Sylas - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Sylasvs Syndra

FMageAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Sylas vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Syndra thắng với 56.4% tỷ lệ thắng (+12.8%) trước Sylas dựa trên 94 trận. Sylas wins the early laning phase while Syndra scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Sylas tốt nhất cho đối đầu Sylas vs Syndra.

Sylas Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Sylas performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 43.6% win rateSyndra(43.6%)
Sylas - 43.6% win rate in this matchup
Sylas
43.6% WR
VS
Syndra vs Sylas matchup - 56.4% win rate
Syndra
56.4% WR

Who Wins the Sylas vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Sylas vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 94
43.6%
Win Rate
56.4%
5.6
CS / min
6.8
768
DMG / min
947
11,371
Gold / game
12,713
308
Heal / min
79
854
DMG Mitigated / min
308
0.7
CC / min
1.4
50.0%
Early Game WR
50.0%
39.7%
Late Game WR
60.3%

Tóm tắt đối đầu Sylas vs Syndra

Trận đấu Sylas vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 94 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 56.4% so với 43.6% của Sylas, cho Syndra lợi thế 12.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Sylas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Syndra scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Sylas cần ép lợi thế trước khi Syndra đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Syndra nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Sylas dẫn trước 775 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Sylas nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Sylas vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Sylas trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Sylas
6.8Syndra
Syndra vượt trội Sylas đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 18 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Sylas nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
768Sylas
947Syndra
Syndra vượt trội Sylas nặng nề về sát thương với 179 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Sylas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,371Sylas
12,713Syndra
Syndra tạo ra 1,342 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Sylas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Syndra liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Sylas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Sylas
1.4Syndra
Syndra cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Sylas, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Syndra phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,161Sylas
387Syndra
Sylas vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 775 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Sylas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Sylas Build Against Syndra

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Sylas cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Sylas chống lại Syndra là Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Sylas sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 21 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Syndra. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Sylas vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Sylas
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SylasSylas50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra50.0%
Cuối trận
Syndra
60.3%
+20.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SylasSylas39.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra60.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Sylas và Syndra, với Sylas giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Syndra vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.3% — 20.7 điểm trên Sylas. Trận kéo dài rất ưu ái Syndra, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Sylas có lợi thế sớm, nhưng Syndra dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Sylas Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Sylas vs SyndraChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Sylas vs SyndraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Sylas vs SyndraHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Sylas vs SyndraChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Sylas vs Syndra
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Sylas vs SyndraKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Sylas vs SyndraKiên Cường - ngọc tốt nhất Sylas vs Syndra
53.8% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Sylas những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Sylas cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Sylas khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Sylas tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Sylas trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.25%4045.777511,12048.1%50.5%
44.26%2355.579010,70939.2%49.6%
56.40%2114.787511,83458.6%54.0%
42.94%1715.587211,07045.6%40.0%
52.94%1703.990612,59756.6%50.0%
61.01%1605.389212,02161.3%60.8%
52.63%1535.384311,17043.3%60.0%
52.98%1520.972912,56449.4%56.8%
45.89%1465.585711,51745.7%46.0%
51.75%1443.078812,39958.7%46.3%
45.11%1355.678911,57745.3%44.9%
50.78%1284.685112,00743.3%57.4%
50.00%1283.972510,90046.9%53.1%
49.18%1225.987211,37851.5%46.4%
46.49%1145.882311,04746.9%46.0%
40.38%1055.773110,64741.7%38.6%
46.00%1025.887411,56152.5%36.6%
51.04%964.766810,17157.5%44.9%
43.62%945.676811,37150.0%39.7%
46.74%920.974813,26552.3%41.7%
51.65%915.693312,43259.5%46.3%
58.89%901.175912,75561.0%57.1%
37.08%895.573010,70730.6%45.0%
54.55%885.277111,01556.5%52.4%
49.43%871.075112,90263.9%39.2%
46.43%842.196212,56946.1%46.7%
44.44%811.175312,67348.5%41.7%
48.15%815.691611,99961.5%35.7%
50.00%760.982113,34351.7%48.9%
28.57%701.170211,82351.5%8.1%
46.38%691.569911,39847.2%45.5%
50.75%685.383511,57459.3%45.0%
47.06%685.780510,53241.7%53.1%
57.35%681.073911,57255.8%60.0%
51.56%645.485510,48652.4%50.0%
41.27%633.279611,24243.8%38.7%
50.00%625.993811,05364.7%32.1%
57.38%615.41,01011,03464.5%50.0%
45.90%615.886110,69750.0%40.0%
45.00%601.380713,31352.2%40.5%
48.33%601.177413,04950.0%46.9%
47.46%595.776310,73250.0%45.7%
50.85%595.577111,18550.0%51.9%
55.17%581.380313,06750.0%59.4%
37.50%583.871810,99746.7%26.9%
51.79%561.271212,55363.3%38.5%
60.71%564.779511,10060.6%60.9%
50.91%565.787311,60955.6%46.4%
42.86%564.896510,96234.5%51.9%
60.00%554.695012,24758.1%62.5%
53.70%540.975411,88660.7%46.1%
50.00%545.985211,66040.0%58.6%
53.85%535.691312,05645.8%60.7%
56.86%521.888113,83377.3%41.4%
36.00%505.180611,59228.0%44.0%
48.00%501.281414,08552.4%44.8%
46.94%493.985412,16957.7%34.8%
40.43%481.278512,66347.8%33.3%
37.50%483.678211,62363.2%20.7%
51.06%475.786311,40743.5%58.3%
32.61%462.279412,26931.6%33.3%
43.48%461.673712,14945.5%41.7%
54.35%460.980612,46844.0%66.7%
51.11%453.478413,26775.0%42.4%
48.84%440.871912,38650.0%47.8%
51.16%435.167310,33736.8%62.5%
34.15%421.768211,71442.9%25.0%
42.86%424.11,04211,30243.8%42.3%
47.37%394.098511,50852.2%40.0%
44.74%386.086912,25042.1%47.4%
45.95%370.971812,51045.0%47.1%
45.95%375.580011,14947.4%44.4%
38.89%364.575510,85420.0%52.4%
50.00%342.875310,94357.1%45.0%
51.52%331.887413,59357.9%42.9%
48.48%331.873211,95552.6%42.9%
60.61%331.078613,65864.3%57.9%
38.71%312.181913,16540.0%37.5%
60.00%301.377313,19566.7%50.0%
46.67%302.366011,74447.1%46.1%
43.33%301.586613,04646.7%40.0%
42.86%294.479711,29647.1%36.4%
37.93%291.46459,62835.3%41.7%
55.17%295.891710,15660.9%33.3%
53.57%281.984512,34475.0%45.0%
50.00%283.774011,89841.7%56.3%
40.74%273.275510,96035.7%46.1%
33.33%245.274411,75310.0%50.0%
62.50%242.671311,14385.7%52.9%
43.48%231.166812,65662.5%33.3%
31.82%225.190210,80033.3%30.0%
52.38%210.873212,14760.0%45.5%
45.00%205.888111,63730.0%60.0%
65.00%206.01,02011,74060.0%70.0%
60.00%201.276911,80860.0%60.0%
57.89%195.691712,27162.5%54.5%
73.68%195.675611,61462.5%81.8%
64.71%190.869713,06550.0%77.8%
42.11%195.593110,74946.1%33.3%
66.67%181.686611,86462.5%70.0%
52.94%183.57569,61962.5%44.4%
33.33%181.86119,72250.0%20.0%
66.67%182.982211,25181.8%42.9%
52.94%171.367410,05044.4%62.5%
29.41%170.965811,56244.4%12.5%
47.06%171.073612,19750.0%44.4%
52.94%176.183211,74055.6%50.0%
37.50%171.365310,97741.7%25.0%
62.50%160.979214,00262.5%62.5%
56.25%161.55669,88762.5%50.0%
40.00%154.581810,85042.9%37.5%
66.67%155.999913,53550.0%72.7%
50.00%152.084014,60940.0%55.6%
78.57%155.786213,02371.4%85.7%
46.67%151.572810,89960.0%40.0%
50.00%144.775612,28166.7%45.5%
7.14%145.26988,3770.0%33.3%
57.14%143.981310,13066.7%40.0%
42.86%141.35668,03350.0%33.3%
46.15%131.462910,46966.7%28.6%
30.77%130.573311,44412.5%60.0%
46.15%132.06799,05460.0%37.5%
30.77%134.589410,84525.0%33.3%
61.54%135.987510,91075.0%40.0%
41.67%123.194711,06457.1%20.0%
41.67%125.186012,06616.7%66.7%
41.67%122.672811,04937.5%50.0%
50.00%121.572111,22260.0%42.9%
63.64%115.785312,51650.0%71.4%
63.64%115.085112,20066.7%62.5%
45.45%113.575611,79040.0%50.0%
55.56%105.597311,26375.0%40.0%
60.00%104.484210,96633.3%71.4%
50.00%101.958510,36075.0%33.3%
60.00%103.076910,11875.0%0.0%
60.00%103.587211,76740.0%80.0%
50.00%101.657810,40242.9%66.7%
55.56%94.679712,69550.0%57.1%
77.78%95.58199,39475.0%80.0%
55.56%92.16199,95780.0%25.0%
62.50%81.361610,15666.7%60.0%
37.50%84.987310,41240.0%33.3%
62.50%85.66729,09857.1%100.0%
37.50%81.754710,48640.0%33.3%
57.14%75.076910,58666.7%50.0%
42.86%71.54838,80150.0%33.3%
57.14%75.276110,34750.0%66.7%
66.67%66.883311,492100.0%0.0%
16.67%61.45437,89733.3%0.0%
83.33%61.380312,088100.0%80.0%
33.33%64.574711,67866.7%0.0%
16.67%65.873212,09750.0%0.0%
66.67%61.473210,38466.7%66.7%
33.33%64.797610,2220.0%50.0%
40.00%51.16709,44650.0%0.0%
40.00%56.07599,00050.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Sylas vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Sylas choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Sylas vs Syndra voi ty le thang 56.4% so voi 43.6% cua Sylas, chenh lech 12.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 94 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Sylas choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Sylas co loi the truoc Syndra voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Sylas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Sylas choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Syndra chiem uu the trong tran Sylas vs Syndra voi ty le thang 60.3% so voi 39.7%. Syndra phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Sylas vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 56.4% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 12.8 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 94 tran duoc phan tich.

Build Sylas tot nhat chong Syndra la gi?

Build Sylas tot nhat chong Syndra bao gom Quyền Trượng Ác Thần, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Sylas tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Sylas tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 53.8% win rate in the Sylas vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Sylas co khac che Syndra khong?

Khong, Sylas gap kho khan truoc Syndra voi chi 43.6% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Sylas nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Sylas nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Sylas doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Syndra has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.