Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.8%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Zedvs Gragas

FAssassin
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Gragas là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Zed thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Gragas dựa trên 6 trận. Gragas wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Gragas.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 66.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Zed
66.7% TT
VS
Đối đầu Gragas vs Zed - 33.3% tỷ lệ thắng
Gragas
33.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Gragas?

Zed thắng trận đối đầu Zed vs Gragas
Người chiến thắng
Zed
Trận: 6
66.7%
Tỷ Lệ Thắng
33.3%
4.7
CS / phút
4.4
857
Sát thương / phút
708
14,518
Vàng / trận
12,633
253
Hồi phục / phút
442
750
Giảm sát thương / phút
950
0.3
CC / phút
1.3
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
80.0%
TLT Cuối Game
20.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Gragas

Trận đấu Zed vs Gragas là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Gragas, cho Zed lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gragas kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gragas cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gragas dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Zed có thể tự tin chọn vào Gragas và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gragas ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Gragas

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Gragas trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gragas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.7Zed
4.4Gragas
Zed và Gragas farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
857Zed
708Gragas
Zed vượt trội Gragas nặng nề về sát thương với 148 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gragas nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
14,518Zed
12,633Gragas
Zed tạo ra 1,884 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gragas. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gragas nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
1.3Gragas
Gragas mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gragas có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,002Zed
1,391Gragas
Gragas vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 389 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gragas có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Gragas

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gragas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Gragas là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Gragas.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gragas
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GragasGragas100.0%
Cuối trận
Zed
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GragasGragas20.0%

Gragas thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gragas có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Gragas. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gragas phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Gragas

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs GragasÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs GragasTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Zed vs GragasKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs GragasThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Gragas
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Zed vs GragasChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Zed vs GragasĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Zed vs Gragas
50.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Zed ép lợi thế chống lại Gragas, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.41%1856.21,02213,33238.3%48.8%
50.00%1805.599712,47450.7%49.5%
50.71%1405.599211,57441.2%59.7%
39.68%1266.284712,85441.0%39.1%
54.40%1256.295112,50560.7%49.3%
44.55%1105.991712,18346.3%43.5%
43.52%1085.898613,52448.6%41.1%
47.00%1006.11,08313,34148.5%46.3%
47.96%986.097812,41051.3%45.8%
40.63%965.391112,90730.6%46.7%
53.49%866.21,03313,26854.5%52.8%
42.50%804.81,01812,91641.4%43.1%
51.32%766.41,05313,35151.6%51.1%
57.58%666.21,01613,09065.2%53.5%
56.45%626.31,08412,67746.1%63.9%
50.00%624.988712,96550.0%50.0%
45.00%605.879811,93528.6%53.9%
48.33%606.21,14513,36263.2%41.5%
53.45%586.395112,58375.0%38.2%
45.45%556.188611,81439.3%51.9%
62.96%545.791511,77658.3%66.7%
59.62%526.196712,89075.0%50.0%
35.29%516.395512,06320.0%50.0%
35.29%516.379611,99433.3%36.4%
48.89%455.695712,76620.0%63.3%
64.29%426.41,06213,88766.7%63.0%
36.59%416.21,05912,51817.6%50.0%
42.50%401.783713,82447.1%39.1%
47.50%401.073411,61242.1%52.4%
45.00%404.590413,68650.0%42.9%
43.59%395.891412,55984.6%23.1%
46.15%395.885012,67335.7%52.0%
60.53%385.999911,77347.1%71.4%
45.95%376.087711,88640.0%50.0%
47.22%361.485513,59050.0%46.1%
57.58%334.699213,93945.5%63.6%
54.55%331.993013,50866.7%44.4%
46.88%326.198713,40863.6%38.1%
35.71%282.385213,91133.3%37.5%
33.33%275.998812,33036.4%31.3%
44.44%271.181813,04818.2%62.5%
51.85%271.286813,99637.5%57.9%
44.00%255.685512,10350.0%38.5%
56.00%251.996914,99381.8%35.7%
34.78%232.075711,45045.5%25.0%
56.52%236.01,07213,13616.7%70.6%
34.78%236.21,01813,49525.0%36.8%
72.73%226.31,04414,06985.7%66.7%
59.09%227.095513,53450.0%64.3%
22.73%221.281613,14525.0%21.4%
42.86%215.997913,57160.0%37.5%
52.38%215.492511,50850.0%54.5%
63.16%195.191812,27677.8%50.0%
36.84%192.887911,08130.0%44.4%
38.89%186.397011,00633.3%44.4%
38.89%186.31,34914,37333.3%41.7%
47.06%171.292615,54140.0%50.0%
52.94%171.187312,77728.6%70.0%
58.82%175.599313,75880.0%50.0%
50.00%164.788612,27350.0%50.0%
43.75%162.683111,88244.4%42.9%
43.75%165.81,12015,01225.0%50.0%
31.25%166.183512,4560.0%38.5%
62.50%164.877812,05166.7%60.0%
46.67%151.486015,518100.0%38.5%
53.33%156.21,02215,65460.0%50.0%
40.00%150.998314,25850.0%33.3%
60.00%151.31,15916,8070.0%75.0%
50.00%141.31,01816,65640.0%55.6%
28.57%144.892710,99550.0%12.5%
42.86%146.597011,65550.0%33.3%
30.77%136.083812,15766.7%20.0%
69.23%131.389213,03566.7%71.4%
7.69%136.195813,5670.0%11.1%
38.46%134.189410,93316.7%57.1%
25.00%122.784811,78833.3%22.2%
16.67%121.382213,62720.0%14.3%
45.45%116.01,00011,81350.0%42.9%
45.45%113.578112,6970.0%71.4%
54.55%116.395413,82650.0%57.1%
60.00%106.099214,321100.0%42.9%
20.00%102.470912,6160.0%28.6%
40.00%104.865010,01850.0%33.3%
40.00%103.085415,1100.0%44.4%
66.67%95.91,05012,418100.0%50.0%
55.56%92.01,03316,605100.0%33.3%
55.56%95.479311,30975.0%40.0%
25.00%86.31,09514,2470.0%33.3%
62.50%86.384410,65166.7%60.0%
37.50%83.569310,18025.0%50.0%
50.00%85.977011,15075.0%25.0%
75.00%80.982616,81450.0%83.3%
50.00%81.072913,47166.7%40.0%
37.50%81.393214,66150.0%33.3%
37.50%82.899915,367100.0%28.6%
75.00%81.182513,891100.0%66.7%
37.50%85.299613,88220.0%66.7%
37.50%84.41,06012,01350.0%0.0%
71.43%76.31,17517,631100.0%66.7%
42.86%71.380613,608100.0%33.3%
57.14%75.51,16112,0250.0%100.0%
42.86%74.991213,36866.7%25.0%
57.14%73.090614,68350.0%60.0%
71.43%74.379811,78360.0%100.0%
57.14%75.389314,98150.0%60.0%
14.29%76.91,09817,5260.0%14.3%
66.67%62.399610,60150.0%75.0%
66.67%64.81,09913,80150.0%75.0%
83.33%65.21,41815,392100.0%75.0%
66.67%67.185314,458100.0%60.0%
33.33%67.095615,011100.0%20.0%
50.00%65.284613,23150.0%50.0%
66.67%64.785714,5180.0%80.0%
33.33%60.64456,28550.0%0.0%
40.00%51.41,12215,42833.3%50.0%
80.00%51.31,06218,661100.0%75.0%
20.00%54.68718,53233.3%0.0%
40.00%53.71,0369,49133.3%50.0%
60.00%51.91,07319,0240.0%60.0%
100.00%55.31,12113,473100.0%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Gragas - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Gragas voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Gragas, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gragas co loi the truoc Zed voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gragas nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Gragas trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Gragas voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Gragas?

Zed thang tran doi dau voi Gragas voi ty le thang 66.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Zed duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Gragas la gi?

Build Zed tot nhat chong Gragas bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Gragas la gi?

Rune Zed tot nhat chong Gragas su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Zed vs Gragas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Gragas khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Gragas voi ty le thang 66.7%. Zed strongly counters Gragas tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Gragas?

Khi choi Zed doi dau voi Gragas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gragas. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.