Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Twisted Fatevs Elise

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,492,117
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Elise là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Elise dựa trên 6 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Elise scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Elise.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Elise - 66.7% win rateElise(66.7%)
Twisted Fate - 66.7% win rate in this matchup
Twisted Fate
66.7% WR
VS
Elise vs Twisted Fate matchup - 33.3% win rate
Elise
33.3% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Elise Matchup?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Elise matchup
Winner
Twisted Fate
Matches: 6
66.7%
Win Rate
33.3%
5.3
CS / min
6.1
586
DMG / min
780
8,702
Gold / game
11,363
143
Heal / min
321
418
DMG Mitigated / min
512
1.1
CC / min
0.9
80.0%
Early Game WR
20.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Elise

Trận đấu Twisted Fate vs Elise là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Elise, cho Twisted Fate lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Elise scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Elise đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Elise nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Elise dẫn trước 271 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Elise và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Elise ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Elise

Elise thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Elise được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Elise có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Twisted Fate
6.1Elise
Elise vượt trội Twisted Fate đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Elise lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
586Twisted Fate
780Elise
Elise vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 194 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Elise chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,702Twisted Fate
11,363Elise
Elise tạo ra 2,662 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Elise liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Twisted Fate
0.9Elise
Cả Twisted Fate và Elise đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
561Twisted Fate
832Elise
Elise vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 271 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Elise có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Elise

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Elise, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Elise là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Elise. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Elise.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của EliseElise20.0%
Cuối trận
Elise
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của EliseElise100.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Elise. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Elise vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Elise, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Twisted Fate phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Elise đạt các mốc scaling. Nếu Elise sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Elise

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Twisted Fate vs EliseCảm Hứng
Sách Phép - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs EliseBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs EliseGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs EliseVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Elise
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs EliseKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs EliseLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Elise
100.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Kiên Định phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Elise, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.06%2066.770013,44546.0%49.2%
45.20%1776.474411,97050.6%40.4%
50.00%1406.270012,22148.2%51.2%
49.62%1336.378212,30548.1%50.6%
46.67%1206.369312,52755.4%39.1%
46.96%1156.173312,64044.9%48.5%
58.72%1096.072612,55361.9%56.7%
44.86%1076.267511,70551.1%40.3%
46.73%1076.375212,75045.8%47.5%
48.04%1026.378111,97644.7%50.9%
48.24%856.476112,23745.5%50.0%
44.58%836.182011,55145.0%44.2%
51.95%776.265911,04946.0%57.5%
51.32%766.468911,91051.3%51.4%
54.93%716.170112,92956.7%53.7%
49.23%656.471112,05846.9%51.5%
41.54%656.980512,35738.7%44.1%
47.54%616.570112,04450.0%45.5%
56.14%576.575613,30365.2%50.0%
32.73%555.968710,57425.9%39.3%
50.91%556.172012,32361.1%46.0%
50.00%546.669111,65154.2%46.7%
46.15%526.271211,86338.5%53.9%
42.31%526.572811,81440.7%44.0%
45.10%516.663812,90152.2%39.3%
50.98%516.779713,51952.4%50.0%
48.00%506.367811,95052.2%44.4%
54.00%506.573312,76444.4%65.2%
52.00%506.274012,46140.9%60.7%
54.35%466.879012,95655.6%53.6%
55.56%456.783313,21855.6%55.6%
42.22%456.079012,02744.4%40.7%
46.34%416.182112,06429.4%58.3%
55.00%406.385013,19057.1%52.6%
47.22%366.672510,67952.4%40.0%
51.43%355.984312,53446.7%55.0%
46.88%326.777913,20953.3%41.2%
40.63%326.178111,43041.2%40.0%
58.06%316.677812,19170.6%42.9%
48.39%316.570413,06454.5%45.0%
58.06%316.673112,50040.0%75.0%
64.52%316.578313,14854.5%70.0%
50.00%305.968314,64025.0%53.9%
73.08%266.983414,13288.9%64.7%
48.00%256.173912,48230.0%60.0%
45.83%245.766212,86372.7%23.1%
54.17%246.31,00012,85844.4%60.0%
43.48%235.874310,16242.9%44.4%
27.27%225.965412,22718.2%36.4%
38.10%216.264610,54927.3%50.0%
47.62%216.070112,76142.9%50.0%
47.37%196.173912,02640.0%55.6%
50.00%186.588112,62042.9%54.5%
33.33%186.480815,37650.0%28.6%
50.00%186.280113,60033.3%53.3%
44.44%185.967712,80750.0%41.7%
41.18%175.882312,88057.1%30.0%
46.67%155.570613,13457.1%37.5%
33.33%156.077712,87050.0%22.2%
40.00%155.869313,38128.6%50.0%
46.67%156.088915,06442.9%50.0%
71.43%146.772213,89571.4%71.4%
64.29%146.388211,65557.1%71.4%
28.57%146.390812,52340.0%22.2%
42.86%146.379212,54544.4%40.0%
76.92%136.573312,96866.7%85.7%
50.00%124.262811,12083.3%16.7%
58.33%126.273712,99875.0%50.0%
33.33%126.170713,77140.0%28.6%
58.33%126.877312,28466.7%50.0%
33.33%125.172112,94420.0%42.9%
58.33%126.165610,54363.6%0.0%
18.18%115.865711,93750.0%11.1%
54.55%115.474110,12950.0%66.7%
54.55%115.983314,4470.0%66.7%
40.00%105.55397,66928.6%66.7%
30.00%106.274814,20633.3%28.6%
77.78%96.787214,68350.0%100.0%
33.33%95.575811,43925.0%40.0%
44.44%96.776411,92460.0%25.0%
22.22%92.047510,31933.3%16.7%
22.22%95.678512,47833.3%16.7%
77.78%96.183013,01680.0%75.0%
44.44%96.185213,24125.0%60.0%
62.50%87.171712,57980.0%33.3%
62.50%84.485412,10080.0%33.3%
50.00%86.266111,42466.7%0.0%
50.00%86.897412,91150.0%50.0%
71.43%76.569512,36050.0%100.0%
28.57%76.775113,35550.0%0.0%
71.43%76.563011,263100.0%60.0%
28.57%72.761911,3910.0%33.3%
57.14%75.975610,97466.7%50.0%
50.00%65.71,13312,93450.0%50.0%
50.00%67.773413,41575.0%0.0%
16.67%65.661211,9440.0%25.0%
50.00%64.870912,992100.0%25.0%
66.67%65.769510,32760.0%100.0%
100.00%65.879012,891100.0%100.0%
66.67%65.35868,70280.0%0.0%
66.67%66.681713,522100.0%33.3%
100.00%62.446710,709100.0%100.0%
60.00%55.974615,58750.0%66.7%
40.00%55.357012,706100.0%0.0%
40.00%55.398313,75233.3%50.0%
80.00%53.471913,372100.0%50.0%
40.00%56.788014,58850.0%33.3%
20.00%56.64369,58125.0%0.0%
80.00%56.772613,68475.0%100.0%
20.00%56.361411,0870.0%33.3%
40.00%55.893513,3930.0%50.0%
40.00%52.570011,6890.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Elise - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Elise trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Elise voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Elise, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Elise voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Elise trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Elise chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Elise voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Elise phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Elise?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Elise voi ty le thang 66.7% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Elise la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Elise bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Elise la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Elise su dung cay chinh Cảm Hứng voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Elise matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Elise khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Elise voi ty le thang 66.7%. Twisted Fate strongly counters Elise tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Elise?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Elise, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.