Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Quinn

BMageMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Quinn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Twisted Fate thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Quinn dựa trên 12 trận. Twisted Fate holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Quinn.

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 75.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
75.0% TT
VS
Quinn vs Twisted Fate matchup - 25.0% win rate
Quinn
25.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Quinn?

Twisted Fate wins the Twisted Fate vs Quinn matchup
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 12
75.0%
Tỷ Lệ Thắng
25.0%
5.9
CS / phút
6.6
767
Sát thương / phút
1,010
13,055
Vàng / trận
12,579
174
Hồi phục / phút
181
479
Giảm sát thương / phút
501
1.3
CC / phút
1.0
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
85.7%
TLT Cuối Game
14.3%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Quinn

Trận đấu Twisted Fate vs Quinn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Quinn, cho Twisted Fate lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Twisted Fate thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Quinn khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Quinn dẫn trước 243 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Twisted Fate có thể tự tin chọn vào Quinn và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Quinn ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Quinn

Quinn thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Quinn được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Quinn có lợi thế về farm, sát thương và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Twisted Fate
6.6Quinn
Quinn vượt qua Twisted Fate 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 11 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Quinn.
Sát thương
767Twisted Fate
1,010Quinn
Quinn vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 243 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Quinn chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,055Twisted Fate
12,579Quinn
Twisted Fate kiếm được 475 vàng mỗi trận nhiều hơn Quinn, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Twisted Fate
1.0Quinn
Cả Twisted Fate và Quinn đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
653Twisted Fate
682Quinn
Twisted Fate và Quinn có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 29 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Twisted Fate Build Against Quinn

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Quinn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Quinn là Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Quinn. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Quinn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn40.0%
Cuối trận
Twisted Fate
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate85.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn14.3%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Quinn. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Twisted Fate vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Twisted Fate, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Twisted Fate giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Quinn nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Quinn

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs QuinnChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs QuinnĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs QuinnHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs QuinnNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Quinn
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs QuinnKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs QuinnNện Khiên - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Quinn
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Twisted Fate ép lợi thế chống lại Quinn, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.57%2106.771312,93450.0%47.8%
38.17%1866.672712,26443.9%33.6%
44.36%1336.064612,08645.5%43.6%
53.79%1326.376812,53857.7%51.3%
46.03%1266.468512,65159.1%39.0%
41.59%1136.075411,93442.3%41.0%
53.21%1096.278112,62448.8%56.1%
41.75%1036.169311,68041.3%42.1%
44.90%986.377013,28150.0%41.9%
57.78%906.274112,32650.0%65.2%
44.83%876.281711,73237.5%51.1%
50.60%836.366611,53452.3%48.7%
52.00%756.378811,93748.5%54.8%
48.65%746.174512,47140.0%54.5%
59.42%696.276012,48548.1%66.7%
56.06%666.175212,62555.6%56.4%
40.00%656.069811,25040.6%39.4%
49.23%656.070612,56453.6%46.0%
48.44%646.571511,69350.0%46.9%
50.00%646.986112,46259.4%40.6%
61.29%626.573111,91564.3%58.8%
45.76%596.369811,79635.3%60.0%
45.76%596.468312,32744.0%47.1%
49.15%596.570711,94648.3%50.0%
45.45%555.976912,06736.0%53.3%
51.92%526.979912,32052.4%51.6%
49.02%516.269711,36852.2%46.4%
30.61%496.672612,64838.1%25.0%
37.50%486.361111,30639.1%36.0%
55.56%456.573611,65545.0%64.0%
50.00%426.673513,02637.5%57.7%
54.76%425.875611,40350.0%60.0%
51.28%396.378912,69860.0%42.1%
40.54%376.386514,90125.0%48.0%
34.29%355.980311,42838.1%28.6%
47.06%346.574311,23141.2%52.9%
66.67%306.776113,19066.7%66.7%
44.83%296.078511,77656.3%30.8%
55.56%275.971314,67025.0%60.9%
62.96%276.780914,33450.0%68.4%
45.83%246.578912,04142.9%50.0%
54.17%246.568312,83180.0%35.7%
29.17%246.070912,29125.0%33.3%
54.17%247.079412,68458.3%50.0%
39.13%235.771311,51136.4%41.7%
52.17%236.074812,65254.5%50.0%
68.18%226.980913,68580.0%58.3%
45.00%206.367513,26333.3%50.0%
57.89%197.171411,83560.0%55.6%
50.00%186.491311,27862.5%40.0%
38.89%185.163012,56628.6%45.5%
33.33%186.273711,55350.0%12.5%
61.11%186.587312,10437.5%80.0%
64.71%176.077813,29471.4%60.0%
64.71%176.271112,22555.6%75.0%
29.41%176.060712,67733.3%25.0%
50.00%165.979213,80528.6%66.7%
31.25%165.976411,64914.3%44.4%
50.00%165.869912,59875.0%25.0%
46.67%155.670012,25855.6%33.3%
26.67%155.973014,9010.0%40.0%
26.67%156.675912,4010.0%40.0%
40.00%155.862912,45450.0%33.3%
46.67%156.779412,08237.5%57.1%
40.00%155.76129,99040.0%40.0%
71.43%144.673813,85175.0%70.0%
35.71%145.974812,66933.3%37.5%
76.92%136.782113,61280.0%75.0%
69.23%136.461111,81171.4%66.7%
75.00%125.976713,05560.0%85.7%
66.67%126.797413,39160.0%71.4%
63.64%116.36599,74557.1%75.0%
36.36%116.270712,86050.0%0.0%
45.45%116.575613,41050.0%44.4%
63.64%115.289114,96950.0%66.7%
20.00%105.080914,68833.3%14.3%
60.00%105.676912,53371.4%33.3%
70.00%106.883010,96871.4%66.7%
40.00%103.753912,46525.0%50.0%
22.22%95.468912,6740.0%28.6%
22.22%95.967612,13333.3%16.7%
44.44%94.278314,121100.0%37.5%
44.44%95.961213,87025.0%60.0%
66.67%96.081913,66533.3%83.3%
55.56%95.166712,43460.0%50.0%
25.00%84.866411,06725.0%25.0%
87.50%86.176814,654100.0%83.3%
62.50%86.563811,032100.0%50.0%
57.14%75.51,05715,38075.0%33.3%
57.14%75.284112,34350.0%66.7%
28.57%75.666611,06525.0%33.3%
85.71%77.086312,47385.7%0.0%
57.14%77.587513,47950.0%66.7%
71.43%76.073912,932100.0%50.0%
50.00%66.14618,44350.0%0.0%
50.00%66.993713,52533.3%66.7%
83.33%65.690713,444100.0%50.0%
66.67%64.073510,837100.0%33.3%
66.67%65.67169,22750.0%100.0%
66.67%64.072610,82075.0%50.0%
40.00%55.655811,08966.7%0.0%
60.00%52.558612,2410.0%60.0%
40.00%52.35509,47850.0%33.3%
80.00%54.965914,811100.0%50.0%
0.00%56.293611,2020.0%0.0%
60.00%56.875614,534100.0%50.0%
40.00%52.85789,08266.7%0.0%
60.00%55.65129,66966.7%50.0%
60.00%55.885014,21933.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Quinn - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Quinn trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Twisted Fate vs Quinn voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Quinn, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Quinn voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Twisted Fate chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Quinn voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Twisted Fate phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Quinn?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Quinn voi ty le thang 75.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Quinn la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Quinn bao gom Trượng Trường Sinh, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Tai Ương with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Quinn la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Quinn su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Quinn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Quinn khong?

Co, Twisted Fate co tran doi dau thuan loi truoc Quinn voi ty le thang 75.0%. Twisted Fate strongly counters Quinn tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Quinn?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Quinn, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.