Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Vel'Kozvs Azir

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối27 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Azir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Azir thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.9%) trước Vel'Koz dựa trên 17 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Azir scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Azir.

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 47.1% win rate in this matchup
Vel'Koz
47.1% TT
VS
Azir vs Vel'Koz matchup - 52.9% win rate
Azir
52.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Azir?

Azir wins the Vel'Koz vs Azir matchup
Người chiến thắng
Azir
Trận: 17
47.1%
Tỷ Lệ Thắng
52.9%
6.3
CS / phút
6.6
979
Sát thương / phút
698
11,468
Vàng / trận
11,311
78
Hồi phục / phút
79
346
Giảm sát thương / phút
529
0.9
CC / phút
0.4
62.5%
TLT Đầu Game
37.5%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Azir

Trận đấu Vel'Koz vs Azir là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Azir thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Vel'Koz, cho Azir lợi thế 5.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Azir scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Azir đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Azir nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vel'Koz dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Azir được ưu ái nhẹ, Vel'Koz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Azir. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Azir

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Azir trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Azir, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Vel'Koz
6.6Azir
Vel'Koz và Azir farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
979Vel'Koz
698Azir
Vel'Koz vượt trội Azir nặng nề về sát thương với 281 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Azir nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,468Vel'Koz
11,311Azir
Vel'Koz và Azir tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 157 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
0.4Azir
Vel'Koz cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Azir, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
423Vel'Koz
609Azir
Azir vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 186 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Azir có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Azir

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Azir, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Azir là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Azir.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AzirAzir37.5%
Cuối trận
Azir
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AzirAzir66.7%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Azir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Azir vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Azir, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Azir đạt các mốc scaling. Nếu Azir sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Azir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs AzirPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs AzirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs AzirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs AzirCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Azir
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs AzirChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs AzirĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Azir
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Vel'Koz những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Azir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.15%3272.482010,43649.6%50.5%
56.05%3141.98179,38157.4%54.7%
46.79%2182.189510,06650.0%44.2%
47.44%2151.88369,99252.2%44.0%
55.29%2081.888810,40067.9%47.2%
54.50%2001.989610,33265.5%46.5%
47.65%1701.986610,30651.6%45.3%
54.12%1702.687110,39560.9%49.5%
49.35%1542.287210,39250.9%48.5%
55.41%1483.385910,95755.9%55.1%
50.41%1211.886610,73859.1%45.5%
49.17%1201.87949,91758.1%44.2%
45.37%1081.78069,41954.4%38.7%
51.89%1061.87779,71748.8%54.0%
37.62%1012.794210,37237.2%37.9%
46.81%942.084810,59448.4%46.0%
37.50%881.88339,87637.1%37.7%
40.23%873.485811,10239.3%40.7%
44.83%872.383710,62647.4%42.9%
55.29%856.296911,51957.6%53.9%
54.32%811.87599,46161.8%48.9%
58.23%795.01,03911,37667.7%51.1%
50.00%721.888910,38372.0%38.3%
57.14%702.11,02410,31356.7%57.5%
52.86%706.61,07413,81865.0%48.0%
55.22%671.993010,57657.7%53.7%
64.62%651.96679,52480.7%50.0%
61.54%654.791411,93164.0%60.0%
53.13%646.11,07211,98153.9%52.6%
60.00%601.782210,06373.7%53.7%
46.55%586.31,00011,78361.9%37.8%
56.36%551.793410,10259.3%53.6%
38.46%522.089810,38547.1%34.3%
50.00%522.084410,23644.4%52.9%
52.94%512.086210,66552.4%53.3%
52.00%505.71,00712,69952.9%51.5%
53.06%495.91,02212,38757.1%50.0%
48.94%471.993510,45561.5%44.1%
57.45%476.11,00612,18450.0%64.0%
57.45%472.388710,34768.2%48.0%
53.19%475.095811,04857.9%50.0%
60.00%456.097212,06761.1%59.3%
54.55%445.293711,78166.7%46.1%
50.00%424.195011,36450.0%50.0%
46.34%415.899911,15053.3%42.3%
45.00%404.595211,23140.0%48.0%
35.00%405.789711,43418.2%41.4%
58.97%395.91,11012,18558.8%59.1%
60.53%385.989210,86566.7%56.5%
54.05%375.284910,84557.1%50.0%
48.65%375.694112,55953.3%45.5%
41.67%365.91,00911,16723.5%57.9%
50.00%346.21,09712,95545.5%52.2%
61.76%342.189911,46160.0%62.5%
45.45%336.096611,88250.0%42.9%
54.84%311.67219,05164.3%47.1%
45.16%311.89089,71553.3%37.5%
40.00%303.277610,43840.0%40.0%
60.00%305.01,07811,32060.0%60.0%
36.67%306.091311,57950.0%25.0%
46.43%283.189111,96362.5%40.0%
44.44%275.993411,43833.3%53.3%
36.00%256.01,06911,81933.3%37.5%
16.00%254.41,15911,74227.3%7.1%
62.50%245.71,13212,20962.5%62.5%
43.48%232.186712,26825.0%47.4%
63.64%226.01,02511,74450.0%75.0%
38.10%215.688712,10644.4%33.3%
38.10%216.31,05111,99544.4%33.3%
47.62%215.287811,20727.3%70.0%
61.90%216.01,01911,84969.2%50.0%
45.00%205.51,02812,56320.0%53.3%
52.63%195.887712,81875.0%46.7%
44.44%185.39399,85722.2%66.7%
55.56%186.91,23211,55070.0%37.5%
55.56%185.91,02310,65350.0%66.7%
47.06%176.397911,46862.5%33.3%
58.82%176.41,09314,39166.7%54.5%
52.94%176.098810,80657.1%50.0%
43.75%165.31,01911,81050.0%40.0%
68.75%165.31,08011,81771.4%66.7%
62.50%162.085810,94966.7%60.0%
80.00%156.21,14414,53460.0%90.0%
60.00%155.886312,45957.1%62.5%
60.00%156.31,27713,54287.5%28.6%
80.00%153.38228,12190.9%50.0%
46.67%156.01,01411,59333.3%55.6%
66.67%152.275210,35875.0%57.1%
78.57%146.71,06412,32880.0%75.0%
53.85%135.81,03812,39066.7%50.0%
66.67%126.91,17312,17371.4%60.0%
58.33%124.392311,43375.0%50.0%
58.33%124.91,04311,47460.0%57.1%
81.82%115.11,09514,996100.0%75.0%
54.55%115.989611,19466.7%50.0%
40.00%103.87548,95650.0%33.3%
70.00%102.59059,68460.0%80.0%
60.00%101.878710,38866.7%57.1%
66.67%95.91,12412,41566.7%66.7%
55.56%96.51,08312,29260.0%50.0%
44.44%96.696312,10366.7%33.3%
44.44%91.97968,99325.0%60.0%
37.50%84.31,03812,812100.0%28.6%
50.00%86.998113,46466.7%40.0%
50.00%85.596411,14366.7%40.0%
37.50%82.37599,97840.0%33.3%
62.50%86.796113,88366.7%60.0%
50.00%87.21,16013,52766.7%40.0%
50.00%85.997311,10633.3%100.0%
42.86%73.61,04811,1810.0%50.0%
42.86%76.21,12512,8750.0%60.0%
66.67%65.494611,39450.0%75.0%
83.33%64.68318,411100.0%50.0%
50.00%65.094211,66433.3%66.7%
50.00%65.81,18713,292100.0%25.0%
40.00%52.16289,26550.0%33.3%
80.00%52.075711,068100.0%75.0%
60.00%56.485312,56850.0%66.7%
40.00%55.51,07112,128100.0%25.0%
40.00%54.99188,97150.0%0.0%
40.00%54.69679,70866.7%0.0%
60.00%56.41,19413,74366.7%50.0%
60.00%51.58614,84860.0%0.0%
60.00%54.41,20111,65450.0%66.7%
80.00%56.31,15911,426100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Azir - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Azir trong League of Legends?

Azir thang tran doi dau Vel'Koz vs Azir voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Vel'Koz, chenh lech 5.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Azir voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Azir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Azir chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Azir voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Azir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Azir?

Azir thang tran doi dau voi Vel'Koz voi ty le thang 52.9% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 5.9 diem phan tram co nghia la Azir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Azir la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Azir bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Azir la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Azir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Azir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Azir khong?

Khong, Vel'Koz gap kho khan truoc Azir voi chi 47.1% ty le thang. Azir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vel'Koz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Azir.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Azir?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Azir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Azir. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Azir has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.