Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Fiddlesticks

CAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Zed vs Fiddlesticks là đối đầu a very close trong LoL bản 26.3. Zed thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Fiddlesticks dựa trên 16 trận. Zed wins the early laning phase while Fiddlesticks scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Fiddlesticks.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Fiddlesticks - 50.0% win rateFiddlesticks(50.0%)
Zed - 50.0% win rate in this matchup
Zed
50.0% WR
VS
Fiddlesticks vs Zed matchup - 50.0% win rate
Fiddlesticks
50.0% WR

Who Wins the Zed vs Fiddlesticks Matchup?

Zed wins the Zed vs Fiddlesticks matchup
Winner
Zed
Matches: 16
50.0%
Win Rate
50.0%
3.0
CS / min
2.6
892
DMG / min
830
14,408
Gold / game
12,985
261
Heal / min
469
595
DMG Mitigated / min
696
0.3
CC / min
1.7
60.0%
Early Game WR
40.0%
45.5%
Late Game WR
54.5%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Fiddlesticks

Trận đấu Zed vs Fiddlesticks là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Fiddlesticks, cho Zed lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zed kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Fiddlesticks scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zed cần ép lợi thế trước khi Fiddlesticks đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Fiddlesticks nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fiddlesticks dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zed có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Fiddlesticks là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Fiddlesticks

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Fiddlesticks trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fiddlesticks, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.0Zed
2.6Fiddlesticks
Zed vượt qua Fiddlesticks 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zed.
Sát thương
892Zed
830Fiddlesticks
Zed gây 62 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Fiddlesticks. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Fiddlesticks chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Zed đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
14,408Zed
12,985Fiddlesticks
Zed tạo ra 1,423 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Fiddlesticks. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Fiddlesticks nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
1.7Fiddlesticks
Fiddlesticks mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Fiddlesticks có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
856Zed
1,165Fiddlesticks
Fiddlesticks vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 308 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Fiddlesticks có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Fiddlesticks

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Fiddlesticks, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Fiddlesticks là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Áo Choàng Bóng Tối. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Fiddlesticks. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Fiddlesticks.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của FiddlesticksFiddlesticks40.0%
Cuối trận
Fiddlesticks
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của FiddlesticksFiddlesticks54.5%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Fiddlesticks. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Fiddlesticks vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Fiddlesticks, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zed phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Fiddlesticks đạt các mốc scaling. Nếu Fiddlesticks sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Fiddlesticks

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Zed vs FiddlesticksÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Zed vs FiddlesticksVị Máu - ngọc tốt nhất Zed vs FiddlesticksKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Zed vs FiddlesticksThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Zed vs Fiddlesticks
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs FiddlesticksPháp Thuật
Thiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs FiddlesticksThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Fiddlesticks
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Zed tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Fiddlesticks.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.46%2446.491012,64354.5%50.8%
48.54%2396.590912,63646.4%50.4%
46.02%1766.487912,83246.7%45.5%
50.00%1646.189411,74150.0%50.0%
49.31%1446.395912,75552.5%47.0%
51.22%1236.297012,11354.7%47.5%
46.15%1175.789412,85147.8%45.1%
45.69%1166.094413,84640.9%48.6%
48.70%1156.386212,20253.2%45.6%
53.98%1136.491813,07457.1%51.6%
50.47%1076.084812,15449.0%51.7%
37.14%1056.380412,05734.8%39.0%
44.23%1046.190311,85839.7%51.2%
55.21%966.591813,30051.2%58.5%
60.22%936.697212,79355.8%64.0%
47.31%934.983513,03752.5%43.4%
55.81%866.288812,57558.5%53.3%
40.24%825.575912,76130.0%46.1%
55.84%771.483014,47240.6%66.7%
52.63%766.291312,89245.2%57.8%
45.21%736.190313,04251.5%40.0%
43.66%716.493812,98932.1%51.2%
43.66%716.389411,47538.9%48.6%
56.52%696.082711,94350.0%61.0%
40.30%676.21,03614,05756.0%30.9%
53.13%646.388512,95965.4%44.7%
41.27%635.980711,35246.9%35.5%
50.00%626.389613,23060.0%43.2%
62.90%626.698112,63858.1%67.7%
71.19%596.285712,64372.0%70.6%
32.14%566.485612,12529.6%34.5%
50.00%546.01,02712,87547.8%51.6%
53.85%526.71,12413,96890.0%31.3%
61.22%496.290612,48757.1%64.3%
59.18%496.193013,41347.6%67.9%
43.48%465.482612,98430.8%48.5%
60.47%436.389912,16465.0%56.5%
45.24%426.489711,52447.6%42.9%
52.50%405.997212,50654.5%50.0%
68.42%386.196813,49582.3%57.1%
47.06%344.680212,99257.1%40.0%
39.39%331.674312,18136.8%42.9%
46.88%322.483614,54760.0%40.9%
56.25%326.298413,65866.7%47.1%
43.75%326.11,04013,37633.3%52.9%
45.16%315.51,03612,66538.5%50.0%
51.61%313.292014,23836.4%60.0%
56.67%306.21,03713,31553.3%60.0%
48.28%295.287513,15675.0%29.4%
53.57%286.71,04712,63462.5%41.7%
50.00%281.787813,31656.3%41.7%
62.96%276.388711,94350.0%73.3%
51.85%271.389215,63062.5%47.4%
72.00%256.397013,00575.0%69.2%
40.00%252.31,00314,70836.4%42.9%
54.17%241.673714,28442.9%58.8%
45.83%244.388714,26954.5%38.5%
59.09%223.51,10314,16981.8%36.4%
45.45%221.383614,95733.3%50.0%
40.91%226.680912,36427.3%54.5%
66.67%215.91,04911,95969.2%62.5%
35.00%201.584315,76128.6%38.5%
45.00%206.397513,19227.3%66.7%
47.37%195.783610,86345.5%50.0%
78.95%196.51,00114,34075.0%80.0%
47.37%196.386812,85150.0%45.5%
42.11%191.373913,69640.0%42.9%
42.11%192.978713,29144.4%40.0%
55.56%182.183814,06471.4%45.5%
50.00%187.193913,92150.0%50.0%
41.18%175.390215,0720.0%50.0%
35.29%174.794513,42555.6%12.5%
47.06%171.792916,65766.7%42.9%
52.94%172.583413,96042.9%60.0%
56.25%161.695815,32957.1%55.6%
43.75%166.498213,29837.5%50.0%
50.00%163.089214,40860.0%45.5%
56.25%163.396914,20666.7%42.9%
46.67%151.669014,21220.0%60.0%
33.33%153.51,01916,18266.7%25.0%
66.67%156.71,07314,31780.0%60.0%
60.00%151.778614,24350.0%66.7%
60.00%151.479213,13385.7%37.5%
60.00%151.272613,85275.0%42.9%
42.86%146.980810,20350.0%25.0%
35.71%141.771712,24328.6%42.9%
57.14%146.078810,46544.4%80.0%
46.15%131.575715,29860.0%37.5%
46.15%136.593412,59550.0%40.0%
38.46%132.385813,20742.9%33.3%
25.00%122.091713,90320.0%28.6%
33.33%125.987412,59533.3%33.3%
63.64%115.477411,170100.0%20.0%
45.45%111.883313,22360.0%33.3%
72.73%116.590111,01683.3%60.0%
50.00%104.690711,92280.0%20.0%
40.00%101.377314,23260.0%20.0%
60.00%103.992713,318100.0%33.3%
30.00%105.787214,0850.0%33.3%
60.00%101.170613,88033.3%71.4%
33.33%96.583610,81040.0%25.0%
55.56%91.463812,54083.3%0.0%
44.44%92.890212,80625.0%60.0%
22.22%91.076813,1960.0%33.3%
55.56%96.678311,48850.0%57.1%
33.33%93.871711,74540.0%25.0%
33.33%95.674312,3220.0%50.0%
62.50%85.969811,611100.0%40.0%
37.50%84.51,00712,45933.3%40.0%
37.50%86.384712,74525.0%50.0%
42.86%77.484611,93475.0%0.0%
14.29%74.073211,36320.0%0.0%
14.29%74.570811,1230.0%33.3%
42.86%75.91,05715,15450.0%40.0%
16.67%63.087512,57333.3%0.0%
33.33%66.386313,52466.7%0.0%
33.33%65.875010,01566.7%0.0%
33.33%65.377711,6650.0%66.7%
16.67%65.580913,3410.0%33.3%
16.67%63.695316,3990.0%16.7%
50.00%65.680712,26550.0%50.0%
66.67%64.590014,17350.0%75.0%
60.00%56.775910,18266.7%50.0%
60.00%55.383211,20733.3%100.0%
40.00%51.892615,8020.0%50.0%
40.00%56.286713,7320.0%50.0%
80.00%55.993310,208100.0%50.0%
40.00%56.274111,16433.3%50.0%
60.00%56.06007,94975.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Fiddlesticks - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Fiddlesticks, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Zed choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Fiddlesticks voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Fiddlesticks trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Fiddlesticks chiem uu the trong tran Zed vs Fiddlesticks voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Fiddlesticks phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Fiddlesticks?

Zed thang tran doi dau voi Fiddlesticks voi ty le thang 50.0% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Zed duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Build Zed tot nhat chong Fiddlesticks bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Áo Choàng Bóng Tối with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Fiddlesticks la gi?

Rune Zed tot nhat chong Fiddlesticks su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Fiddlesticks matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Fiddlesticks khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Fiddlesticks voi ty le thang 50.0%. Zed slightly edges out Fiddlesticks tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Fiddlesticks?

Khi choi Zed doi dau voi Fiddlesticks, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.