Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.3%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Twisted Fatevs Swain

FMageMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Swain là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Swain thắng với 72.0% tỷ lệ thắng (+44.0%) trước Twisted Fate dựa trên 25 trận. Swain holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Swain.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Twisted Fate

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Twisted Fate đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Twisted Fate - 28.0% win rate in this matchup
Twisted Fate
28.0% TT
VS
Swain vs Twisted Fate matchup - 72.0% win rate
Swain
72.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Twisted Fate vs Swain?

Swain wins the Twisted Fate vs Swain matchup
Người chiến thắng
Swain
Trận: 25
28.0%
Tỷ Lệ Thắng
72.0%
5.8
CS / phút
6.0
792
Sát thương / phút
946
12,298
Vàng / trận
11,973
148
Hồi phục / phút
481
493
Giảm sát thương / phút
920
1.4
CC / phút
1.6
30.8%
TLT Đầu Game
69.2%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Swain

Trận đấu Twisted Fate vs Swain là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Swain thắng với tỷ lệ thắng 72.0% so với 28.0% của Twisted Fate, cho Swain lợi thế 44.0 điểm phần trăm. Swain thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 761 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Swain có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Swain quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Swain

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Twisted Fate
6.0Swain
Twisted Fate và Swain farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
792Twisted Fate
946Swain
Swain vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 154 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Swain chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,298Twisted Fate
11,973Swain
Twisted Fate kiếm được 325 vàng mỗi trận nhiều hơn Swain, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Twisted Fate
1.6Swain
Cả Twisted Fate và Swain đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
641Twisted Fate
1,401Swain
Swain vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 761 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Swain

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Swain, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Swain là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 42.9% trong 7 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Twisted Fate cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Swain. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Swain.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
69.2%
+38.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate30.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain69.2%
Cuối trận
Swain
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain75.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 69.2% — dẫn đầu 38.5 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Swain vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Swain, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Swain giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Swain

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Twisted Fate vs SwainPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SwainDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SwainMau Lẹ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SwainThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Swain
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Twisted Fate vs SwainCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs SwainGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Swain
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Swain trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.48%1326.577612,56747.4%49.3%
52.03%1236.876913,69960.4%45.7%
50.00%1006.576212,19453.3%47.3%
45.65%925.976312,48650.0%42.9%
49.45%916.680511,95657.1%42.9%
55.06%896.277311,79450.0%59.2%
44.71%856.474811,84841.5%47.7%
48.78%826.369011,79837.2%61.5%
44.29%705.973312,40439.3%47.6%
48.53%686.370412,53940.7%53.7%
48.53%686.463011,59736.4%60.0%
48.48%666.370611,93336.1%63.3%
49.23%656.173912,40055.6%44.7%
42.19%646.286312,67837.9%45.7%
53.33%606.072111,27446.4%59.4%
55.93%596.376912,91354.5%56.8%
55.77%526.277912,49772.2%47.1%
46.00%505.869511,55438.1%51.7%
41.30%466.568912,30150.0%35.7%
40.00%456.483312,42138.1%41.7%
38.64%446.566813,22240.0%37.9%
45.45%447.071210,92650.0%38.9%
47.73%446.567812,56050.0%46.4%
37.21%436.576611,32827.8%44.0%
58.14%436.370711,50954.2%63.2%
54.76%426.175811,88452.2%57.9%
60.98%416.384813,23057.1%63.0%
42.50%406.567312,91053.3%36.0%
56.76%376.171012,78353.3%59.1%
47.22%366.278211,85950.0%45.0%
42.42%336.078312,23235.3%50.0%
66.67%336.675511,53868.8%64.7%
59.38%325.271512,47758.3%60.0%
56.67%307.074812,42460.0%53.3%
43.33%306.372612,18846.7%40.0%
28.00%255.879212,29830.8%25.0%
48.00%256.872712,94650.0%45.5%
62.50%246.593013,85475.0%56.3%
40.91%226.479113,86762.5%28.6%
52.38%216.893111,00557.1%42.9%
61.90%216.690612,91860.0%63.6%
50.00%205.966710,77963.6%33.3%
55.00%206.667810,69066.7%37.5%
30.00%206.062111,58025.0%33.3%
52.63%195.981513,12275.0%36.4%
55.56%186.788713,70457.1%54.5%
41.18%176.478512,38640.0%42.9%
17.65%175.95219,92920.0%14.3%
64.71%176.590715,241100.0%53.9%
56.25%166.674614,54271.4%44.4%
43.75%165.850812,51237.5%50.0%
33.33%156.570911,57642.9%25.0%
57.14%145.874115,06625.0%70.0%
50.00%146.068213,33450.0%50.0%
42.86%145.990212,34042.9%42.9%
50.00%146.493713,08950.0%50.0%
57.14%146.377312,65250.0%62.5%
50.00%144.267111,82250.0%50.0%
42.86%145.362510,63044.4%40.0%
35.71%146.188312,88316.7%50.0%
61.54%136.271213,03866.7%60.0%
61.54%136.564113,04683.3%42.9%
25.00%125.858112,74416.7%33.3%
41.67%126.371412,55433.3%50.0%
50.00%125.983913,43766.7%33.3%
60.00%104.851710,01257.1%66.7%
50.00%106.893511,49933.3%75.0%
70.00%106.981810,80260.0%80.0%
50.00%103.668913,40760.0%40.0%
33.33%95.268413,12333.3%33.3%
55.56%95.783114,07366.7%33.3%
44.44%96.998914,77266.7%33.3%
22.22%95.754410,92316.7%33.3%
66.67%95.788513,22075.0%60.0%
33.33%95.265010,98425.0%40.0%
66.67%94.757313,43475.0%60.0%
37.50%85.856111,91433.3%50.0%
37.50%84.263912,0220.0%60.0%
37.50%85.965210,97940.0%33.3%
12.50%85.673310,77620.0%0.0%
37.50%85.879013,26320.0%66.7%
12.50%86.054512,2720.0%20.0%
28.57%75.572610,36650.0%0.0%
71.43%72.154810,05566.7%75.0%
71.43%76.486217,828100.0%60.0%
71.43%77.172810,82583.3%0.0%
57.14%76.48939,16860.0%50.0%
57.14%76.792711,95766.7%0.0%
42.86%76.694913,20025.0%66.7%
16.67%66.860412,81750.0%0.0%
66.67%63.45018,40975.0%50.0%
66.67%66.390412,785100.0%33.3%
50.00%63.151010,83533.3%66.7%
66.67%66.478512,46966.7%66.7%
33.33%66.577912,425100.0%20.0%
16.67%66.876712,55933.3%0.0%
16.67%65.76998,9400.0%33.3%
16.67%62.582013,72733.3%0.0%
50.00%66.85359,78250.0%50.0%
50.00%66.978612,04775.0%0.0%
50.00%65.777112,67150.0%50.0%
33.33%66.666013,73350.0%25.0%
83.33%61.44836,98475.0%100.0%
16.67%61.44957,6120.0%100.0%
60.00%55.764012,9430.0%60.0%
20.00%53.45836,05620.0%0.0%
20.00%54.865311,99633.3%0.0%
20.00%52.756310,55950.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Twisted Fate vs Swain - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Swain trong League of Legends?

Swain thang tran doi dau Twisted Fate vs Swain voi ty le thang 72.0% so voi 28.0% cua Twisted Fate, chenh lech 44.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 69.2% so voi 30.8%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Swain chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Swain voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Swain phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Swain?

Swain thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 72.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 44.0 diem phan tram co nghia la Swain duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Swain la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Swain bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 42.9% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Swain la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Swain su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Swain matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Swain khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Swain voi chi 28.0% ty le thang. Swain co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Swain.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Swain?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Swain, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Swain. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Swain has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.