Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Twisted Fatevs Jinx

BMageMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Twisted Fate vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Jinx thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Twisted Fate dựa trên 8 trận. Jinx holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Jinx.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 25.0% win rateJinx(25.0%)
Twisted Fate - 25.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
25.0% WR
VS
Jinx vs Twisted Fate matchup - 75.0% win rate
Jinx
75.0% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Jinx Matchup?

Jinx wins the Twisted Fate vs Jinx matchup
Winner
Jinx
Matches: 8
25.0%
Win Rate
75.0%
5.3
CS / min
6.6
926
DMG / min
789
12,929
Gold / game
12,009
230
Heal / min
158
614
DMG Mitigated / min
430
1.4
CC / min
0.5
33.3%
Early Game WR
66.7%
20.0%
Late Game WR
80.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Jinx

Trận đấu Twisted Fate vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Jinx thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Twisted Fate, cho Jinx lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Jinx thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jinx có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jinx quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Jinx

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Jinx trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jinx, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Twisted Fate
6.6Jinx
Jinx vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jinx lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
926Twisted Fate
789Jinx
Twisted Fate vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 136 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Twisted Fate chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,929Twisted Fate
12,009Jinx
Twisted Fate tạo ra 920 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jinx. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Twisted Fate liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jinx nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Twisted Fate
0.5Jinx
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Jinx, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Jinx nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
845Twisted Fate
588Jinx
Twisted Fate vượt trội Jinx đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 257 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jinx bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jinx, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Jinx

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jinx, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Jinx là Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jinx. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Jinx.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jinx
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx66.7%
Cuối trận
Jinx
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate20.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx80.0%

Jinx thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jinx có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Jinx vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Jinx, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Jinx giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs JinxPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JinxDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JinxMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JinxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Jinx
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs JinxKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JinxKiên Cường - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Jinx
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jinx trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.28%3196.774012,61841.2%49.7%
54.66%2366.972313,47653.9%55.3%
54.26%1886.570912,65750.5%57.7%
54.40%1836.775713,03758.1%51.9%
46.00%1526.581713,32955.7%39.3%
51.39%1446.573212,31949.3%53.4%
55.56%1366.372211,92054.7%56.7%
54.96%1325.867212,20645.0%63.4%
42.19%1286.769813,61443.2%41.8%
49.21%1276.363311,69452.2%45.8%
54.00%1026.176311,78047.5%63.4%
56.44%1016.881013,05252.1%60.4%
54.08%986.566112,44745.6%61.5%
48.42%976.372612,93647.7%49.0%
50.00%966.371512,66040.9%57.7%
52.13%946.367411,76958.8%44.2%
52.69%936.380613,06057.5%49.1%
51.11%906.670812,86560.0%44.0%
50.00%906.371511,64647.7%52.2%
60.92%876.883312,71666.7%55.6%
51.16%866.269911,89938.1%63.6%
57.32%836.670612,81450.0%64.3%
48.05%776.575411,95052.4%42.9%
46.75%776.573412,63443.2%50.0%
51.35%756.368313,13444.1%57.5%
45.83%726.369712,92543.8%47.5%
47.83%706.072313,10665.4%37.2%
53.62%706.981612,60853.5%53.9%
54.55%676.475113,71764.3%47.4%
38.98%596.576413,02239.3%38.7%
46.30%556.471612,58236.0%55.2%
34.69%506.371010,91529.0%44.4%
59.18%496.770512,27950.0%69.6%
51.11%456.773712,48947.8%54.5%
54.55%456.167411,40154.2%55.0%
46.34%416.986212,78550.0%42.9%
42.11%386.166411,55241.7%42.9%
47.37%386.080912,36747.8%46.7%
57.14%357.077513,73662.5%52.6%
45.45%336.980813,15643.8%47.1%
50.00%325.167011,89552.9%46.7%
63.33%306.672313,34953.9%70.6%
51.72%295.271612,81072.7%38.9%
57.69%266.277712,91460.0%56.3%
53.85%267.184013,52262.5%40.0%
36.00%256.077614,28645.5%28.6%
40.00%256.574912,76346.1%33.3%
50.00%247.377311,83856.3%37.5%
56.52%235.466512,04366.7%45.5%
36.36%226.81,00214,93645.5%27.3%
36.36%226.668412,23522.2%46.1%
76.19%216.691313,52650.0%86.7%
40.00%206.273112,16142.9%38.5%
42.11%196.797312,11611.1%70.0%
70.59%177.070912,98580.0%57.1%
29.41%176.775211,56136.4%16.7%
52.94%176.370512,19940.0%71.4%
58.82%176.769413,14662.5%55.6%
81.25%166.084412,38975.0%87.5%
46.67%156.676714,20850.0%44.4%
46.67%156.081314,77660.0%40.0%
46.15%135.165112,05857.1%33.3%
53.85%131.53429,42625.0%100.0%
30.77%136.363110,28136.4%0.0%
41.67%124.960312,69180.0%14.3%
50.00%124.656513,23560.0%42.9%
33.33%125.891013,29460.0%14.3%
58.33%126.974513,37550.0%66.7%
50.00%122.047611,03660.0%42.9%
63.64%113.160910,22762.5%66.7%
63.64%116.362714,34975.0%57.1%
54.55%116.176411,19540.0%66.7%
40.00%105.678511,94550.0%25.0%
33.33%96.296313,11266.7%16.7%
66.67%96.371812,48550.0%80.0%
66.67%91.848410,05980.0%50.0%
37.50%96.665110,79933.3%50.0%
66.67%93.949610,95471.4%50.0%
44.44%96.587913,54850.0%40.0%
44.44%91.73758,59637.5%100.0%
75.00%86.979012,50985.7%0.0%
25.00%85.392612,92933.3%20.0%
12.50%82.562910,31233.3%0.0%
37.50%85.987216,1730.0%50.0%
37.50%85.990415,03820.0%66.7%
75.00%87.189912,798100.0%50.0%
85.71%76.290818,596100.0%83.3%
42.86%76.06508,17133.3%50.0%
28.57%74.286113,6280.0%40.0%
85.71%77.773712,568100.0%75.0%
57.14%73.983914,53250.0%60.0%
42.86%76.764513,23466.7%25.0%
14.29%74.870511,90820.0%0.0%
42.86%75.572212,18950.0%40.0%
33.33%66.31,0258,67225.0%50.0%
50.00%66.292215,92050.0%50.0%
33.33%64.753611,59633.3%33.3%
33.33%66.072311,62133.3%33.3%
80.00%64.956611,23280.0%0.0%
16.67%66.457613,2270.0%25.0%
66.67%66.583314,98066.7%66.7%
33.33%66.257510,34250.0%0.0%
50.00%62.14999,34233.3%66.7%
33.33%64.766811,26025.0%50.0%
66.67%65.969212,82166.7%66.7%
16.67%62.14859,77850.0%0.0%
60.00%55.383315,2620.0%75.0%
0.00%51.93758,0200.0%0.0%
0.00%57.66288,7620.0%0.0%
20.00%56.982213,9620.0%33.3%
40.00%56.784612,14850.0%0.0%
80.00%51.43838,35880.0%0.0%
20.00%56.382212,86033.3%0.0%
60.00%51.33398,75375.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Jinx thang tran doi dau Twisted Fate vs Jinx voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Twisted Fate, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jinx co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Jinx nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jinx chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Jinx voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Jinx phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Jinx?

Jinx thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 75.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Jinx duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Jinx la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Jinx bao gom Vọng Âm Luden, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đại Bác Liên Thanh with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Jinx khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Jinx voi chi 25.0% ty le thang. Jinx co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jinx.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Jinx, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jinx. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jinx has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.