Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Twisted Fatevs Briar

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Briar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Briar thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Twisted Fate dựa trên 11 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Briar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Briar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 45.5% win rate in this matchup
Twisted Fate
45.5% TT
VS
Briar vs Twisted Fate matchup - 54.5% win rate
Briar
54.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Briar?

Briar wins the Twisted Fate vs Briar matchup
Người chiến thắng
Briar
Trận: 11
45.5%
Tỷ Lệ Thắng
54.5%
5.9
CS / phút
5.2
765
Sát thương / phút
1,005
13,618
Vàng / trận
14,341
153
Hồi phục / phút
936
502
Giảm sát thương / phút
1,029
1.4
CC / phút
1.1
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Briar

Trận đấu Twisted Fate vs Briar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Twisted Fate, cho Briar lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Briar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Briar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Briar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Briar dẫn trước 1,310 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Briar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Briar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Briar

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Twisted Fate
5.2Briar
Twisted Fate vượt qua Briar 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
765Twisted Fate
1,005Briar
Briar vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 241 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,618Twisted Fate
14,341Briar
Briar kiếm được 723 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Briar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Twisted Fate
1.1Briar
Twisted Fate cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Briar, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Twisted Fate phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
655Twisted Fate
1,965Briar
Briar vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,310 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Briar

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Briar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Briar là Vọng Âm Luden, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Briar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Briar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar50.0%
Cuối trận
Briar
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar55.6%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Twisted Fate và Briar, với Twisted Fate giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Briar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Briar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Twisted Fate có lợi thế sớm, nhưng Briar dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Twisted Fate Runes Against Briar

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Twisted Fate vs BriarÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs BriarPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs BriarKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs BriarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Briar
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Twisted Fate vs BriarPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs BriarTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Briar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Briar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.54%2186.673013,64351.9%48.2%
49.73%1836.576612,08048.9%50.5%
51.80%1396.171012,31547.4%54.9%
44.78%1346.377212,13742.3%46.3%
47.24%1276.071412,41141.5%51.4%
54.39%1146.576912,29249.1%59.3%
55.36%1126.569412,10255.4%55.4%
54.95%1116.681413,19955.8%54.4%
49.54%1096.070012,74062.9%43.2%
50.93%1086.376313,14948.6%52.0%
54.00%1006.065512,04652.3%55.4%
52.17%926.372412,51651.3%52.8%
51.76%855.877611,05343.8%62.2%
52.38%846.072512,46348.6%55.1%
57.83%836.167311,53545.0%69.8%
63.16%766.682513,36664.7%61.9%
51.56%646.181812,40354.5%50.0%
49.21%636.274413,25950.0%48.9%
58.06%626.173911,79752.0%62.2%
52.46%615.973712,35555.2%50.0%
52.54%596.369412,25062.5%45.7%
41.38%586.265711,11237.5%46.1%
46.43%566.371812,95645.5%47.1%
52.73%556.885313,18950.0%55.2%
56.60%536.779211,88650.0%61.3%
43.40%536.167912,70825.0%51.4%
51.92%526.673611,84460.0%46.9%
52.94%516.571012,42955.0%51.6%
50.00%506.279313,59450.0%50.0%
40.82%496.480912,58429.4%46.9%
46.81%475.981211,93347.6%46.1%
50.00%466.373112,77761.1%42.9%
47.83%466.375311,96440.9%54.2%
47.73%446.773711,38250.0%45.5%
55.81%436.877211,96454.5%57.1%
55.81%436.461511,79865.4%41.2%
38.46%395.980812,06126.3%50.0%
50.00%386.176012,35442.9%54.2%
62.50%326.674512,29566.7%58.8%
62.50%326.677712,88166.7%57.1%
37.04%275.961211,73927.3%43.8%
74.07%277.087314,09472.7%75.0%
46.15%266.067511,85130.8%61.5%
57.69%266.372113,11654.5%60.0%
36.00%256.595811,95845.5%28.6%
34.78%236.576412,44033.3%35.7%
56.52%236.676113,69966.7%52.9%
56.52%236.574413,28450.0%63.6%
39.13%236.067214,39112.5%53.3%
47.83%235.474512,10360.0%38.5%
45.45%225.765813,95342.9%46.7%
42.86%216.376211,80350.0%33.3%
57.89%196.469112,10957.1%58.3%
36.84%195.758610,24936.4%37.5%
47.37%196.466213,03158.3%28.6%
44.44%186.564911,07830.0%62.5%
38.89%186.786611,75960.0%12.5%
35.29%177.079812,13662.5%11.1%
47.06%175.865111,72657.1%40.0%
35.29%176.377211,75627.3%50.0%
52.94%176.081814,25240.0%58.3%
25.00%166.077711,39714.3%33.3%
40.00%156.172514,68480.0%20.0%
35.71%146.175112,2970.0%62.5%
57.14%145.971911,64462.5%50.0%
57.14%145.475013,39566.7%50.0%
35.71%145.693312,94842.9%28.6%
50.00%125.986811,20150.0%50.0%
50.00%126.380816,1770.0%54.5%
41.67%126.174712,94642.9%40.0%
16.67%126.272512,00825.0%12.5%
27.27%115.97689,04833.3%20.0%
45.45%114.358711,16250.0%40.0%
72.73%117.285614,504100.0%62.5%
27.27%114.769911,68820.0%33.3%
9.09%115.870014,9350.0%11.1%
45.45%115.976513,61850.0%44.4%
30.00%105.159512,65750.0%16.7%
40.00%106.482914,9640.0%50.0%
50.00%106.566410,73442.9%66.7%
40.00%106.778413,80250.0%33.3%
55.56%97.173011,73360.0%50.0%
33.33%96.477411,10040.0%25.0%
77.78%96.169612,59980.0%75.0%
55.56%97.076412,64133.3%100.0%
55.56%93.355010,72857.1%50.0%
66.67%97.470212,65683.3%33.3%
50.00%86.072812,82866.7%40.0%
75.00%85.771410,25675.0%0.0%
50.00%86.391514,43466.7%40.0%
25.00%86.070112,5480.0%50.0%
71.43%76.276412,71950.0%100.0%
14.29%75.16368,6960.0%50.0%
28.57%74.765912,54533.3%25.0%
14.29%75.262111,71133.3%0.0%
28.57%76.569912,04833.3%25.0%
50.00%65.863413,97266.7%33.3%
50.00%66.360312,30433.3%66.7%
66.67%66.465611,562100.0%33.3%
100.00%64.166112,426100.0%100.0%
50.00%64.858712,28233.3%66.7%
83.33%67.176312,35875.0%100.0%
60.00%56.27779,64475.0%0.0%
80.00%55.582812,85980.0%0.0%
40.00%54.161812,22550.0%33.3%
60.00%56.184412,36050.0%100.0%
80.00%52.859210,789100.0%0.0%
60.00%55.672712,01033.3%100.0%
60.00%52.865811,5860.0%60.0%
40.00%55.680113,3430.0%50.0%
20.00%51.843911,6450.0%20.0%
20.00%51.45189,2700.0%25.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Briar - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Briar trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Twisted Fate vs Briar voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Twisted Fate, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Briar voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Briar voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Briar?

Briar thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 54.5% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Briar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Briar la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Briar bao gom Vọng Âm Luden, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Briar la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Briar su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Briar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Briar khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Briar voi chi 45.5% ty le thang. Briar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Briar.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Briar?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Briar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Briar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Briar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.