Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
2.7%

Vel'Kozvs Fiddlesticks

BMageSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Vel'Koz vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Vel'Koz thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Fiddlesticks dựa trên 9 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Fiddlesticks.

Vel'Koz Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Vel'Koz performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 66.7% win rateFiddlesticks(66.7%)
Vel'Koz - 66.7% win rate in this matchup
Vel'Koz
66.7% WR
VS
Fiddlesticks vs Vel'Koz matchup - 33.3% win rate
Fiddlesticks
33.3% WR

Who Wins the Vel'Koz vs Fiddlesticks Matchup?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Fiddlesticks matchup
Winner
Vel'Koz
Matches: 9
66.7%
Win Rate
33.3%
3.0
CS / min
2.2
954
DMG / min
408
8,643
Gold / game
6,724
89
Heal / min
167
227
DMG Mitigated / min
397
1.1
CC / min
1.7
75.0%
Early Game WR
25.0%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Fiddlesticks

Trận đấu Vel'Koz vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Fiddlesticks, cho Vel'Koz lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Vel'Koz dẫn trước 546 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Fiddlesticks

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Vel'Koz
2.2Fiddlesticks
Vel'Koz vượt trội Fiddlesticks đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Vel'Koz lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Fiddlesticks nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
954Vel'Koz
408Fiddlesticks
Vel'Koz vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 546 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,643Vel'Koz
6,724Fiddlesticks
Vel'Koz tạo ra 1,919 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Vel'Koz
1.7Fiddlesticks
Fiddlesticks cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vel'Koz, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Fiddlesticks phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
316Vel'Koz
563Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 247 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Fiddlesticks

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Fiddlesticks là Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks25.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks100.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vel'Koz Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksTập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Vel'Koz vs FiddlesticksÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.68%2212.582010,97949.4%51.4%
42.50%1601.786610,20240.6%43.8%
53.80%1582.085910,24755.4%52.7%
54.93%1421.78839,80159.1%51.3%
55.73%1312.288910,95256.5%55.3%
50.00%1181.891710,43057.4%43.8%
41.88%1172.591210,81744.2%40.5%
43.75%1121.884010,19550.0%38.7%
44.04%1091.88829,93444.9%43.3%
58.88%1071.796310,34466.7%53.2%
57.89%952.697211,07158.3%57.6%
48.86%883.988810,87244.7%52.0%
48.78%822.086110,78865.4%41.1%
49.38%811.881210,09550.0%48.8%
59.49%791.888210,61163.6%56.5%
49.30%711.88709,92448.3%50.0%
47.89%711.988110,80148.1%47.7%
48.44%641.78219,36163.0%37.8%
58.73%632.077710,41079.3%41.2%
49.21%636.41,04712,08554.2%46.1%
58.06%621.787110,29765.5%51.5%
55.93%593.690511,66263.6%51.4%
56.90%581.78409,83757.6%56.0%
43.10%585.51,05511,86640.0%45.5%
41.51%531.78059,58952.0%32.1%
45.28%531.81,0209,94341.7%48.3%
44.23%526.190011,70441.7%46.4%
59.09%446.098712,36370.6%51.9%
53.49%432.389610,41452.4%54.5%
61.90%425.789412,06050.0%66.7%
40.54%371.97489,24345.0%35.3%
51.35%371.893710,75850.0%52.0%
57.14%351.78459,57264.3%52.4%
37.14%351.895510,34743.8%31.6%
55.88%344.587410,88057.1%55.0%
57.58%336.81,11112,70060.0%56.5%
46.67%303.694212,36450.0%45.5%
37.93%295.796911,66646.1%31.3%
48.28%291.893211,80140.0%50.0%
42.86%284.91,06010,99053.3%30.8%
37.04%276.088810,53050.0%26.7%
66.67%271.88039,94669.2%64.3%
59.26%276.296611,23169.2%50.0%
50.00%266.987811,19463.6%40.0%
38.46%265.094512,65940.0%37.5%
36.00%255.91,02712,81262.5%23.5%
41.67%246.19229,75460.0%11.1%
37.50%245.895811,00744.4%33.3%
62.50%245.41,07413,76375.0%60.0%
62.50%246.21,06112,26457.1%64.7%
47.83%234.391611,28128.6%56.3%
47.83%236.21,05012,05069.2%20.0%
43.48%236.296413,00236.4%50.0%
43.48%231.81,00310,25641.7%45.5%
36.36%221.78509,67828.6%40.0%
50.00%226.398111,35935.7%75.0%
57.14%214.096211,56960.0%54.5%
60.00%205.81,14312,38866.7%57.1%
70.00%205.498111,85480.0%60.0%
47.37%196.81,09313,33237.5%54.5%
50.00%181.783710,75683.3%33.3%
38.89%186.183511,30433.3%41.7%
27.78%182.298810,96533.3%26.7%
61.11%182.08289,21175.0%50.0%
47.06%175.890312,56850.0%45.5%
64.71%173.091810,72362.5%66.7%
52.94%176.81,04611,89125.0%77.8%
41.18%171.880810,48271.4%20.0%
52.94%176.791610,32645.5%66.7%
70.59%174.589611,97050.0%88.9%
56.25%165.48789,12670.0%33.3%
53.33%155.91,04413,15540.0%60.0%
53.33%156.31,21814,441100.0%30.0%
21.43%143.31,11011,89420.0%22.2%
57.14%146.796912,99562.5%50.0%
50.00%143.485712,05566.7%45.5%
35.71%145.891712,11133.3%37.5%
30.77%137.091812,32050.0%14.3%
38.46%135.485111,26350.0%36.4%
46.15%136.398112,01744.4%50.0%
50.00%124.882111,16840.0%57.1%
41.67%126.81,16214,42425.0%50.0%
36.36%116.51,16511,51940.0%33.3%
45.45%117.21,1039,93050.0%33.3%
72.73%115.31,02514,457100.0%66.7%
80.00%103.71,05911,73166.7%85.7%
33.33%96.77979,86033.3%33.3%
66.67%93.09548,64375.0%0.0%
50.00%86.09499,83350.0%50.0%
62.50%86.01,05414,6860.0%71.4%
87.50%87.298013,473100.0%75.0%
37.50%86.11,08212,52650.0%25.0%
25.00%86.393114,06250.0%16.7%
62.50%84.593112,22933.3%80.0%
37.50%87.01,14413,972100.0%16.7%
71.43%75.39009,61060.0%100.0%
28.57%71.984112,7380.0%28.6%
28.57%74.21,19512,56550.0%20.0%
42.86%72.57739,65725.0%66.7%
33.33%65.71,04012,2070.0%50.0%
50.00%65.61,20912,4750.0%60.0%
50.00%65.894313,4240.0%50.0%
40.00%53.677210,00133.3%50.0%
100.00%56.91,34114,048100.0%100.0%
40.00%56.81,08712,03366.7%0.0%
40.00%53.993611,791100.0%0.0%
100.00%52.61,17413,235100.0%100.0%
80.00%51.97008,734100.0%50.0%
60.00%54.698612,01350.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Vel'Koz vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Fiddlesticks voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Fiddlesticks, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Fiddlesticks voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Fiddlesticks?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 66.7% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Vọng Âm Luden, Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 66.7%. Vel'Koz strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.