Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Sylasvs Taliyah

BMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Taliyah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Sylas thắng với 56.0% tỷ lệ thắng (+12.0%) trước Taliyah dựa trên 25 trận. Sylas holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Taliyah.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 56.0% win rate in this matchup
Sylas
56.0% TT
VS
Taliyah vs Sylas matchup - 44.0% win rate
Taliyah
44.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Taliyah?

Sylas wins the Sylas vs Taliyah matchup
Người chiến thắng
Sylas
Trận: 25
56.0%
Tỷ Lệ Thắng
44.0%
4.5
CS / phút
5.7
690
Sát thương / phút
921
9,343
Vàng / trận
10,289
317
Hồi phục / phút
123
775
Giảm sát thương / phút
400
0.7
CC / phút
1.5
57.1%
TLT Đầu Game
42.9%
54.5%
TLT Cuối Game
45.5%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Taliyah

Trận đấu Sylas vs Taliyah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Sylas thắng với tỷ lệ thắng 56.0% so với 44.0% của Taliyah, cho Sylas lợi thế 12.0 điểm phần trăm. Sylas thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Taliyah khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 569 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Sylas có thể tự tin chọn vào Taliyah và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Taliyah ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Sylas
5.7Taliyah
Taliyah vượt trội Sylas đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Taliyah lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
690Sylas
921Taliyah
Taliyah vượt trội Sylas nặng nề về sát thương với 231 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sylas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Taliyah chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,343Sylas
10,289Taliyah
Taliyah tạo ra 947 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Sylas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Taliyah liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Sylas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Sylas
1.5Taliyah
Taliyah cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Taliyah phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,092Sylas
523Taliyah
Sylas vượt trội Taliyah đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 569 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Taliyah bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Taliyah, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Taliyah

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Taliyah là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Taliyah. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah42.9%
Cuối trận
Sylas
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah45.5%

Sylas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Taliyah. Đầu trận một chiều này có nghĩa Sylas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Taliyah. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Sylas giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Taliyah nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Sylas Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs TaliyahChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Taliyah
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Sylas vs TaliyahPháp Thuật
Cuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Sylas vs Taliyah
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Sylas ép lợi thế chống lại Taliyah, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.42%2405.481910,99953.2%47.4%
49.76%2093.278811,51850.9%48.5%
43.09%1885.184010,70640.2%45.8%
54.65%1725.188710,87560.0%49.4%
48.19%1665.375111,08552.1%45.3%
45.51%1565.387111,39351.4%40.2%
49.68%1555.087311,49345.0%52.6%
54.25%1533.793311,69958.0%51.2%
50.34%1474.981911,02853.6%47.4%
43.36%1434.980010,96539.1%46.8%
52.63%1334.782010,98664.1%42.0%
51.52%1321.180912,68558.5%46.8%
51.64%1224.680810,83051.0%52.0%
43.64%1101.176612,85840.0%45.7%
49.09%1101.174712,47443.4%54.4%
53.21%1091.073512,07551.8%54.7%
48.04%1025.069710,34147.1%49.0%
50.00%1001.069511,97649.0%51.0%
59.18%985.684810,63064.8%52.3%
46.32%953.575811,27539.0%51.9%
52.13%941.475912,32648.8%54.7%
43.82%895.598211,44542.2%45.5%
48.84%865.078611,04840.0%54.9%
54.88%822.787712,67556.3%54.0%
47.44%781.170812,38848.5%46.7%
49.35%773.687312,70056.7%44.7%
55.26%761.177012,71458.8%52.4%
44.59%740.864411,71935.9%54.3%
43.84%734.773610,34645.7%42.1%
57.14%705.698110,73071.4%35.7%
47.14%705.488211,05245.7%48.6%
57.81%645.379811,24862.1%54.3%
38.10%631.072612,20034.6%40.5%
49.18%615.287111,78842.1%52.4%
52.54%595.482210,75653.3%51.7%
50.00%581.272613,21441.7%55.9%
51.72%585.286310,59246.4%56.7%
55.17%581.180112,72554.2%55.9%
50.00%585.17859,92051.5%48.0%
44.83%585.385110,98543.5%45.7%
54.39%575.180610,63858.1%50.0%
48.21%565.484911,46456.0%41.9%
48.21%564.883512,11960.0%38.7%
48.15%545.592211,39451.9%44.4%
53.70%540.979111,99451.7%56.0%
53.70%544.18079,66856.7%50.0%
50.00%523.075811,31156.0%44.4%
56.86%514.790011,26759.3%54.2%
44.00%501.273113,06150.0%41.2%
42.86%491.164310,93338.9%45.2%
56.25%485.181710,39460.9%52.0%
50.00%464.31,04012,26847.1%51.7%
47.83%465.286010,52554.5%41.7%
57.78%455.288712,02456.3%58.6%
31.82%445.087310,12926.1%38.1%
48.84%434.777110,53333.3%60.0%
51.16%430.968411,61751.9%50.0%
48.72%391.780013,25850.0%47.6%
58.97%391.070012,23760.0%57.9%
57.89%384.377510,92764.3%54.2%
54.05%374.371810,23057.9%50.0%
37.84%373.480312,36150.0%30.4%
32.43%373.382510,23537.5%28.6%
45.71%351.380812,44238.9%52.9%
57.14%350.875312,74650.0%61.9%
50.00%341.869011,39866.7%31.3%
41.18%340.972712,19037.5%44.4%
41.18%343.884412,28140.0%42.1%
42.42%335.382710,97342.9%42.1%
24.24%334.474410,85029.4%18.8%
40.63%322.080411,79345.5%38.1%
34.38%321.76669,57926.7%41.2%
41.94%313.589511,40856.3%26.7%
53.33%301.996013,45558.3%50.0%
56.67%300.877712,15360.0%53.3%
44.83%290.972012,09840.0%50.0%
46.43%281.062412,52361.5%33.3%
46.43%284.41,00710,43138.5%53.3%
29.63%274.568710,72035.7%23.1%
44.44%270.973911,87338.5%50.0%
55.56%274.873411,14261.5%50.0%
42.31%262.968611,33758.3%28.6%
56.00%254.56909,34357.1%54.5%
72.00%250.986513,72570.0%73.3%
45.83%245.285911,27666.7%33.3%
54.17%243.581112,01360.0%50.0%
45.83%242.872511,43041.7%50.0%
34.78%235.184310,82630.0%38.5%
43.48%234.878010,26160.0%30.8%
73.91%233.699612,08883.3%63.6%
42.86%211.56429,06346.1%37.5%
35.00%204.481411,46542.9%30.8%
35.00%201.679211,04520.0%50.0%
42.11%193.669111,16955.6%30.0%
42.11%195.192212,48583.3%23.1%
50.00%182.070410,67366.7%41.7%
50.00%185.87649,26646.1%60.0%
76.47%173.989311,54380.0%75.0%
52.94%175.086111,14757.1%50.0%
23.53%171.168111,80733.3%18.2%
52.94%175.985312,04662.5%44.4%
35.29%170.96549,52430.8%50.0%
58.82%173.11,18213,08525.0%69.2%
31.25%161.85718,69340.0%16.7%
43.75%163.889410,39842.9%44.4%
62.50%164.799511,24455.6%71.4%
43.75%162.681110,96957.1%33.3%
40.00%152.476310,66641.7%33.3%
66.67%154.989812,18060.0%70.0%
78.57%141.380313,37680.0%77.8%
42.86%142.868210,66428.6%57.1%
66.67%122.189312,53660.0%71.4%
66.67%125.587311,51666.7%66.7%
33.33%124.87368,86528.6%40.0%
50.00%121.36459,88557.1%40.0%
66.67%121.58199,67850.0%83.3%
66.67%125.31,02311,65340.0%85.7%
33.33%121.060812,72533.3%33.3%
41.67%121.55479,22333.3%50.0%
72.73%115.21,06310,39771.4%75.0%
40.00%101.55619,29733.3%50.0%
60.00%105.379410,70975.0%50.0%
60.00%103.686413,9890.0%75.0%
60.00%101.087313,82966.7%50.0%
60.00%103.81,02812,13760.0%60.0%
50.00%104.391612,75750.0%50.0%
22.22%91.75919,92833.3%16.7%
55.56%92.08148,49450.0%66.7%
55.56%94.858611,5760.0%62.5%
62.50%84.474411,34933.3%80.0%
37.50%81.683412,95250.0%33.3%
37.50%82.76038,93666.7%20.0%
37.50%85.57639,97916.7%100.0%
25.00%81.670410,8100.0%40.0%
75.00%81.487011,69380.0%66.7%
50.00%81.364610,31750.0%50.0%
37.50%82.372311,17766.7%20.0%
50.00%81.668110,67150.0%50.0%
42.86%75.382811,23266.7%25.0%
42.86%75.46168,82560.0%0.0%
42.86%75.281810,49933.3%50.0%
57.14%73.265310,983100.0%40.0%
57.14%72.21,06215,191100.0%40.0%
66.67%65.182612,08450.0%75.0%
66.67%62.91,02313,68366.7%66.7%
50.00%61.365412,81050.0%50.0%
50.00%65.61,06413,7390.0%75.0%
80.00%51.264511,70066.7%100.0%
40.00%51.771310,6490.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Sylas thang tran doi dau Sylas vs Taliyah voi ty le thang 56.0% so voi 44.0% cua Taliyah, chenh lech 12.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Taliyah voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Sylas vs Taliyah voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Taliyah?

Sylas thang tran doi dau voi Taliyah voi ty le thang 56.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.0 diem phan tram co nghia la Sylas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Sylas tot nhat chong Taliyah bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Taliyah khong?

Co, Sylas co tran doi dau thuan loi truoc Taliyah voi ty le thang 56.0%. Sylas strongly counters Taliyah tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Sylas doi dau voi Taliyah, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.