Vel'Koz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Vel'Kozvs Fiddlesticks

AMageSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,169,061
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối30 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vel'Koz vs Fiddlesticks là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Vel'Koz thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 15 trận. Vel'Koz holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vel'Koz tốt nhất cho đối đầu Vel'Koz vs Fiddlesticks.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vel'Koz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vel'Koz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vel'Koz - 80.0% win rate in this matchup
Vel'Koz
80.0% TT
VS
Fiddlesticks vs Vel'Koz matchup - 20.0% win rate
Fiddlesticks
20.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vel'Koz vs Fiddlesticks?

Vel'Koz wins the Vel'Koz vs Fiddlesticks matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 15
80.0%
Tỷ Lệ Thắng
20.0%
3.3
CS / phút
2.7
822
Sát thương / phút
497
8,121
Vàng / trận
6,555
69
Hồi phục / phút
172
234
Giảm sát thương / phút
380
0.9
CC / phút
1.8
90.9%
TLT Đầu Game
9.1%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Vel'Koz vs Fiddlesticks

Trận đấu Vel'Koz vs Fiddlesticks là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Fiddlesticks, cho Vel'Koz lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Vel'Koz thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Fiddlesticks khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Vel'Koz có thể tự tin chọn vào Fiddlesticks và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Fiddlesticks ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vel'Koz vs Fiddlesticks

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.3Vel'Koz
2.7Fiddlesticks
Vel'Koz vượt qua Fiddlesticks 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Vel'Koz.
Sát thương
822Vel'Koz
497Fiddlesticks
Vel'Koz vượt trội Fiddlesticks nặng nề về sát thương với 324 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fiddlesticks nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,121Vel'Koz
6,555Fiddlesticks
Vel'Koz tạo ra 1,566 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Vel'Koz liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Vel'Koz
1.8Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Vel'Koz, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Vel'Koz nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
303Vel'Koz
552Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 249 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vel'Koz Build Against Fiddlesticks

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vel'Koz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vel'Koz chống lại Fiddlesticks là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Vel'Koz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vel'Koz vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
90.9%
+81.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz90.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks9.1%
Cuối trận
Vel'Koz
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks50.0%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 90.9% — dẫn đầu 81.8 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Vel'Koz ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Fiddlesticks. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Vel'Koz giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Fiddlesticks nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Vel'Koz Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Vel'Koz vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Vel'Koz vs FiddlesticksChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs FiddlesticksĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vel'Koz vs Fiddlesticks
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Vel'Koz ép lợi thế chống lại Fiddlesticks, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Vel'Koz cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vel'Koz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vel'Koz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vel'Koz trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.15%3272.482010,43649.6%50.5%
56.05%3141.98179,38157.4%54.7%
46.79%2182.189510,06650.0%44.2%
47.44%2151.88369,99252.2%44.0%
55.29%2081.888810,40067.9%47.2%
54.50%2001.989610,33265.5%46.5%
47.65%1701.986610,30651.6%45.3%
54.12%1702.687110,39560.9%49.5%
49.35%1542.287210,39250.9%48.5%
55.41%1483.385910,95755.9%55.1%
50.41%1211.886610,73859.1%45.5%
49.17%1201.87949,91758.1%44.2%
45.37%1081.78069,41954.4%38.7%
51.89%1061.87779,71748.8%54.0%
37.62%1012.794210,37237.2%37.9%
46.81%942.084810,59448.4%46.0%
37.50%881.88339,87637.1%37.7%
40.23%873.485811,10239.3%40.7%
44.83%872.383710,62647.4%42.9%
55.29%856.296911,51957.6%53.9%
54.32%811.87599,46161.8%48.9%
58.23%795.01,03911,37667.7%51.1%
50.00%721.888910,38372.0%38.3%
57.14%702.11,02410,31356.7%57.5%
52.86%706.61,07413,81865.0%48.0%
55.22%671.993010,57657.7%53.7%
64.62%651.96679,52480.7%50.0%
61.54%654.791411,93164.0%60.0%
53.13%646.11,07211,98153.9%52.6%
60.00%601.782210,06373.7%53.7%
46.55%586.31,00011,78361.9%37.8%
56.36%551.793410,10259.3%53.6%
38.46%522.089810,38547.1%34.3%
50.00%522.084410,23644.4%52.9%
52.94%512.086210,66552.4%53.3%
52.00%505.71,00712,69952.9%51.5%
53.06%495.91,02212,38757.1%50.0%
48.94%471.993510,45561.5%44.1%
57.45%476.11,00612,18450.0%64.0%
57.45%472.388710,34768.2%48.0%
53.19%475.095811,04857.9%50.0%
60.00%456.097212,06761.1%59.3%
54.55%445.293711,78166.7%46.1%
50.00%424.195011,36450.0%50.0%
46.34%415.899911,15053.3%42.3%
45.00%404.595211,23140.0%48.0%
35.00%405.789711,43418.2%41.4%
58.97%395.91,11012,18558.8%59.1%
60.53%385.989210,86566.7%56.5%
54.05%375.284910,84557.1%50.0%
48.65%375.694112,55953.3%45.5%
41.67%365.91,00911,16723.5%57.9%
50.00%346.21,09712,95545.5%52.2%
61.76%342.189911,46160.0%62.5%
45.45%336.096611,88250.0%42.9%
54.84%311.67219,05164.3%47.1%
45.16%311.89089,71553.3%37.5%
40.00%303.277610,43840.0%40.0%
60.00%305.01,07811,32060.0%60.0%
36.67%306.091311,57950.0%25.0%
46.43%283.189111,96362.5%40.0%
44.44%275.993411,43833.3%53.3%
36.00%256.01,06911,81933.3%37.5%
16.00%254.41,15911,74227.3%7.1%
62.50%245.71,13212,20962.5%62.5%
43.48%232.186712,26825.0%47.4%
63.64%226.01,02511,74450.0%75.0%
38.10%215.688712,10644.4%33.3%
38.10%216.31,05111,99544.4%33.3%
47.62%215.287811,20727.3%70.0%
61.90%216.01,01911,84969.2%50.0%
45.00%205.51,02812,56320.0%53.3%
52.63%195.887712,81875.0%46.7%
44.44%185.39399,85722.2%66.7%
55.56%186.91,23211,55070.0%37.5%
55.56%185.91,02310,65350.0%66.7%
47.06%176.397911,46862.5%33.3%
58.82%176.41,09314,39166.7%54.5%
52.94%176.098810,80657.1%50.0%
43.75%165.31,01911,81050.0%40.0%
68.75%165.31,08011,81771.4%66.7%
62.50%162.085810,94966.7%60.0%
80.00%156.21,14414,53460.0%90.0%
60.00%155.886312,45957.1%62.5%
60.00%156.31,27713,54287.5%28.6%
80.00%153.38228,12190.9%50.0%
46.67%156.01,01411,59333.3%55.6%
66.67%152.275210,35875.0%57.1%
78.57%146.71,06412,32880.0%75.0%
53.85%135.81,03812,39066.7%50.0%
66.67%126.91,17312,17371.4%60.0%
58.33%124.392311,43375.0%50.0%
58.33%124.91,04311,47460.0%57.1%
81.82%115.11,09514,996100.0%75.0%
54.55%115.989611,19466.7%50.0%
40.00%103.87548,95650.0%33.3%
70.00%102.59059,68460.0%80.0%
60.00%101.878710,38866.7%57.1%
66.67%95.91,12412,41566.7%66.7%
55.56%96.51,08312,29260.0%50.0%
44.44%96.696312,10366.7%33.3%
44.44%91.97968,99325.0%60.0%
37.50%84.31,03812,812100.0%28.6%
50.00%86.998113,46466.7%40.0%
50.00%85.596411,14366.7%40.0%
37.50%82.37599,97840.0%33.3%
62.50%86.796113,88366.7%60.0%
50.00%87.21,16013,52766.7%40.0%
50.00%85.997311,10633.3%100.0%
42.86%73.61,04811,1810.0%50.0%
42.86%76.21,12512,8750.0%60.0%
66.67%65.494611,39450.0%75.0%
83.33%64.68318,411100.0%50.0%
50.00%65.094211,66433.3%66.7%
50.00%65.81,18713,292100.0%25.0%
40.00%52.16289,26550.0%33.3%
80.00%52.075711,068100.0%75.0%
60.00%56.485312,56850.0%66.7%
40.00%55.51,07112,128100.0%25.0%
40.00%54.99188,97150.0%0.0%
40.00%54.69679,70866.7%0.0%
60.00%56.41,19413,74366.7%50.0%
60.00%51.58614,84860.0%0.0%
60.00%54.41,20111,65450.0%66.7%
80.00%56.31,15911,426100.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vel'Koz vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vel'Koz vs Fiddlesticks voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 90.9% so voi 9.1%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vel'Koz choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vel'Koz chiem uu the trong tran Vel'Koz vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Vel'Koz phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vel'Koz vs Fiddlesticks?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp, Đuốc Lửa Đen with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Vel'Koz tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vel'Koz vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vel'Koz co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Vel'Koz co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 80.0%. Vel'Koz strongly counters Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Vel'Koz nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Vel'Koz doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.