Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.1%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Yonevs Alistar

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Yone vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Yone thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Alistar dựa trên 5 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Alistar.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Alistar - 80.0% win rateAlistar(80.0%)
Yone - 80.0% win rate in this matchup
Yone
80.0% WR
VS
Alistar vs Yone matchup - 20.0% win rate
Alistar
20.0% WR

Who Wins the Yone vs Alistar Matchup?

Yone wins the Yone vs Alistar matchup
Winner
Yone
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
5.6
CS / min
4.0
1,058
DMG / min
772
12,320
Gold / game
10,835
346
Heal / min
435
1,123
DMG Mitigated / min
2,210
0.9
CC / min
2.6
100.0%
Early Game WR
0.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Alistar

Trận đấu Yone vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Alistar, cho Yone lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Alistar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Alistar dẫn trước 1.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Alistar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Alistar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Alistar

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Yone
4.0Alistar
Yone vượt trội Alistar đáng kể 1.7 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 25 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Alistar nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
1,058Yone
772Alistar
Yone vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 286 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,320Yone
10,835Alistar
Yone tạo ra 1,486 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Yone
2.6Alistar
Alistar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 1.7 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Alistar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,468Yone
2,646Alistar
Alistar vượt trội Yone đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,177 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yone bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yone, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Yone Build Against Alistar

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Yone cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Yone chống lại Alistar là Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong và Đao Tím. Sự kết hợp này mang lại cho Yone sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Yone vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar0.0%
Cuối trận
Yone
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar33.3%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Alistar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Alistar. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Alistar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Yone vs AlistarChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Yone vs AlistarĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Yone vs AlistarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Yone vs AlistarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Yone vs Alistar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Yone vs AlistarKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Yone vs AlistarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Yone vs Alistar
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Alistar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.08%6387.092412,16848.8%51.5%
47.30%4647.079511,78543.2%51.5%
52.13%3077.086012,77351.6%52.5%
48.06%2846.992612,61154.3%42.9%
43.77%2666.485211,37641.9%45.4%
56.04%2087.199812,43154.7%57.1%
41.87%2046.882811,61744.2%39.8%
43.00%2016.985711,74146.5%38.4%
44.10%1956.587012,15244.8%43.5%
53.89%1947.41,05013,24958.5%49.5%
44.32%1866.785111,12639.2%50.6%
48.37%1846.986611,97951.9%45.6%
52.17%1847.11,21313,10153.2%51.4%
46.96%1816.677811,65846.6%47.3%
53.33%1816.485612,48547.2%57.4%
42.05%1776.895311,80745.0%38.2%
47.73%1777.41,26013,02447.4%48.0%
52.27%1766.690212,41054.7%50.5%
51.72%1766.71,04212,48944.8%58.6%
57.06%1716.71,00512,29054.4%60.0%
51.79%1687.41,01412,51253.3%50.0%
51.19%1687.083212,38659.1%45.4%
42.17%1666.577511,65936.3%47.7%
50.92%1637.31,08612,79255.0%47.0%
48.13%1607.41,39812,07152.4%43.4%
45.91%1597.293811,76545.6%46.4%
54.43%1587.397012,44964.9%45.2%
54.00%1527.190012,97344.3%60.7%
49.66%1487.082912,30753.5%44.1%
55.63%1436.81,00612,37254.3%56.9%
41.55%1427.089911,94836.1%45.7%
46.38%1397.01,00611,93750.0%41.9%
48.91%1387.71,10313,28850.8%47.2%
56.20%1387.183612,01857.8%54.8%
38.46%1306.781011,38030.3%46.9%
46.88%1286.791612,22150.9%43.8%
56.56%1236.91,16412,36560.0%53.2%
50.41%1236.584612,12355.4%46.3%
46.67%1217.182512,12645.1%47.8%
50.83%1206.784912,03952.0%50.0%
55.83%1207.41,01512,71259.7%51.7%
49.15%1186.883012,22248.1%50.0%
51.72%1176.684612,44350.0%52.9%
52.59%1166.284912,26852.2%52.9%
51.75%1147.092111,87838.3%66.7%
51.75%1146.691212,43755.3%49.3%
51.79%1136.895911,64948.1%55.0%
50.44%1136.887012,46745.1%54.8%
40.54%1117.084012,37033.3%45.5%
43.27%1047.098512,47837.3%49.1%
44.21%956.897813,07242.2%46.0%
46.67%916.573911,87947.1%46.4%
56.04%917.391512,16863.6%44.4%
50.57%876.71,03712,31547.2%52.9%
37.93%876.891811,80128.2%45.8%
47.62%856.999813,12155.0%40.9%
46.99%837.61,06012,91743.6%50.0%
47.56%826.680711,93748.4%47.1%
41.25%806.694212,44134.3%46.7%
46.15%787.186211,99344.4%47.6%
45.33%766.899412,53143.3%46.7%
41.33%756.780112,98053.1%32.6%
56.76%757.091612,59052.8%60.5%
48.65%746.479811,92750.0%47.6%
47.89%716.61,20712,27850.0%46.0%
47.14%707.095111,61548.6%45.7%
45.59%687.090012,10940.0%50.0%
44.78%676.61,01712,51944.4%45.0%
59.32%596.687112,15053.9%63.6%
52.63%577.389011,91451.4%54.5%
54.55%566.994412,64057.7%51.7%
35.19%546.980012,33419.2%50.0%
51.02%506.999812,01540.0%58.6%
67.35%507.796313,30082.6%53.9%
46.94%497.292512,89641.7%52.0%
48.94%476.776910,88553.9%42.9%
44.68%477.079511,57947.8%41.7%
55.32%477.394113,29357.1%53.9%
56.52%466.379610,73350.0%65.0%
45.65%465.987012,40457.1%36.0%
53.33%456.996313,22756.3%51.7%
55.56%457.397912,19352.0%60.0%
60.47%436.481611,80066.7%56.0%
51.16%436.797413,23850.0%52.0%
47.62%426.887513,48033.3%58.3%
66.67%426.991612,10371.4%61.9%
54.76%426.394612,56650.0%57.7%
37.14%356.995012,38815.8%62.5%
60.61%337.21,05914,00362.5%58.8%
57.58%337.199112,30758.8%56.3%
50.00%316.285213,33737.5%54.5%
48.39%317.190011,49743.5%62.5%
46.67%307.197811,23442.1%54.5%
44.83%296.682311,47550.0%40.0%
64.00%266.582812,28672.7%57.1%
61.54%266.81,03013,18875.0%55.6%
36.00%256.378412,57425.0%46.1%
50.00%247.079312,93083.3%38.9%
63.64%226.597012,54158.3%70.0%
45.45%226.781011,94242.9%50.0%
59.09%226.898514,15354.5%63.6%
45.00%226.584212,04840.0%50.0%
47.62%217.01,15111,90853.9%37.5%
30.00%206.293012,92062.5%8.3%
26.32%194.888112,57912.5%36.4%
44.44%187.085812,38150.0%37.5%
22.22%185.582711,61322.2%22.2%
64.71%176.01,01413,25877.8%50.0%
56.25%166.81,07914,48950.0%58.3%
68.75%165.199714,70033.3%76.9%
66.67%156.51,21914,53685.7%50.0%
40.00%156.897911,94733.3%44.4%
57.14%146.179010,68433.3%75.0%
38.46%145.76067,58237.5%40.0%
69.23%136.81,05311,92057.1%83.3%
38.46%135.889510,91540.0%33.3%
38.46%135.283510,74037.5%40.0%
75.00%128.11,37115,24783.3%66.7%
25.00%127.797010,94025.0%25.0%
66.67%125.91,30514,929100.0%55.6%
72.73%126.376911,53766.7%80.0%
58.33%127.694113,82960.0%57.1%
36.36%116.287911,26140.0%33.3%
45.45%116.096912,74975.0%28.6%
54.55%117.577413,42950.0%60.0%
70.00%104.591912,568100.0%50.0%
50.00%106.385014,26250.0%50.0%
77.78%96.198612,217100.0%60.0%
50.00%86.087311,62940.0%66.7%
50.00%86.882214,53266.7%40.0%
50.00%87.299111,98060.0%33.3%
42.86%74.46549,63360.0%0.0%
42.86%76.589311,22840.0%50.0%
50.00%66.379413,32350.0%50.0%
66.67%64.51,11214,653100.0%33.3%
66.67%66.41,06610,45580.0%0.0%
60.00%55.61,23216,81250.0%66.7%
60.00%52.96339,40975.0%0.0%
80.00%55.61,05812,320100.0%66.7%
40.00%53.459910,56450.0%33.3%
60.00%55.683612,16150.0%100.0%
20.00%53.65448,92620.0%0.0%
60.00%54.07029,778100.0%33.3%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Alistar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Alistar, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Yone choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Alistar voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Alistar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Alistar?

Yone thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 80.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Alistar la gi?

Build Yone tot nhat chong Alistar bao gom Nỏ Tử Thủ, Gươm Suy Vong, Đao Tím with Giày Hắc Kim. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Yone tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Alistar khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 80.0%. Yone strongly counters Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Yone doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.