Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Nocturne

FMageMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Nocturne là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Twisted Fate thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Nocturne dựa trên 6 trận. Nocturne wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 50.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
50.0% TT
VS
Nocturne vs Twisted Fate matchup - 50.0% win rate
Nocturne
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Nocturne?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 6
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
3.1
CS / phút
2.6
510
Sát thương / phút
639
10,835
Vàng / trận
10,928
246
Hồi phục / phút
506
405
Giảm sát thương / phút
764
0.9
CC / phút
5.4
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Nocturne

Trận đấu Twisted Fate vs Nocturne là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Nocturne, cho Twisted Fate lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Nocturne là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.1Twisted Fate
2.6Nocturne
Twisted Fate vượt qua Nocturne 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
510Twisted Fate
639Nocturne
Nocturne vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 130 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Nocturne chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,835Twisted Fate
10,928Nocturne
Twisted Fate và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 93 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Twisted Fate
5.4Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate, với 4.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Twisted Fate nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
652Twisted Fate
1,270Nocturne
Nocturne vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 618 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Nocturne

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Nocturne là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne66.7%
Cuối trận
Twisted Fate
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Twisted Fate đạt các mốc scaling. Nếu Twisted Fate sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Twisted Fate Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs NocturneChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs NocturneHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs NocturneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Twisted Fate vs NocturnePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs NocturneÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Nocturne
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Twisted Fate tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Nocturne.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.48%1326.577612,56747.4%49.3%
52.03%1236.876913,69960.4%45.7%
50.00%1006.576212,19453.3%47.3%
45.65%925.976312,48650.0%42.9%
49.45%916.680511,95657.1%42.9%
55.06%896.277311,79450.0%59.2%
44.71%856.474811,84841.5%47.7%
48.78%826.369011,79837.2%61.5%
44.29%705.973312,40439.3%47.6%
48.53%686.370412,53940.7%53.7%
48.53%686.463011,59736.4%60.0%
48.48%666.370611,93336.1%63.3%
49.23%656.173912,40055.6%44.7%
42.19%646.286312,67837.9%45.7%
53.33%606.072111,27446.4%59.4%
55.93%596.376912,91354.5%56.8%
55.77%526.277912,49772.2%47.1%
46.00%505.869511,55438.1%51.7%
41.30%466.568912,30150.0%35.7%
40.00%456.483312,42138.1%41.7%
38.64%446.566813,22240.0%37.9%
45.45%447.071210,92650.0%38.9%
47.73%446.567812,56050.0%46.4%
37.21%436.576611,32827.8%44.0%
58.14%436.370711,50954.2%63.2%
54.76%426.175811,88452.2%57.9%
60.98%416.384813,23057.1%63.0%
42.50%406.567312,91053.3%36.0%
56.76%376.171012,78353.3%59.1%
47.22%366.278211,85950.0%45.0%
42.42%336.078312,23235.3%50.0%
66.67%336.675511,53868.8%64.7%
59.38%325.271512,47758.3%60.0%
56.67%307.074812,42460.0%53.3%
43.33%306.372612,18846.7%40.0%
28.00%255.879212,29830.8%25.0%
48.00%256.872712,94650.0%45.5%
62.50%246.593013,85475.0%56.3%
40.91%226.479113,86762.5%28.6%
52.38%216.893111,00557.1%42.9%
61.90%216.690612,91860.0%63.6%
50.00%205.966710,77963.6%33.3%
55.00%206.667810,69066.7%37.5%
30.00%206.062111,58025.0%33.3%
52.63%195.981513,12275.0%36.4%
55.56%186.788713,70457.1%54.5%
41.18%176.478512,38640.0%42.9%
17.65%175.95219,92920.0%14.3%
64.71%176.590715,241100.0%53.9%
56.25%166.674614,54271.4%44.4%
43.75%165.850812,51237.5%50.0%
33.33%156.570911,57642.9%25.0%
57.14%145.874115,06625.0%70.0%
50.00%146.068213,33450.0%50.0%
42.86%145.990212,34042.9%42.9%
50.00%146.493713,08950.0%50.0%
57.14%146.377312,65250.0%62.5%
50.00%144.267111,82250.0%50.0%
42.86%145.362510,63044.4%40.0%
35.71%146.188312,88316.7%50.0%
61.54%136.271213,03866.7%60.0%
61.54%136.564113,04683.3%42.9%
25.00%125.858112,74416.7%33.3%
41.67%126.371412,55433.3%50.0%
50.00%125.983913,43766.7%33.3%
60.00%104.851710,01257.1%66.7%
50.00%106.893511,49933.3%75.0%
70.00%106.981810,80260.0%80.0%
50.00%103.668913,40760.0%40.0%
33.33%95.268413,12333.3%33.3%
55.56%95.783114,07366.7%33.3%
44.44%96.998914,77266.7%33.3%
22.22%95.754410,92316.7%33.3%
66.67%95.788513,22075.0%60.0%
33.33%95.265010,98425.0%40.0%
66.67%94.757313,43475.0%60.0%
37.50%85.856111,91433.3%50.0%
37.50%84.263912,0220.0%60.0%
37.50%85.965210,97940.0%33.3%
12.50%85.673310,77620.0%0.0%
37.50%85.879013,26320.0%66.7%
12.50%86.054512,2720.0%20.0%
28.57%75.572610,36650.0%0.0%
71.43%72.154810,05566.7%75.0%
71.43%76.486217,828100.0%60.0%
71.43%77.172810,82583.3%0.0%
57.14%76.48939,16860.0%50.0%
57.14%76.792711,95766.7%0.0%
42.86%76.694913,20025.0%66.7%
16.67%66.860412,81750.0%0.0%
66.67%63.45018,40975.0%50.0%
66.67%66.390412,785100.0%33.3%
50.00%63.151010,83533.3%66.7%
66.67%66.478512,46966.7%66.7%
33.33%66.577912,425100.0%20.0%
16.67%66.876712,55933.3%0.0%
16.67%65.76998,9400.0%33.3%
16.67%62.582013,72733.3%0.0%
50.00%66.85359,78250.0%50.0%
50.00%66.978612,04775.0%0.0%
50.00%65.777112,67150.0%50.0%
33.33%66.666013,73350.0%25.0%
83.33%61.44836,98475.0%100.0%
16.67%61.44957,6120.0%100.0%
60.00%55.764012,9430.0%60.0%
20.00%53.45836,05620.0%0.0%
20.00%54.865311,99633.3%0.0%
20.00%52.756310,55950.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Nocturne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Nocturne, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Nocturne?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Nocturne bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Đại Bác Liên Thanh with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Nocturne khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 50.0%. Twisted Fate slightly edges out Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Nocturne. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.