Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
7.2%

Sylasvs Mordekaiser

DMageAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Sylas vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 61.9% tỷ lệ thắng (+23.8%) trước Sylas dựa trên 21 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Mordekaiser.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Sylas

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Sylas đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Sylas - 38.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Sylas
38.1% TT
VS
Đối đầu Mordekaiser vs Sylas - 61.9% tỷ lệ thắng
Mordekaiser
61.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Sylas vs Mordekaiser?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Sylas vs Mordekaiser
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 21
38.1%
Tỷ Lệ Thắng
61.9%
3.9
CS / phút
4.4
917
Sát thương / phút
1,020
11,180
Vàng / trận
11,267
487
Hồi phục / phút
453
1,018
Giảm sát thương / phút
1,507
0.8
CC / phút
0.7
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
36.4%
TLT Cuối Game
63.6%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Mordekaiser

Trận đấu Sylas vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 61.9% so với 38.1% của Sylas, cho Mordekaiser lợi thế 23.8 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Sylas khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Mordekaiser dẫn trước 455 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Sylas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.9Sylas
4.4Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Sylas 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
917Sylas
1,020Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Sylas nặng nề về sát thương với 103 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sylas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,180Sylas
11,267Mordekaiser
Sylas và Mordekaiser tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 87 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.8Sylas
0.7Mordekaiser
Cả Sylas và Mordekaiser đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,505Sylas
1,960Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Sylas đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 455 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Sylas bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Sylas, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Mordekaiser

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Mordekaiser là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Sylas cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser60.0%
Cuối trận
Mordekaiser
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser63.6%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Sylas nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Sylas Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs MordekaiserChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs MordekaiserHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs MordekaiserChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Sylas vs MordekaiserKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Sylas vs MordekaiserKiên Cường - ngọc tốt nhất Sylas vs Mordekaiser
20.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.91%1234.388611,32751.9%60.9%
54.63%1085.286110,57848.1%60.7%
61.46%965.387510,91767.4%56.6%
51.90%793.882611,86056.7%49.0%
48.05%775.298411,59044.8%50.0%
42.65%685.187510,87253.3%34.2%
41.18%685.381411,62543.5%40.0%
47.76%671.175412,87862.5%39.5%
49.25%674.973210,08050.0%48.7%
46.97%662.987511,66740.0%51.2%
53.97%634.885110,63152.0%55.3%
65.08%634.896611,57660.0%68.4%
53.23%625.391110,26058.6%48.5%
46.77%624.883310,93758.6%36.4%
41.67%601.076112,51352.2%35.1%
41.82%550.967211,61339.1%43.8%
51.92%525.077110,72672.7%36.7%
42.00%502.675911,45933.3%48.3%
34.04%471.064012,08043.8%29.0%
36.96%461.071812,65825.0%43.3%
50.00%441.071610,41056.5%42.9%
41.46%411.170612,50453.9%35.7%
53.66%411.988912,71366.7%43.5%
45.00%405.784710,35241.2%47.8%
60.53%385.389612,16053.3%65.2%
50.00%381.074611,52250.0%50.0%
44.74%381.278913,10345.5%44.4%
36.84%380.976411,37942.1%31.6%
40.54%371.071212,46243.8%38.1%
55.56%364.984511,62866.7%50.0%
71.43%354.280311,70250.0%82.6%
50.00%345.71,03911,99546.1%52.4%
54.84%315.178711,65650.0%56.5%
43.33%305.290910,25856.3%28.6%
40.00%305.089811,29754.5%31.6%
37.93%295.281710,26230.0%42.1%
44.83%292.873010,97175.0%33.3%
62.96%272.688910,61157.1%69.2%
40.74%275.388810,48750.0%35.3%
48.15%275.41,03010,91758.3%40.0%
53.85%265.281910,36350.0%56.3%
38.46%260.868412,66425.0%44.4%
42.31%262.373811,97428.6%47.4%
52.00%250.978214,24050.0%52.6%
56.00%255.691712,02971.4%50.0%
48.00%255.273511,09850.0%47.4%
56.00%256.085011,59963.6%50.0%
41.67%244.272110,62954.5%30.8%
54.17%242.882912,99960.0%50.0%
58.33%243.284811,72077.8%46.7%
65.22%231.081612,17560.0%69.2%
82.61%235.894710,77883.3%81.8%
45.45%221.776112,26030.0%58.3%
54.55%221.091012,25650.0%60.0%
38.10%213.991711,18040.0%36.4%
60.00%205.993112,33940.0%66.7%
55.00%205.285711,65933.3%64.3%
52.63%195.285712,08187.5%27.3%
31.58%194.092210,38342.9%25.0%
63.16%195.395011,28883.3%53.9%
36.84%190.769910,95955.6%20.0%
52.63%190.984413,60933.3%61.5%
61.11%185.49979,41177.8%44.4%
50.00%180.882213,18383.3%33.3%
50.00%180.967611,45566.7%33.3%
55.56%181.172211,45366.7%44.4%
61.11%185.491211,53850.0%64.3%
47.06%173.879310,63337.5%55.6%
75.00%165.182612,72785.7%66.7%
56.25%163.072612,61660.0%54.5%
37.50%164.982410,71728.6%44.4%
37.50%164.21,0768,89130.0%50.0%
53.33%151.266710,34150.0%55.6%
20.00%154.579112,0130.0%27.3%
35.71%140.858511,57250.0%30.0%
50.00%140.880912,96475.0%40.0%
38.46%132.583511,97750.0%33.3%
38.46%130.766112,39950.0%33.3%
58.33%122.793413,79550.0%60.0%
50.00%120.964110,05260.0%42.9%
33.33%125.394312,03942.9%20.0%
54.55%115.276812,364100.0%50.0%
54.55%115.39679,80257.1%50.0%
63.64%111.076213,79375.0%57.1%
60.00%102.881812,43080.0%40.0%
60.00%103.196112,76160.0%60.0%
70.00%102.36948,22275.0%50.0%
60.00%100.873511,63766.7%57.1%
77.78%93.51,00214,188100.0%75.0%
44.44%95.491411,707100.0%28.6%
44.44%91.473513,67125.0%60.0%
33.33%93.17679,8450.0%60.0%
33.33%93.675113,39250.0%28.6%
33.33%91.578010,46150.0%0.0%
25.00%81.96599,48325.0%25.0%
50.00%85.58729,24150.0%50.0%
87.50%81.96658,89880.0%100.0%
25.00%84.274210,45250.0%0.0%
37.50%81.382410,55150.0%25.0%
75.00%83.591812,22666.7%80.0%
62.50%80.885713,14150.0%66.7%
37.50%81.369913,6810.0%50.0%
37.50%81.763411,313100.0%28.6%
28.57%75.596410,3250.0%50.0%
28.57%75.15328,04820.0%50.0%
57.14%71.780713,433100.0%50.0%
57.14%74.289310,79250.0%66.7%
28.57%72.572910,9670.0%40.0%
42.86%74.11,00312,45166.7%25.0%
33.33%64.48296,94666.7%0.0%
16.67%64.186510,7220.0%20.0%
50.00%61.556310,284100.0%40.0%
16.67%62.66568,75425.0%0.0%
50.00%66.01,08913,244100.0%25.0%
50.00%64.876410,99633.3%66.7%
33.33%64.179310,6560.0%50.0%
40.00%51.66268,52466.7%0.0%
20.00%53.787812,0470.0%20.0%
0.00%52.67319,5390.0%0.0%
40.00%51.85158,04750.0%0.0%
0.00%51.94535,5730.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Sylas vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Sylas vs Mordekaiser voi ty le thang 61.9% so voi 38.1% cua Sylas, chenh lech 23.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Sylas choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Sylas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Sylas vs Mordekaiser voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 61.9% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 23.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Sylas tot nhat chong Mordekaiser bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Pháp Sư. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 20.0% win rate in the Sylas vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 38.1% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Sylas doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.