Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.0%
Tỷ lệ chọn
3.7%

Zedvs Hecarim

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Hecarim là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Hecarim thắng với 57.9% tỷ lệ thắng (+15.8%) trước Zed dựa trên 19 trận. Hecarim wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Hecarim.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Zed

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Zed đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Zed - 42.1% win rate in this matchup
Zed
42.1% TT
VS
Hecarim vs Zed matchup - 57.9% win rate
Hecarim
57.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Zed vs Hecarim?

Hecarim wins the Zed vs Hecarim matchup
Người chiến thắng
Hecarim
Trận: 19
42.1%
Tỷ Lệ Thắng
57.9%
0.9
CS / phút
1.2
932
Sát thương / phút
640
13,686
Vàng / trận
12,206
359
Hồi phục / phút
651
675
Giảm sát thương / phút
1,095
0.4
CC / phút
0.7
30.0%
TLT Đầu Game
70.0%
55.6%
TLT Cuối Game
44.4%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Hecarim

Trận đấu Zed vs Hecarim là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 19 trận gần đây được phân tích, Hecarim thắng với tỷ lệ thắng 57.9% so với 42.1% của Zed, cho Hecarim lợi thế 15.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Hecarim kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Hecarim cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Hecarim dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Hecarim có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Zed nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Hecarim quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Hecarim

Hecarim thắng giai đoạn đi lane trước Zed trong League of Legends

Hecarim được ưu ái trong giai đoạn lane trước Zed, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Hecarim có lợi thế về farm, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.9Zed
1.2Hecarim
Zed và Hecarim farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
932Zed
640Hecarim
Zed vượt trội Hecarim nặng nề về sát thương với 292 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Hecarim nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,686Zed
12,206Hecarim
Zed tạo ra 1,480 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Hecarim. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Hecarim nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Zed
0.7Hecarim
Hecarim cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Zed, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Hecarim phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,034Zed
1,746Hecarim
Hecarim vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 712 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Hecarim có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Hecarim

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Hecarim là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Thương Phục Hận Serylda. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Zed cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Hecarim. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Hecarim.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Hecarim
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed30.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HecarimHecarim70.0%
Cuối trận
Zed
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed55.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HecarimHecarim44.4%

Hecarim thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Hecarim có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Hecarim. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Hecarim phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Hecarim

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Zed vs HecarimChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Zed vs Hecarim
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Zed vs HecarimCảm Hứng
Thuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Zed vs Hecarim
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Hecarim trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.95%2486.396712,80341.3%46.0%
51.67%2406.11,00613,45246.7%54.7%
50.47%2146.092413,04440.5%56.9%
45.18%1976.387212,46343.2%47.1%
47.64%1915.899912,39744.9%49.6%
54.55%1545.087212,76750.7%58.2%
51.63%1535.994713,13648.4%53.9%
53.59%1536.21,09413,91355.2%52.6%
44.97%1496.294012,73737.1%50.6%
50.75%1346.21,02113,25059.3%45.0%
47.37%1335.096712,19735.9%58.0%
44.09%1276.187012,51946.3%42.5%
44.17%1205.294113,42533.3%51.4%
52.21%1135.197913,30848.9%54.5%
45.05%1116.494312,76544.2%45.8%
45.87%1096.31,04213,09747.1%44.8%
46.23%1065.792012,89640.5%49.3%
52.69%935.991412,98463.2%45.5%
51.69%894.793713,30253.9%50.0%
45.45%884.393312,59641.3%50.0%
54.02%875.81,00513,89458.6%51.7%
43.53%856.194913,75051.7%39.3%
38.75%805.886712,14939.5%38.1%
43.04%796.498312,44233.3%54.0%
44.30%796.11,00013,06551.4%38.1%
57.53%736.292913,34454.2%59.2%
52.11%716.01,00013,21456.7%48.8%
47.83%696.187312,55241.9%52.6%
51.47%686.71,06914,09059.3%46.3%
50.77%656.197913,38166.7%39.5%
40.68%595.994813,79647.6%36.8%
53.45%586.21,12512,82857.7%50.0%
46.55%586.493513,09740.9%50.0%
44.83%581.173613,00138.7%51.9%
45.61%575.892712,84437.5%51.5%
29.63%546.294913,04823.8%33.3%
42.00%501.587213,10439.1%44.4%
48.98%495.796812,49443.5%53.9%
59.18%496.21,01512,58956.0%62.5%
52.08%481.576912,77838.9%60.0%
46.67%456.41,07613,47252.9%42.9%
50.00%425.491212,96743.8%53.9%
48.65%371.473412,63668.8%33.3%
38.89%366.21,08113,41950.0%31.8%
37.14%353.490813,51637.5%36.8%
42.86%356.01,16413,21453.9%36.4%
47.06%341.479913,74830.8%57.1%
48.39%316.387012,65460.0%37.5%
29.03%316.889811,15540.0%9.1%
41.94%315.51,10513,34023.1%55.6%
43.33%306.21,05514,18457.1%39.1%
63.33%305.494513,27786.7%40.0%
51.72%296.191512,77433.3%71.4%
58.62%291.488612,94760.0%57.1%
58.62%295.21,08113,82633.3%76.5%
37.93%296.31,09314,01946.7%28.6%
42.86%286.11,00114,07645.5%41.2%
60.71%282.681213,19950.0%68.8%
71.43%286.51,09013,32987.5%50.0%
60.71%285.61,10314,42077.8%52.6%
62.96%271.379414,24270.0%58.8%
55.56%271.81,04615,04570.0%47.1%
22.22%273.173512,24723.1%21.4%
46.15%266.087412,72614.3%57.9%
36.00%256.686211,32230.8%41.7%
34.78%234.892311,89554.5%16.7%
31.82%226.01,03613,82020.0%41.7%
42.86%211.189514,12833.3%50.0%
76.19%216.61,08912,78366.7%88.9%
25.00%205.487512,91125.0%25.0%
40.00%203.290113,64233.3%42.9%
25.00%206.390812,83933.3%21.4%
42.11%190.993213,68630.0%55.6%
52.63%191.494114,66625.0%72.7%
55.56%181.485915,98750.0%57.1%
50.00%165.794814,72740.0%54.5%
50.00%163.275611,84737.5%62.5%
75.00%163.81,05011,64066.7%85.7%
68.75%161.388614,619100.0%58.3%
60.00%152.368611,14357.1%62.5%
33.33%155.01,07313,86020.0%40.0%
50.00%145.08539,64645.5%66.7%
57.14%142.91,01114,84380.0%44.4%
50.00%145.897912,87737.5%66.7%
71.43%146.61,14015,692100.0%60.0%
53.85%131.193513,95740.0%62.5%
46.15%131.988412,32725.0%55.6%
61.54%136.81,08014,16085.7%33.3%
46.15%132.51,01516,60150.0%45.5%
53.85%135.81,01512,67040.0%62.5%
58.33%121.61,06817,783100.0%54.5%
16.67%121.164512,15320.0%14.3%
50.00%125.51,03511,55066.7%33.3%
16.67%124.068910,29325.0%0.0%
45.45%117.11,05815,20325.0%57.1%
18.18%116.491514,3780.0%25.0%
50.00%105.390314,14575.0%33.3%
50.00%105.594412,49960.0%40.0%
60.00%102.694816,52666.7%57.1%
60.00%103.61,02813,733100.0%50.0%
77.78%94.991912,62860.0%100.0%
44.44%92.077614,59633.3%50.0%
77.78%94.690912,73280.0%75.0%
55.56%96.51,13614,03240.0%75.0%
44.44%95.992110,3190.0%100.0%
25.00%85.698113,7710.0%28.6%
37.50%86.21,09711,16640.0%33.3%
37.50%80.882612,44266.7%20.0%
62.50%84.81,03115,65666.7%60.0%
25.00%86.81,06615,4130.0%28.6%
37.50%85.897614,48433.3%40.0%
75.00%84.891610,48850.0%100.0%
37.50%86.286713,7740.0%42.9%
37.50%82.375314,6400.0%42.9%
50.00%85.31,00015,88550.0%50.0%
57.14%71.889314,7840.0%57.1%
57.14%71.086615,43066.7%50.0%
28.57%76.283410,41725.0%33.3%
42.86%75.71,11716,4050.0%60.0%
14.29%76.797110,7610.0%50.0%
57.14%76.095512,39066.7%50.0%
57.14%71.287613,75950.0%100.0%
33.33%65.71,14316,9470.0%40.0%
16.67%60.983313,2660.0%33.3%
83.33%61.988215,330100.0%75.0%
50.00%67.078413,301100.0%0.0%
33.33%65.71,05911,17350.0%0.0%
20.00%56.01,40912,83650.0%0.0%
80.00%55.41,33516,30150.0%100.0%
40.00%53.093915,007100.0%25.0%
60.00%52.296314,5280.0%60.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Zed vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?

Hecarim thang tran doi dau Zed vs Hecarim voi ty le thang 57.9% so voi 42.1% cua Zed, chenh lech 15.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 19 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Hecarim co loi the truoc Zed voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Hecarim nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Hecarim voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Hecarim?

Hecarim thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 57.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 15.8 diem phan tram co nghia la Hecarim duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 19 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Hecarim la gi?

Build Zed tot nhat chong Hecarim bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Thương Phục Hận Serylda with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Hecarim la gi?

Rune Zed tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Hecarim khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Hecarim voi chi 42.1% ty le thang. Hecarim co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Hecarim.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Hecarim?

Khi choi Zed doi dau voi Hecarim, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Hecarim. Focus on safe farming — you outscale Hecarim in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.