.0% | |
| 36.36% | 11 | 1.2 | 825 | 13,610 | 25.0% | 42.9% | |
| 45.45% | 11 | 5.5 | 939 | 10,981 | 50.0% | 40.0% | |
| 36.36% | 11 | 2.7 | 699 | 10,058 | 42.9% | 25.0% | |
| 63.64% | 11 | 6.3 | 889 | 11,070 | 60.0% | 66.7% | |
| 72.73% | 11 | 4.9 | 1,007 | 12,987 | 66.7% | 75.0% | |
| 40.00% | 10 | 4.8 | 815 | 11,223 | 40.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.8 | 744 | 11,250 | 66.7% | 25.0% | |
| 40.00% | 10 | 2.0 | 748 | 10,029 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.00% | 10 | 1.6 | 580 | 8,834 | 40.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 5.7 | 1,015 | 13,134 | 60.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.1 | 658 | 10,840 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 10 | 1.8 | 762 | 12,139 | 40.0% | 80.0% | |
| 50.00% | 10 | 1.4 | 836 | 10,336 | 66.7% | 25.0% | |
| 70.00% | 10 | 5.1 | 959 | 14,311 | 100.0% | 66.7% | |
| 44.44% | 9 | 1.0 | 647 | 11,766 | 50.0% | 42.9% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 861 | 13,631 | 40.0% | 50.0% | |
| 22.22% | 9 | 5.3 | 686 | 9,664 | 0.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 4.9 | 838 | 13,421 | 66.7% | 50.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.3 | 670 | 8,462 | 75.0% | 40.0% | |
| 66.67% | 9 | 1.7 | 648 | 9,956 | 100.0% | 40.0% | |
| 55.56% | 9 | 0.7 | 885 | 13,049 | 60.0% | 50.0% | |
| 44.44% | 9 | 1.6 | 510 | 8,127 | 40.0% | 50.0% | |
| 50.00% | 8 | 2.7 | 895 | 10,077 | 50.0% | 50.0% | |
| 62.50% | 8 | 0.8 | 729 | 12,648 | 50.0% | 75.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.4 | 890 | 11,011 | 50.0% | 75.0% | |
| 0.00% | 7 | 1.2 | 546 | 8,077 | 0.0% | 0.0% | |
| 14.29% | 7 | 4.9 | 713 | 8,922 | 33.3% | 0.0% | |
| 85.71% | 7 | 0.7 | 625 | 12,978 | 100.0% | 83.3% | |
| 14.29% | 7 | 2.7 | 665 | 10,235 | 0.0% | 16.7% | |
| 42.86% | 7 | 4.5 | 690 | 11,079 | 25.0% | 66.7% | |
| 42.86% | 7 | 1.8 | 721 | 8,795 | 50.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 3.1 | 760 | 12,108 | 0.0% | 60.0% | |
| 16.67% | 6 | 2.5 | 675 | 11,427 | 0.0% | 25.0% | |
| 50.00% | 6 | 2.0 | 479 | 7,270 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.3 | 1,114 | 14,141 | 33.3% | 100.0% | |
| 33.33% | 6 | 5.2 | 796 | 10,455 | 20.0% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 4.9 | 977 | 11,508 | 100.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 6 | 2.2 | 596 | 9,711 | 66.7% | 33.3% | |
| 33.33% | 6 | 5.7 | 792 | 10,683 | 50.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 5.8 | 708 | 11,108 | 33.3% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.5 | 849 | 9,843 | 75.0% | 0.0% | |
| 40.00% | 5 | 0.8 | 790 | 11,397 | 50.0% | 33.3% | |
| 80.00% | 5 | 5.9 | 1,178 | 13,123 | 50.0% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 1.3 | 611 | 7,021 | 33.3% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.0 | 728 | 10,831 | 100.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 4.6 | 923 | 14,273 | 0.0% | 50.0% | |
| 20.00% | 5 | 1.9 | 663 | 8,521 | 33.3% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 4.6 | 759 | 14,909 | 0.0% | 20.0% | |
| 0.00% | 5 | 5.6 | 852 | 12,491 | 0.0% | 0.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Sylas vs Jayce - Câu Hỏi Thường Gặp
Sylas choi nhu the nao truoc Jayce trong League of Legends?
Sylas thang tran doi dau Sylas vs Jayce voi ty le thang 61.1% so voi 38.9% cua Jayce, chenh lech 22.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Sylas choi nhu the nao truoc Jayce trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Jayce voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Sylas choi nhu the nao truoc Jayce trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Jayce chiem uu the trong tran Sylas vs Jayce voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Jayce phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Sylas vs Jayce?
Sylas thang tran doi dau voi Jayce voi ty le thang 61.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 22.2 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.
Build Sylas tot nhat chong Jayce la gi?
Build Sylas tot nhat chong Jayce bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Pháp Sư. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Sylas tot nhat chong Jayce la gi?
Rune Sylas tot nhat chong Jayce su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Jayce matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Sylas co khac che Jayce khong?
Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Jayce voi ty le thang 61.1%. Sylas strongly counters Jayce tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.
Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Jayce?
Khi choi Sylas doi dau voi Jayce, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
