Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Sylasvs Taliyah

CMageAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Taliyah là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Taliyah thắng với 63.2% tỷ lệ thắng (+26.3%) trước Sylas dựa trên 19 trận. Taliyah holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Taliyah.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Taliyah - 36.8% win rateTaliyah(36.8%)
Sylas - 36.8% win rate in this matchup
Sylas
36.8% WR
VS
Taliyah vs Sylas matchup - 63.2% win rate
Taliyah
63.2% WR

Who Wins the Sylas vs Taliyah Matchup?

Taliyah wins the Sylas vs Taliyah matchup
Winner
Taliyah
Matches: 19
36.8%
Win Rate
63.2%
4.5
CS / min
5.6
768
DMG / min
834
10,239
Gold / game
11,402
296
Heal / min
113
765
DMG Mitigated / min
332
0.7
CC / min
1.4
36.4%
Early Game WR
63.6%
37.5%
Late Game WR
62.5%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Taliyah

Trận đấu Sylas vs Taliyah là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Taliyah thắng với tỷ lệ thắng 63.2% so với 36.8% của Sylas, cho Taliyah lợi thế 26.3 điểm phần trăm. Taliyah thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Sylas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 616 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Taliyah có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Sylas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Taliyah quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Taliyah

Taliyah thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Taliyah được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Taliyah có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.5Sylas
5.6Taliyah
Taliyah vượt trội Sylas đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Taliyah lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
768Sylas
834Taliyah
Taliyah gây 65 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Sylas. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Sylas chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Taliyah đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,239Sylas
11,402Taliyah
Taliyah tạo ra 1,163 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Sylas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Taliyah liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Sylas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Sylas
1.4Taliyah
Taliyah cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Taliyah phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,061Sylas
444Taliyah
Sylas vượt trội Taliyah đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 616 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Taliyah bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Taliyah, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Taliyah

Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taliyah, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Taliyah là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Sylas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Taliyah. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Taliyah.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Taliyah
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas36.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaliyahTaliyah63.6%
Cuối trận
Taliyah
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas37.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaliyahTaliyah62.5%

Taliyah thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Taliyah có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Taliyah vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Taliyah, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Taliyah giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Sylas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Sylas Runes Against Taliyah

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Sylas vs TaliyahÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Sylas vs Taliyah
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Sylas vs TaliyahCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Sylas vs TaliyahBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Sylas vs Taliyah
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Cảm Hứng cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Taliyah trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.14%1765.483411,10953.8%48.2%
52.74%1461.080912,90950.0%54.9%
45.28%1065.581811,27548.0%42.9%
54.81%1044.388011,96258.3%51.8%
54.64%975.290311,82161.1%50.8%
51.69%895.595411,52555.8%47.8%
52.33%864.785210,93352.0%52.8%
49.41%855.478310,70254.5%43.9%
55.70%795.585210,93453.5%58.3%
54.43%793.592412,33254.0%54.8%
52.00%753.679011,13448.8%56.3%
47.95%734.972211,16441.7%54.0%
51.47%685.279111,41360.6%42.9%
35.29%681.071312,95244.4%29.3%
37.31%675.180310,03243.3%32.4%
50.75%675.485511,30847.1%54.5%
47.76%670.974512,12552.6%41.4%
53.73%674.575810,63256.7%51.4%
45.90%615.688410,75554.5%35.7%
54.39%574.379210,81761.1%42.9%
50.00%561.363812,18243.5%54.5%
47.27%550.978812,98947.8%46.9%
49.09%550.971412,34356.7%40.0%
50.00%545.473710,71061.5%39.3%
33.96%535.179411,73631.6%35.3%
40.38%523.373511,30946.1%34.6%
38.46%521.164311,78838.5%38.5%
39.58%485.783910,99634.6%45.5%
29.17%481.468011,16123.8%33.3%
60.87%460.984312,89868.2%54.2%
51.11%455.593511,35655.0%48.0%
52.38%425.488411,76868.4%39.1%
56.10%415.586910,96355.0%57.1%
58.54%411.390212,85766.7%52.2%
43.90%415.580712,15953.3%38.5%
48.72%393.282712,33250.0%47.6%
56.41%395.585011,89466.7%44.4%
55.56%365.399311,52644.4%66.7%
52.78%365.794811,44565.2%30.8%
38.89%364.169110,02443.8%35.0%
48.57%351.180113,57147.1%50.0%
48.57%355.386011,02537.5%57.9%
47.06%342.273912,72750.0%44.4%
57.58%331.075212,59350.0%64.7%
48.48%331.576011,33545.8%55.6%
51.52%332.270212,12160.0%44.4%
50.00%325.771510,27247.4%53.9%
48.39%312.997712,46437.5%60.0%
70.00%301.175012,70883.3%61.1%
50.00%283.67519,83466.7%37.5%
42.86%285.477411,94627.3%52.9%
35.71%284.984511,66016.7%50.0%
42.86%281.083212,20041.2%45.5%
46.43%283.480611,96753.3%38.5%
55.56%271.783912,48769.2%42.9%
34.62%261.577212,55521.4%50.0%
64.00%255.389711,86164.3%63.6%
56.00%251.485813,13563.6%50.0%
62.50%241.674513,25362.5%62.5%
37.50%241.369211,41960.0%21.4%
54.17%240.966912,53850.0%60.0%
43.48%233.076112,57066.7%28.6%
52.17%231.164112,19355.6%50.0%
36.36%225.879210,48641.7%30.0%
27.27%223.277110,51633.3%20.0%
50.00%225.185211,72733.3%61.5%
54.55%225.580412,18450.0%57.1%
71.43%211.191814,81485.7%64.3%
33.33%216.088610,66645.5%20.0%
45.00%201.570810,23542.9%50.0%
50.00%205.57679,63150.0%50.0%
55.00%200.885413,47062.5%50.0%
36.84%194.576810,23936.4%37.5%
55.56%181.278312,09450.0%62.5%
38.89%184.71,01911,06722.2%55.6%
61.11%183.675812,53980.0%37.5%
50.00%182.171911,70133.3%58.3%
61.11%181.679410,10237.5%80.0%
29.41%175.292311,28133.3%27.3%
35.29%172.881812,05528.6%40.0%
50.00%166.28849,40658.3%25.0%
68.75%160.878514,49160.0%72.7%
26.67%153.088511,78622.2%33.3%
66.67%154.684413,33033.3%75.0%
33.33%153.779012,27520.0%40.0%
46.67%151.579612,47328.6%62.5%
46.67%152.56648,78841.7%66.7%
57.14%140.792813,55250.0%66.7%
50.00%145.393412,22442.9%57.1%
61.54%132.576310,32355.6%75.0%
61.54%133.379112,08250.0%66.7%
16.67%120.966512,24933.3%11.1%
50.00%122.084411,76862.5%25.0%
75.00%120.873210,58566.7%83.3%
27.27%111.06169,06728.6%25.0%
36.36%111.282513,61025.0%42.9%
45.45%115.593910,98150.0%40.0%
36.36%112.769910,05842.9%25.0%
63.64%116.388911,07060.0%66.7%
72.73%114.91,00712,98766.7%75.0%
40.00%104.881511,22340.0%40.0%
50.00%103.874411,25066.7%25.0%
40.00%102.074810,02950.0%33.3%
30.00%101.65808,83440.0%20.0%
60.00%105.71,01513,13460.0%60.0%
50.00%101.165810,84050.0%50.0%
60.00%101.876212,13940.0%80.0%
50.00%101.483610,33666.7%25.0%
70.00%105.195914,311100.0%66.7%
44.44%91.064711,76650.0%42.9%
44.44%91.686113,63140.0%50.0%
22.22%95.36869,6640.0%40.0%
55.56%94.983813,42166.7%50.0%
55.56%95.36708,46275.0%40.0%
66.67%91.76489,956100.0%40.0%
55.56%90.788513,04960.0%50.0%
44.44%91.65108,12740.0%50.0%
50.00%82.789510,07750.0%50.0%
62.50%80.872912,64850.0%75.0%
62.50%85.489011,01150.0%75.0%
0.00%71.25468,0770.0%0.0%
14.29%74.97138,92233.3%0.0%
85.71%70.762512,978100.0%83.3%
14.29%72.766510,2350.0%16.7%
42.86%74.569011,07925.0%66.7%
42.86%71.87218,79550.0%33.3%
50.00%63.176012,1080.0%60.0%
16.67%62.567511,4270.0%25.0%
50.00%62.04797,27050.0%0.0%
66.67%65.31,11414,14133.3%100.0%
33.33%65.279610,45520.0%100.0%
66.67%64.997711,508100.0%33.3%
50.00%62.25969,71166.7%33.3%
33.33%65.779210,68350.0%0.0%
20.00%55.870811,10833.3%0.0%
60.00%56.58499,84375.0%0.0%
40.00%50.879011,39750.0%33.3%
80.00%55.91,17813,12350.0%100.0%
60.00%51.36117,02133.3%100.0%
80.00%54.072810,831100.0%66.7%
40.00%54.692314,2730.0%50.0%
20.00%51.96638,52133.3%0.0%
20.00%54.675914,9090.0%20.0%
0.00%55.685212,4910.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Taliyah - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong League of Legends?

Taliyah thang tran doi dau Sylas vs Taliyah voi ty le thang 63.2% so voi 36.8% cua Sylas, chenh lech 26.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Taliyah co loi the truoc Sylas voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Taliyah nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Taliyah trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Taliyah chiem uu the trong tran Sylas vs Taliyah voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Taliyah phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Taliyah?

Taliyah thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 63.2% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 26.3 diem phan tram co nghia la Taliyah duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Taliyah la gi?

Build Sylas tot nhat chong Taliyah bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Taliyah la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Taliyah su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Sylas vs Taliyah matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Taliyah khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Taliyah voi chi 36.8% ty le thang. Taliyah co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Taliyah.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Taliyah?

Khi choi Sylas doi dau voi Taliyah, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Taliyah. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Taliyah has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.