Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Gragas

FAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gragas thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Zed dựa trên 7 trận. Gragas wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Gragas.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gragas - 42.9% win rateGragas(42.9%)
Zed - 42.9% win rate in this matchup
Zed
42.9% WR
VS
Gragas vs Zed matchup - 57.1% win rate
Gragas
57.1% WR

Who Wins the Zed vs Gragas Matchup?

Gragas wins the Zed vs Gragas matchup
Winner
Gragas
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
5.9
CS / min
5.9
658
DMG / min
692
11,133
Gold / game
10,832
149
Heal / min
323
452
DMG Mitigated / min
681
0.3
CC / min
1.1
20.0%
Early Game WR
80.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Gragas

Trận đấu Zed vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Gragas thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Zed, cho Gragas lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gragas có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gragas quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Gragas

Gragas thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Gragas được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gragas có lợi thế về sát thương, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Zed
5.9Gragas
Zed và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
658Zed
692Gragas
Gragas gây 34 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Zed. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Zed chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gragas đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,133Zed
10,832Gragas
Zed kiếm được 301 vàng mỗi trận nhiều hơn Gragas, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Zed hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Zed
1.1Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
600Zed
1,004Gragas
Gragas vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 404 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Gragas

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Gragas là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Nguyên Tố Luân. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gragas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas80.0%
Cuối trận
Zed
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas0.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Zed vs GragasCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Zed vs GragasHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Zed vs GragasThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs GragasThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Zed vs Gragas
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs GragasPháp Thuật
Tập Trung Tuyệt Đối - ngọc tốt nhất Zed vs GragasBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Zed vs Gragas
100.0% WR

Thiết lập ngọc Cảm Hứng và Pháp Thuật cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gragas trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.53%1586.493812,91352.0%53.0%
55.65%1246.791113,15651.7%59.1%
44.92%1186.686512,85848.0%42.6%
53.49%866.21,02013,51154.5%52.8%
47.67%865.492311,89048.0%47.2%
51.81%836.582512,42645.0%58.1%
51.81%836.596012,61150.0%53.9%
39.76%836.394912,89246.1%34.1%
38.75%806.189713,43331.0%43.1%
51.32%766.394812,90453.3%50.0%
54.05%746.696913,64462.5%47.6%
52.11%716.392813,49253.6%51.2%
53.73%676.495313,18348.3%57.9%
53.73%676.392913,58752.0%54.8%
38.81%676.484412,49935.7%41.0%
45.45%666.097412,89142.9%47.4%
42.86%635.484712,44444.0%42.1%
47.46%596.278711,65641.9%53.6%
51.02%496.181112,45941.7%60.0%
55.32%476.41,05912,92752.0%59.1%
53.19%475.290513,35447.6%57.7%
51.16%436.179812,46655.6%48.0%
55.81%436.31,00512,88370.0%43.5%
45.24%426.093212,73055.0%36.4%
50.00%386.087812,99443.8%54.5%
55.26%386.41,01312,14450.0%62.5%
57.89%385.394213,18557.1%58.8%
62.16%376.81,02712,63365.0%58.8%
45.71%356.389713,36642.9%47.6%
51.43%356.082612,55235.3%66.7%
64.71%345.294013,85662.5%65.4%
55.88%346.71,03112,66862.5%50.0%
64.52%316.71,02012,82850.0%73.7%
51.61%316.193912,12041.2%64.3%
28.57%286.174212,01333.3%23.1%
51.85%276.71,12614,66644.4%55.6%
60.00%256.383012,22862.5%58.8%
52.00%251.475713,07853.3%50.0%
45.83%241.986015,14066.7%33.3%
25.00%245.51,09611,93023.1%27.3%
56.52%232.694414,33558.3%54.5%
26.09%236.588712,96025.0%26.7%
40.91%226.583911,97837.5%42.9%
36.36%221.577914,14237.5%35.7%
57.14%216.496514,26280.0%50.0%
38.10%213.584112,76236.4%40.0%
45.00%206.21,07114,07944.4%45.5%
55.00%202.184414,31475.0%41.7%
50.00%205.181511,35740.0%60.0%
36.84%191.978813,42554.5%12.5%
52.63%197.11,16414,33575.0%36.4%
61.11%186.31,05214,60383.3%50.0%
41.18%172.099118,0220.0%50.0%
56.25%162.21,12712,97054.5%60.0%
62.50%166.81,08814,22766.7%60.0%
60.00%153.398514,34457.1%62.5%
53.33%156.289313,02971.4%37.5%
60.00%155.588711,64050.0%71.4%
40.00%155.086613,68442.9%37.5%
57.14%146.490311,75457.1%57.1%
64.29%142.581914,26675.0%60.0%
30.77%136.576811,77142.9%16.7%
76.92%135.81,00713,169100.0%62.5%
58.33%121.293115,24466.7%55.6%
45.45%111.592313,35525.0%57.1%
36.36%116.21,01114,35940.0%33.3%
27.27%116.31,06213,15760.0%0.0%
72.73%117.196015,222100.0%57.1%
0.00%112.583515,2560.0%0.0%
54.55%112.276313,943100.0%28.6%
45.45%116.31,04312,17950.0%42.9%
36.36%111.685715,62033.3%37.5%
40.00%106.080210,86550.0%25.0%
50.00%103.073213,45950.0%50.0%
60.00%101.477613,17550.0%66.7%
40.00%102.981012,81550.0%33.3%
33.33%91.199915,66325.0%40.0%
88.89%94.379214,51175.0%100.0%
33.33%95.579214,5410.0%37.5%
44.44%97.494510,26750.0%33.3%
44.44%96.797411,52060.0%25.0%
55.56%94.298615,9180.0%71.4%
55.56%91.196014,344100.0%20.0%
50.00%81.31,23616,25433.3%60.0%
50.00%87.187713,24175.0%25.0%
75.00%82.11,12116,031100.0%60.0%
37.50%81.481516,4860.0%37.5%
50.00%86.51,11814,86866.7%40.0%
42.86%75.965811,13320.0%100.0%
42.86%73.51,04014,12540.0%50.0%
71.43%75.295713,3730.0%83.3%
57.14%75.01,13615,60150.0%66.7%
85.71%71.580114,24175.0%100.0%
57.14%70.981914,31350.0%60.0%
16.67%63.997917,0120.0%16.7%
83.33%65.974711,255100.0%66.7%
66.67%61.880912,48080.0%0.0%
66.67%65.586311,57175.0%50.0%
50.00%67.21,09112,97433.3%66.7%
33.33%64.967011,33033.3%33.3%
66.67%61.379119,114100.0%60.0%
80.00%56.41,71219,228100.0%75.0%
40.00%52.170515,1850.0%50.0%
60.00%56.195213,48550.0%66.7%
20.00%51.061611,1410.0%33.3%
60.00%54.585912,09433.3%100.0%
80.00%52.698813,047100.0%66.7%
20.00%51.095913,8650.0%33.3%
60.00%56.078713,8250.0%100.0%
40.00%55.993013,3000.0%50.0%
40.00%56.59519,98333.3%50.0%
80.00%57.41,25316,097100.0%66.7%
40.00%57.31,34517,6690.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Gragas thang tran doi dau Zed vs Gragas voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Zed, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Zed voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Gragas voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Gragas?

Gragas thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 57.1% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Gragas duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Gragas la gi?

Build Zed tot nhat chong Gragas bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Zed tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Gragas khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Gragas voi chi 42.9% ty le thang. Gragas co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gragas.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Zed doi dau voi Gragas, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gragas. Focus on safe farming — you outscale Gragas in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.