Tryndamere, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
52.3%
Tỷ lệ chọn
2.0%
Tỉ lệ cấm
4.9%

Tryndamere Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Tryndamere Tier SĐấu sĩSát thủ
Ban cap nhat
26.19
Số trận
1.822
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
4 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Tryndamere gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Malphite (tỉ lệ thắng 59,2% trước Tryndamere) và Teemo (57,8%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 42 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Tryndamere.

Khắc chế mạnh nhất
Malphitethắng 59,2%
Khắc chế thứ hai
Teemothắng 57,8%
Kèo dễ nhất
Mordekaiserbạn thắng 58,2%
Thắng đường Đường trên phút 15
56,4%

Tướng khắc chế Tryndamere Đường trên (phiên bản 26.19)

42 đối thủ đi đường · 3.222 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Tryndamere là Malphite (tỉ lệ thắng 59,2% trước Tryndamere), Teemo (57,8%) và Renekton (60,0%). Trong 42 kèo có dữ liệu đi đường, Tryndamere dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 17 đối thủ và thua rõ rệt trước 0 đối thủ. Kèo dễ nhất là Mordekaiser: Tryndamere thắng 58,2%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malphite59.2%+51−4,4+691Khắc chế184
Teemo57.8%+186+6,0+431Hơi bất lợi147
Gnar63.4%+329+4,5+512Hơi bất lợi41
Renekton60.0%−8+0,2+367Hơi bất lợi60
Gangplank55.1%−182−6,4−291Hơi bất lợi98
Riven59.1%−480−14,1−363Hơi bất lợi44
Jax52.5%+25−2,6+254Hơi bất lợi122
Nasus51.8%−722−17,5−104Thua đường139
Urgot54.9%+204+6,4+379Hơi bất lợi71
Aatrox55.7%+370+7,4+513Hơi bất lợi61
Darius50.7%−56+0,5+17Cân bằng140
Garen49.2%−508−9,8−311Thua đường191
Heimerdinger57.1%+329+7,9+615Hơi bất lợi42
Shen53.0%−721−23,4−187Hơi bất lợiThua đường66
Camille53.2%−715−17,0−516Hơi bất lợiThua đường62
Sett47.8%−328−6,5−257Hơi có lợi180
Cho'Gath52.2%−671−16,9−206Hơi bất lợiThua đường69
Ambessa54.8%−651−10,6−351Hơi bất lợiThua đường42
Trundle52.9%+179−2,4−88Hơi bất lợi51
Jayce56.3%+319+9,8+462Hơi bất lợi32
Illaoi48.5%−378+0,3−156Thua đường101
Volibear47.8%−72−4,5+93Hơi có lợi113
Tahm Kench50.0%−293−9,8+347Cân bằng56
Kled53.1%+236−3,8+195Hơi bất lợi32
Yorick45.0%−691−12,2−381Hơi có lợiThua đường120
Sion50.0%−329−4,2−148Cân bằng42
Ornn47.4%−617−12,3−126Hơi có lợiThua đường57
Warwick51.6%−52−8,3+206Cân bằng31
Fiora45.3%−808−13,0−715Hơi có lợiThua đường75
Mordekaiser41.8%−408−6,8−27Thuận lợiThua đường158
Yone41.2%−527−8,2−385Hơi có lợiThua đường102
Dr. Mundo45.5%−1.071−15,0−520Hơi có lợiThua đường44
Akali47.1%−679−9,6−156Hơi có lợi34
Gwen43.6%−771−8,3−500Hơi có lợiThua đường55
Irelia43.6%+352+15,8+304Hơi có lợi55
Singed45.2%−720−5,0−765Hơi có lợiThua đường42
Yasuo41.1%−1.074−10,3−1.085Hơi có lợiThua đường56
Zaahen39.4%−469−12,8−0Hơi có lợi33
Pantheon35.4%−167−3,6−41Thuận lợi48
K'Sante37.1%+1−0,1+475Hơi có lợi35
Olaf34.0%−414−3,7−516Thuận lợi53
Kayle23.7%−836−18,7−740Thuận lợiThua đường38

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Tryndamere

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Tryndamere. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Tryndamere
TướngTỉ lệ thắng khi gặp TryndamereVàng @15Số trận
1. Malphite59,2%+51184
2. Teemo57,8%+186147
3. Gnar63,4%+32941
4. Renekton60,0%−860
5. Gangplank55,1%−18298

Vàng đi đường của Tryndamere ở phút 15

Chênh lệch vàng của Tryndamere ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Tryndamere dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Tryndamere trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Tryndamere la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Tryndamere chu yeu gay physical damage, nghia la uu tien armor trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Tryndamere trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Tryndamere bao gom Giày Thép Gai, Tim Băng, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Cac trang bi nay cung cap chi so armor dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Tryndamere trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Tryndamere manh nhat la Malphite, Teemo, Renekton và Gangplank. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Tryndamere tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Tryndamere, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malphite dac biet khai thac diem yeu cua Tryndamere bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Tryndamere con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Tryndamere. Tan cong Tryndamere khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Tryndamere trong giao tranh truoc khi Tryndamere co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Tryndamere de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Tryndamere va gianh chien thang.

Khi nao khac che Tryndamere - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Tryndamere có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Tryndamere ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Tryndamere rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Tryndamere quá tank.

Meo choi doi dau Tryndamere

  • Chon Malphite hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Tryndamere
  • Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Tryndamere tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Tryndamere va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Tryndamere va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Tryndamere trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Di chuyen cung dong doi de ngan Tryndamere ha guc don doc
  • Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien Tryndamere xong vao
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Tryndamere trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Tryndamere mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Tryndamere thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Tryndamere.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Mordekaiser41.8%−408−6,8−27Thuận lợiThua đường158
Yone41.2%−527−8,2−385Hơi có lợiThua đường102
Yorick45.0%−691−12,2−381Hơi có lợiThua đường120
Sett47.8%−328−6,5−257Hơi có lợi180
Garen49.2%−508−9,8−311Thua đường191
Fiora45.3%−808−13,0−715Hơi có lợiThua đường75
Volibear47.8%−72−4,5+93Hơi có lợi113
Illaoi48.5%−378+0,3−156Thua đường101
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Tryndamere - Phiên bản 26.19

Tướng nào khắc chế Tryndamere?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Tryndamere mạnh nhất là Malphite (59,2% sau 184 trận), Teemo (57,8% sau 147 trận), Renekton (60,0% sau 60 trận), Gangplank (55,1% sau 98 trận), Jax (52,5% sau 122 trận).

Kèo khó nhất của Tryndamere là gì?

Malphite. Tryndamere chỉ thắng 40,8% trong 184 trận đi đường gặp Malphite và chênh lệch −51 vàng ở phút 15.

Tryndamere mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Tryndamere phiên bản này là Mordekaiser (58,2%), Yone (58,8%), Yorick (55,0%), Sett (52,2%).

Tryndamere có mạnh giai đoạn đi đường không?

Có. Tryndamere Đường trên trung bình hơn đối thủ cùng đường 338 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 56% số trận.