Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Aphelios

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,222,046
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Aphelios là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Aphelios thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Twisted Fate dựa trên 5 trận. Aphelios wins the early laning phase while Twisted Fate scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Aphelios.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Aphelios - 40.0% win rateAphelios(40.0%)
Twisted Fate - 40.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
40.0% WR
VS
Aphelios vs Twisted Fate matchup - 60.0% win rate
Aphelios
60.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Aphelios Matchup?

Aphelios wins the Twisted Fate vs Aphelios matchup
Winner
Aphelios
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
6.0
CS / min
6.5
767
DMG / min
813
17,813
Gold / game
14,643
215
Heal / min
249
454
DMG Mitigated / min
585
1.2
CC / min
0.5
0.0%
Early Game WR
100.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Aphelios

Trận đấu Twisted Fate vs Aphelios là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Aphelios thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Twisted Fate, cho Aphelios lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Aphelios kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Twisted Fate scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Aphelios cần ép lợi thế trước khi Twisted Fate đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Twisted Fate nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Aphelios có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Aphelios quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Aphelios

Aphelios thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Aphelios được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Aphelios có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Twisted Fate
6.5Aphelios
Aphelios vượt qua Twisted Fate 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Aphelios.
Sát thương
767Twisted Fate
813Aphelios
Aphelios gây 45 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Aphelios đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
17,813Twisted Fate
14,643Aphelios
Twisted Fate tạo ra 3,170 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Aphelios. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Aphelios nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Twisted Fate
0.5Aphelios
Twisted Fate cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Aphelios, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
669Twisted Fate
835Aphelios
Aphelios vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 165 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Aphelios có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Aphelios

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Aphelios, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Aphelios là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Cuồng Đao Guinsoo. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Aphelios. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Aphelios.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Aphelios
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ApheliosAphelios100.0%
Cuối trận
Twisted Fate
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ApheliosAphelios50.0%

Aphelios thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Aphelios có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Twisted Fate ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Aphelios. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Aphelios có lợi thế sớm, nhưng Twisted Fate dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Twisted Fate Runes Against Aphelios

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs ApheliosChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs ApheliosĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs ApheliosHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs ApheliosChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Aphelios
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Twisted Fate vs ApheliosCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs ApheliosThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Aphelios
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Aphelios trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.36%1836.374811,76948.2%42.9%
48.62%1816.670813,27045.7%50.5%
50.00%1426.270112,10243.1%54.8%
47.58%1246.073012,70343.1%50.7%
49.19%1246.378012,28245.1%52.0%
40.98%1226.372712,46241.3%40.8%
52.25%1116.071412,62265.8%45.2%
47.57%1036.469012,38857.5%39.3%
52.94%1026.478312,41944.4%59.6%
46.00%1006.474711,77048.1%43.8%
50.00%966.574512,17644.2%54.7%
51.61%936.067012,01845.5%57.1%
58.75%806.165411,08148.7%68.3%
46.05%765.981211,34641.5%51.4%
49.30%715.970012,68551.6%47.5%
60.00%706.681013,34159.4%60.5%
44.78%676.782612,22537.5%51.4%
54.10%616.179113,62166.7%51.0%
50.85%596.672212,73960.0%44.1%
41.38%585.879611,57838.1%43.2%
51.72%586.767311,91259.3%45.2%
52.63%576.668311,50954.8%50.0%
51.79%566.173812,40044.4%58.6%
54.00%506.679312,31050.0%56.7%
43.75%486.178812,54647.8%40.0%
46.81%475.976212,08647.1%46.7%
42.55%476.473412,49242.1%42.9%
51.06%476.363012,60355.6%48.3%
48.94%476.480312,85850.0%48.3%
56.52%466.574713,19261.9%52.0%
52.17%466.176212,66350.0%53.6%
52.27%446.477510,89860.0%42.1%
52.27%446.778812,67147.4%56.0%
41.86%436.268312,59035.7%44.8%
48.84%436.279312,53741.7%57.9%
54.05%376.276512,14757.1%52.2%
39.39%335.981512,00433.3%44.4%
62.07%296.568612,16271.4%53.3%
64.29%286.683515,04971.4%61.9%
51.85%275.979411,58538.5%64.3%
48.15%276.769612,08453.9%42.9%
46.15%266.364310,68035.7%58.3%
50.00%266.167912,47445.5%53.3%
48.00%255.776311,67353.9%41.7%
44.00%256.271012,46627.3%57.1%
25.00%245.963914,1510.0%35.3%
58.33%246.569712,72853.9%63.6%
56.52%236.378712,81266.7%45.5%
40.91%226.51,06812,84940.0%41.7%
40.00%206.583912,68633.3%42.9%
52.63%196.590613,35850.0%54.5%
47.37%196.566811,35050.0%44.4%
36.84%196.171412,79333.3%38.5%
26.32%195.961112,5610.0%33.3%
42.11%196.680411,76130.0%55.6%
55.56%186.277713,71250.0%57.1%
50.00%186.091513,19755.6%44.4%
44.44%185.759113,79850.0%41.7%
56.25%166.876414,14485.7%33.3%
37.50%166.178111,98933.3%40.0%
43.75%166.474413,79533.3%50.0%
37.50%166.074113,58140.0%36.4%
31.25%166.475411,94828.6%33.3%
40.00%153.857010,65257.1%25.0%
46.67%155.367511,65050.0%44.4%
64.29%146.368711,90162.5%66.7%
61.54%137.386513,97066.7%57.1%
15.38%135.764814,9910.0%16.7%
61.54%135.478114,43760.0%62.5%
33.33%125.582511,29928.6%40.0%
25.00%126.567011,57950.0%0.0%
54.55%115.479514,28175.0%42.9%
54.55%116.383514,26360.0%50.0%
45.45%116.171211,49850.0%42.9%
50.00%115.080114,62850.0%50.0%
63.64%116.178912,76171.4%50.0%
54.55%115.773011,79250.0%57.1%
54.55%113.953911,57160.0%50.0%
50.00%106.884014,67375.0%33.3%
60.00%106.685913,41850.0%66.7%
70.00%107.373713,41485.7%33.3%
70.00%106.482113,26640.0%100.0%
55.56%96.379910,59940.0%75.0%
33.33%96.980212,08550.0%20.0%
44.44%95.879414,08233.3%50.0%
50.00%86.364511,69040.0%66.7%
75.00%86.460711,78166.7%100.0%
62.50%86.075312,77750.0%75.0%
62.50%86.177613,62150.0%66.7%
50.00%82.652711,82850.0%50.0%
42.86%76.484711,92750.0%33.3%
14.29%76.281612,2470.0%33.3%
28.57%72.950210,95733.3%25.0%
71.43%75.862612,415100.0%50.0%
42.86%72.864011,581100.0%33.3%
16.67%65.159713,36833.3%0.0%
66.67%66.681713,522100.0%33.3%
66.67%65.11,00516,6920.0%80.0%
83.33%62.84938,71066.7%100.0%
50.00%65.583414,4610.0%75.0%
50.00%62.561010,100100.0%25.0%
60.00%54.576411,95560.0%0.0%
40.00%55.783210,12250.0%0.0%
20.00%55.55958,0150.0%50.0%
20.00%55.85009,5610.0%100.0%
40.00%56.076717,8130.0%50.0%
40.00%56.586212,81750.0%33.3%
40.00%56.053711,5160.0%66.7%
60.00%54.34848,83266.7%50.0%
80.00%56.594614,10275.0%100.0%
20.00%52.048611,24550.0%0.0%
60.00%56.41,08317,952100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Aphelios - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Aphelios trong League of Legends?

Aphelios thang tran doi dau Twisted Fate vs Aphelios voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Twisted Fate, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Aphelios co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Aphelios nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Aphelios trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Aphelios voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Aphelios?

Aphelios thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Aphelios duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Aphelios la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Aphelios bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Cuồng Đao Guinsoo with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Aphelios la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Aphelios su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Aphelios matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Aphelios khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Aphelios voi chi 40.0% ty le thang. Aphelios co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Aphelios.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Aphelios?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Aphelios, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Aphelios. Focus on safe farming — you outscale Aphelios in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.