Teemo - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Teemovs Jhin

SMarksmanMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Teemo vs Jhin là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Jhin thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Teemo dựa trên 13 trận. Jhin wins the early laning phase while Teemo scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Teemo tốt nhất cho đối đầu Teemo vs Jhin.

Teemo Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Teemo performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jhin - 46.1% win rateJhin(46.1%)
Teemo - 46.1% win rate in this matchup
Teemo
46.1% WR
VS
Jhin vs Teemo matchup - 53.9% win rate
Jhin
53.9% WR

Who Wins the Teemo vs Jhin Matchup?

Jhin wins the Teemo vs Jhin matchup
Winner
Jhin
Matches: 13
46.1%
Win Rate
53.9%
5.2
CS / min
7.0
748
DMG / min
988
11,280
Gold / game
13,988
116
Heal / min
213
354
DMG Mitigated / min
469
1.4
CC / min
0.9
40.0%
Early Game WR
60.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Teemo vs Jhin

Trận đấu Teemo vs Jhin là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Jhin thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Teemo, cho Jhin lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jhin kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Teemo scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jhin cần ép lợi thế trước khi Teemo đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Teemo nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Teemo dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jhin có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Teemo nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jhin quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Teemo vs Jhin

Jhin thắng giai đoạn đi lane trước Teemo trong League of Legends

Jhin được ưu ái trong giai đoạn lane trước Teemo, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Jhin có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Teemo
7.0Jhin
Jhin vượt trội Teemo đáng kể 1.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 27 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jhin lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Teemo nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
748Teemo
988Jhin
Jhin vượt trội Teemo nặng nề về sát thương với 240 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Teemo nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jhin chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,280Teemo
13,988Jhin
Jhin tạo ra 2,708 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Teemo. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jhin liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Teemo nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Teemo
0.9Jhin
Teemo cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jhin, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Teemo phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
470Teemo
682Jhin
Jhin vượt trội Teemo đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 212 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Jhin có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Teemo bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Teemo, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Teemo Build Against Jhin

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jhin, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Teemo cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Teemo chống lại Jhin là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Teemo sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Teemo vs Jhin.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jhin
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của TeemoTeemo40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin60.0%
Cuối trận
Teemo
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của TeemoTeemo50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin50.0%

Jhin thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Teemo. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jhin có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Teemo ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Jhin. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Jhin có lợi thế sớm, nhưng Teemo dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Teemo Runes Against Jhin

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Teemo vs JhinÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Teemo vs JhinPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Teemo vs JhinKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Teemo vs JhinThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Teemo vs Jhin
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Teemo vs JhinChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Teemo vs JhinĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Teemo vs Jhin
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Teemo những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jhin trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Teemo cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Teemo khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Teemo tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Teemo trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1965.792111,73745.1%53.6%
51.91%1836.21,05912,27860.9%46.5%
45.00%1605.81,18911,28836.6%51.7%
51.61%1555.789312,45946.9%55.0%
53.28%1376.11,05812,48854.4%52.5%
57.89%1335.81,13913,19663.0%54.4%
58.65%1336.01,10411,85357.1%59.7%
46.51%1296.191411,53548.1%45.5%
53.13%1285.81,07011,24345.8%59.4%
60.00%1206.51,09112,65870.8%52.8%
40.35%1145.594711,63540.4%40.3%
50.45%1115.81,08212,40743.6%54.2%
46.36%1105.194611,85749.0%44.1%
49.51%1036.296312,25246.3%51.6%
53.06%984.31,03112,53443.9%59.6%
40.86%936.01,00111,62640.0%41.5%
55.06%896.196812,05848.6%59.6%
46.51%865.587510,45344.4%48.8%
57.65%854.91,11311,56955.6%59.2%
50.59%856.01,02311,53457.1%46.0%
50.00%825.81,07112,48434.4%60.0%
51.22%826.11,05212,46652.8%50.0%
67.90%816.41,12712,96073.3%64.7%
55.84%776.198611,98067.7%47.8%
54.67%756.299812,25246.9%60.5%
62.67%756.486411,38156.1%70.6%
43.24%746.193012,36841.4%44.4%
47.30%746.81,05812,95443.3%50.0%
51.35%745.999112,45050.0%52.4%
42.47%734.791211,37440.5%44.4%
59.15%715.997812,23445.2%70.0%
60.00%702.676110,69547.6%65.3%
53.73%672.690811,39644.8%60.5%
56.92%653.296112,46645.8%63.4%
46.77%626.194212,52757.7%38.9%
53.33%601.88529,72754.2%52.8%
65.52%586.31,04013,33568.4%64.1%
54.39%575.993512,64944.4%59.0%
50.88%576.393811,97666.7%39.4%
54.55%552.296912,87636.4%66.7%
47.17%532.19129,97833.3%56.3%
52.83%536.098212,46366.7%43.8%
58.49%535.780111,61436.8%70.6%
52.83%532.18089,95652.4%53.1%
62.75%511.591812,40255.0%67.7%
50.98%516.195810,97352.2%50.0%
44.00%504.389010,87941.7%46.1%
53.06%495.990511,28442.9%60.7%
51.02%496.088011,54536.8%60.0%
50.00%482.195312,64862.5%43.8%
65.96%472.51,04413,67562.5%67.7%
65.22%465.592412,22072.7%58.3%
67.44%435.01,03012,26866.7%68.2%
60.47%431.58719,46841.2%73.1%
51.28%391.98409,80960.0%45.8%
56.41%393.089611,69046.7%62.5%
39.47%385.385811,52628.6%52.9%
59.46%375.975810,50756.0%66.7%
40.54%373.681810,43120.0%64.7%
54.05%371.97479,61444.4%63.2%
63.89%365.61,04912,97477.8%59.3%
47.22%366.11,06612,06742.9%50.0%
51.43%356.290711,16435.7%61.9%
29.41%342.392011,33320.0%36.8%
58.82%341.985710,46371.4%50.0%
47.06%346.393011,89025.0%59.1%
48.48%336.495012,76130.8%60.0%
62.50%322.27409,61055.6%71.4%
59.38%322.077211,13077.8%52.2%
38.71%315.683210,84526.7%50.0%
70.00%303.21,09114,51675.0%68.2%
51.72%295.990411,37750.0%52.9%
48.28%293.51,04111,24250.0%47.4%
51.72%293.71,01212,95760.0%47.4%
64.29%282.187610,60475.0%56.3%
53.57%285.81,04810,95257.1%50.0%
65.38%261.677412,69057.1%75.0%
56.00%251.98039,46840.0%80.0%
64.00%252.182410,23569.2%58.3%
48.00%253.184711,09150.0%46.1%
52.00%255.094511,68566.7%38.5%
45.83%244.594212,39922.2%60.0%
45.83%241.897211,39650.0%44.4%
45.83%241.388312,44936.4%53.9%
47.83%233.479710,68850.0%46.1%
60.87%235.088810,28154.5%66.7%
52.17%231.21,01614,09442.9%56.3%
52.17%232.090113,27116.7%64.7%
59.09%225.21,07214,10142.9%66.7%
54.55%221.893612,31450.0%57.1%
54.55%225.387711,64040.0%58.8%
52.38%214.490212,23450.0%53.9%
42.86%213.373210,02940.0%45.5%
38.10%212.596111,46518.2%60.0%
52.38%211.977711,50122.2%75.0%
52.63%191.279711,14833.3%70.0%
52.63%196.61,06713,80171.4%41.7%
26.32%192.089710,93620.0%28.6%
52.63%194.785412,32150.0%54.5%
73.68%192.278710,09128.6%100.0%
38.89%182.28719,53937.5%40.0%
44.44%183.089310,92122.2%66.7%
44.44%185.684913,60940.0%46.1%
29.41%171.97989,88125.0%33.3%
47.06%172.297311,69844.4%50.0%
50.00%162.790410,47655.6%42.9%
50.00%165.190912,47075.0%41.7%
50.00%164.991911,92542.9%55.6%
33.33%155.480710,40520.0%40.0%
66.67%152.094711,03375.0%63.6%
46.67%151.286012,69360.0%40.0%
60.00%155.191112,46166.7%58.3%
46.67%155.974611,05412.5%85.7%
86.67%152.487610,85975.0%100.0%
40.00%155.281911,64320.0%50.0%
40.00%152.61,04913,79050.0%38.5%
64.29%145.567611,94733.3%87.5%
35.71%145.81,07314,66966.7%27.3%
50.00%141.77539,84180.0%33.3%
30.77%136.075211,37933.3%28.6%
61.54%131.389012,86457.1%66.7%
53.85%131.782610,39183.3%28.6%
53.85%132.194011,94960.0%50.0%
76.92%135.589812,26050.0%100.0%
46.15%135.274811,28040.0%50.0%
76.92%136.575610,463100.0%66.7%
61.54%135.696312,69775.0%55.6%
58.33%121.91,02810,12266.7%50.0%
27.27%114.492112,93925.0%28.6%
63.64%114.31,10712,7020.0%77.8%
54.55%111.793410,07740.0%66.7%
30.00%102.71,08814,2930.0%33.3%
50.00%105.394810,93950.0%50.0%
0.00%101.784013,4580.0%0.0%
30.00%101.474910,09428.6%33.3%
40.00%103.397712,39150.0%33.3%
40.00%102.888714,77866.7%28.6%
30.00%102.383813,01050.0%25.0%
70.00%104.51,10213,23066.7%71.4%
44.44%94.556410,035100.0%0.0%
55.56%92.81,05411,01566.7%50.0%
33.33%91.491413,17233.3%33.3%
50.00%84.785512,92133.3%60.0%
62.50%84.869910,09466.7%60.0%
75.00%81.590311,84471.4%100.0%
85.71%75.095113,44766.7%100.0%
57.14%75.61,04111,43550.0%60.0%
28.57%71.892110,8250.0%40.0%
42.86%75.287412,7900.0%50.0%
42.86%76.21,05212,26650.0%33.3%
71.43%76.185111,109100.0%50.0%
50.00%65.272811,850100.0%40.0%
83.33%65.71,13513,475100.0%75.0%
50.00%65.894212,446100.0%40.0%
83.33%62.21,02811,021100.0%75.0%
50.00%64.01,07914,80550.0%50.0%
60.00%53.598614,6150.0%75.0%
20.00%55.61,20813,2150.0%33.3%
40.00%54.21,07015,490100.0%25.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Teemo vs Jhin - Câu Hỏi Thường Gặp

Teemo choi nhu the nao truoc Jhin trong League of Legends?

Jhin thang tran doi dau Teemo vs Jhin voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Teemo, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Teemo choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jhin co loi the truoc Teemo voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Jhin nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Teemo choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Teemo chiem uu the trong tran Teemo vs Jhin voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Teemo phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Teemo vs Jhin?

Jhin thang tran doi dau voi Teemo voi ty le thang 53.9% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Jhin duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Teemo tot nhat chong Jhin la gi?

Build Teemo tot nhat chong Jhin bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Teemo tot nhat chong Jhin la gi?

Rune Teemo tot nhat chong Jhin su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Teemo vs Jhin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Teemo co khac che Jhin khong?

Khong, Teemo gap kho khan truoc Jhin voi chi 46.1% ty le thang. Jhin co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Teemo nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jhin.

Choi Teemo nhu the nao khi doi dau Jhin?

Khi choi Teemo doi dau voi Jhin, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jhin. Focus on safe farming — you outscale Jhin in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.