Yone - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.9%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Yonevs Jinx

AFighterAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Yone vs Jinx là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Yone thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Jinx dựa trên 10 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Yone tốt nhất cho đối đầu Yone vs Jinx.

Yone Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Yone performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jinx - 60.0% win rateJinx(60.0%)
Yone - 60.0% win rate in this matchup
Yone
60.0% WR
VS
Jinx vs Yone matchup - 40.0% win rate
Jinx
40.0% WR

Who Wins the Yone vs Jinx Matchup?

Yone wins the Yone vs Jinx matchup
Winner
Yone
Matches: 10
60.0%
Win Rate
40.0%
6.6
CS / min
6.0
960
DMG / min
833
15,000
Gold / game
13,345
280
Heal / min
183
1,014
DMG Mitigated / min
414
0.8
CC / min
0.8
50.0%
Early Game WR
50.0%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Yone vs Jinx

Trận đấu Yone vs Jinx là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Jinx, cho Yone lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Jinx khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 697 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Yone có thể tự tin chọn vào Jinx và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Jinx ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Yone vs Jinx

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Jinx trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jinx, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Yone
6.0Jinx
Yone vượt qua Jinx 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Yone.
Sát thương
960Yone
833Jinx
Yone vượt trội Jinx nặng nề về sát thương với 127 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Jinx nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
15,000Yone
13,345Jinx
Yone tạo ra 1,655 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Jinx. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Jinx nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Yone
0.8Jinx
Cả Yone và Jinx đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,294Yone
597Jinx
Yone vượt trội Jinx đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 697 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jinx bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jinx, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JinxJinx50.0%
Cuối trận
Yone
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JinxJinx33.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Yone và Jinx, với Yone giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Jinx. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Jinx nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Yone Runes Against Jinx

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Yone vs JinxÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Yone vs JinxTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Yone vs JinxGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Yone vs JinxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Yone vs Jinx
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Yone vs JinxPháp Thuật
Bậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Yone vs JinxThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Yone vs Jinx
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Yone ép lợi thế chống lại Jinx, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Yone cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Yone khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Yone tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Yone trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.94%4426.895412,49855.4%50.7%
48.74%2776.681511,46442.0%55.4%
54.72%2126.886412,38550.5%58.6%
50.00%1826.485011,80348.1%51.5%
51.11%1806.990412,54760.5%43.4%
54.48%1456.593112,74959.1%50.6%
49.65%1416.684511,90749.3%50.0%
58.16%1417.31,01613,21168.8%49.4%
55.00%1407.31,03813,02258.0%52.1%
45.52%1346.588211,98942.2%48.6%
48.12%1337.21,26613,71449.1%47.5%
53.13%1287.095912,54046.0%57.7%
48.78%1236.682711,55845.3%52.5%
50.00%1206.61,05912,34250.9%49.2%
51.72%1167.01,05012,31052.5%50.9%
54.31%1167.11,00613,37964.7%46.1%
43.97%1166.673311,23644.8%42.9%
50.86%1166.997212,21343.1%58.6%
56.90%1167.01,00312,18362.5%51.7%
49.11%1127.183312,50149.0%49.2%
54.55%1106.81,09412,66450.0%58.1%
49.53%1076.587612,45053.2%46.7%
53.77%1067.11,46412,41162.8%45.5%
50.00%1066.687511,79646.8%54.5%
44.76%1056.81,06012,99043.5%45.8%
49.49%996.693611,73752.0%46.9%
62.24%986.81,02512,32450.0%75.0%
32.99%976.883612,44830.9%34.5%
50.00%947.287612,03541.2%60.5%
45.05%916.594011,83940.0%49.0%
51.65%916.986812,28651.2%52.0%
48.89%906.491012,92645.7%50.9%
44.94%896.686412,93551.4%40.4%
39.51%816.992910,80235.6%44.4%
49.37%796.696212,34143.2%54.8%
53.25%777.092613,36951.4%55.0%
63.64%777.089311,82365.7%61.9%
54.67%757.41,09812,31045.0%65.7%
48.65%746.695112,68740.6%54.8%
57.75%716.582911,79955.9%59.5%
45.59%686.787912,35438.2%52.9%
50.00%687.21,13312,59050.0%50.0%
67.65%686.890413,06460.0%73.7%
58.21%676.595712,39750.0%65.7%
50.75%676.61,08812,21053.3%48.6%
53.03%666.787612,27958.6%48.6%
54.55%667.01,03612,28854.5%54.5%
67.19%647.190711,65671.0%61.5%
42.19%646.71,04212,90445.5%40.5%
52.38%637.096612,88550.0%53.5%
55.56%637.01,10812,86253.6%57.1%
54.84%626.81,06012,29857.1%51.9%
48.39%626.995713,14340.7%54.3%
38.98%596.694911,68436.0%41.2%
61.40%576.595011,36254.5%70.8%
45.61%576.71,15011,54238.5%51.6%
54.72%536.596312,12154.2%55.2%
48.08%526.786912,66642.1%51.5%
31.37%517.41,09912,97640.0%23.1%
49.02%517.099811,88646.1%52.0%
56.00%506.783512,52147.4%61.3%
48.98%496.582012,52737.5%60.0%
38.78%496.894812,68738.5%39.1%
39.58%486.784411,83750.0%30.8%
31.91%476.892312,13035.0%29.6%
52.27%446.474010,88347.6%56.5%
50.00%447.098313,22731.8%68.2%
37.21%436.275212,34226.3%45.8%
60.98%416.388512,19862.5%58.8%
53.66%416.81,02813,41456.3%52.0%
55.26%386.991712,50852.6%57.9%
54.05%376.990613,15442.9%60.9%
51.35%376.384713,14641.2%60.0%
58.33%366.790812,45756.3%60.0%
44.44%366.974211,95143.8%45.0%
39.39%337.382211,18341.7%33.3%
53.33%306.593712,43753.3%53.3%
44.83%296.693712,43730.8%56.3%
60.71%287.186613,27960.0%61.1%
48.15%276.91,12713,70161.5%35.7%
33.33%277.191811,59621.4%46.1%
40.74%277.193413,29037.5%42.1%
55.56%276.386111,98466.7%46.7%
69.23%267.31,04112,93381.3%50.0%
60.00%256.996212,10360.0%60.0%
58.33%247.087211,07940.0%88.9%
69.57%236.694414,51671.4%68.8%
60.87%237.191713,64542.9%68.8%
52.17%236.71,17813,21071.4%43.8%
31.82%226.497912,10025.0%40.0%
52.38%216.397412,79344.4%58.3%
52.38%216.486011,44935.7%85.7%
42.11%195.981611,27650.0%28.6%
50.00%186.281112,29244.4%55.6%
50.00%186.483413,36477.8%22.2%
52.94%176.01,01613,32766.7%37.5%
62.50%166.595213,12957.1%66.7%
68.75%166.71,09113,37975.0%62.5%
60.00%157.51,15813,66975.0%42.9%
78.57%146.31,03013,22566.7%100.0%
42.86%146.182011,10257.1%28.6%
50.00%126.578310,03137.5%75.0%
25.00%125.275910,81216.7%33.3%
58.33%126.78698,97366.7%33.3%
41.67%125.575111,20250.0%37.5%
60.00%106.696015,00050.0%66.7%
10.00%106.084610,8470.0%16.7%
80.00%106.61,03113,22680.0%80.0%
55.56%97.71,09314,94650.0%60.0%
55.56%97.71,07413,73450.0%60.0%
55.56%96.871612,48175.0%40.0%
55.56%96.677413,01075.0%40.0%
25.00%86.898914,12533.3%20.0%
37.50%85.778413,24733.3%40.0%
62.50%87.363310,88175.0%50.0%
28.57%77.177811,64533.3%25.0%
28.57%77.994311,68525.0%33.3%
14.29%76.76119,63720.0%0.0%
57.14%76.51,10615,28450.0%60.0%
85.71%77.41,02812,79175.0%100.0%
57.14%75.187112,892100.0%40.0%
50.00%66.21,40915,9370.0%75.0%
40.00%57.279111,85650.0%33.3%
40.00%54.892212,05750.0%0.0%
60.00%54.91,22213,45466.7%50.0%
40.00%51.33739,81433.3%50.0%
40.00%57.81,14814,00525.0%100.0%
60.00%56.073913,16650.0%66.7%
40.00%57.577611,87425.0%100.0%
80.00%56.91,33117,6980.0%100.0%
40.00%54.282611,8850.0%50.0%
40.00%55.31,03115,165100.0%25.0%
80.00%57.51,17014,513100.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Yone vs Jinx - Câu Hỏi Thường Gặp

Yone choi nhu the nao truoc Jinx trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Yone vs Jinx voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Jinx, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Yone choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Jinx voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Yone choi nhu the nao truoc Jinx trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Yone vs Jinx voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Yone vs Jinx?

Yone thang tran doi dau voi Jinx voi ty le thang 60.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Yone tot nhat chong Jinx la gi?

Build Yone tot nhat chong Jinx bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Yone tot nhat chong Jinx la gi?

Rune Yone tot nhat chong Jinx su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Yone vs Jinx matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Yone co khac che Jinx khong?

Co, Yone co tran doi dau thuan loi truoc Jinx voi ty le thang 60.0%. Yone strongly counters Jinx tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Yone nhu the nao khi doi dau Jinx?

Khi choi Yone doi dau voi Jinx, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.