Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.6%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Hecarim

FAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Zed vs Hecarim là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Zed thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Hecarim dựa trên 8 trận. Hecarim wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Hecarim.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Hecarim - 50.0% win rateHecarim(50.0%)
Zed - 50.0% win rate in this matchup
Zed
50.0% WR
VS
Hecarim vs Zed matchup - 50.0% win rate
Hecarim
50.0% WR

Who Wins the Zed vs Hecarim Matchup?

Zed wins the Zed vs Hecarim matchup
Winner
Zed
Matches: 8
50.0%
Win Rate
50.0%
1.3
CS / min
1.2
1,236
DMG / min
638
16,254
Gold / game
13,948
393
Heal / min
626
721
DMG Mitigated / min
1,242
0.4
CC / min
0.7
33.3%
Early Game WR
66.7%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Hecarim

Trận đấu Zed vs Hecarim là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 8 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Hecarim, cho Zed lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Hecarim kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Hecarim cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Zed dẫn trước 597 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Zed có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Hecarim là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Hecarim

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Hecarim trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Hecarim, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Zed
1.2Hecarim
Zed và Hecarim farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,236Zed
638Hecarim
Zed vượt trội Hecarim nặng nề về sát thương với 597 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Hecarim nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
16,254Zed
13,948Hecarim
Zed tạo ra 2,306 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Hecarim. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Hecarim nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.4Zed
0.7Hecarim
Cả Zed và Hecarim đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,114Zed
1,868Hecarim
Hecarim vượt trội Zed đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 754 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Hecarim có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Zed bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Zed, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Zed Build Against Hecarim

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Hecarim, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Hecarim là Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân và Vũ Điệu Tử Thần. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Hecarim. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Hecarim.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Hecarim
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của HecarimHecarim66.7%
Cuối trận
Zed
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của HecarimHecarim40.0%

Hecarim thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Hecarim có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Hecarim. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Hecarim phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Hecarim

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Zed vs HecarimChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Zed vs Hecarim
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs HecarimPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Zed vs HecarimThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs Hecarim
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ giúp Zed tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Hecarim.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.53%1586.493812,91352.0%53.0%
55.65%1246.791113,15651.7%59.1%
44.92%1186.686512,85848.0%42.6%
53.49%866.21,02013,51154.5%52.8%
47.67%865.492311,89048.0%47.2%
51.81%836.582512,42645.0%58.1%
51.81%836.596012,61150.0%53.9%
39.76%836.394912,89246.1%34.1%
38.75%806.189713,43331.0%43.1%
51.32%766.394812,90453.3%50.0%
54.05%746.696913,64462.5%47.6%
52.11%716.392813,49253.6%51.2%
53.73%676.495313,18348.3%57.9%
53.73%676.392913,58752.0%54.8%
38.81%676.484412,49935.7%41.0%
45.45%666.097412,89142.9%47.4%
42.86%635.484712,44444.0%42.1%
47.46%596.278711,65641.9%53.6%
51.02%496.181112,45941.7%60.0%
55.32%476.41,05912,92752.0%59.1%
53.19%475.290513,35447.6%57.7%
51.16%436.179812,46655.6%48.0%
55.81%436.31,00512,88370.0%43.5%
45.24%426.093212,73055.0%36.4%
50.00%386.087812,99443.8%54.5%
55.26%386.41,01312,14450.0%62.5%
57.89%385.394213,18557.1%58.8%
62.16%376.81,02712,63365.0%58.8%
45.71%356.389713,36642.9%47.6%
51.43%356.082612,55235.3%66.7%
64.71%345.294013,85662.5%65.4%
55.88%346.71,03112,66862.5%50.0%
64.52%316.71,02012,82850.0%73.7%
51.61%316.193912,12041.2%64.3%
28.57%286.174212,01333.3%23.1%
51.85%276.71,12614,66644.4%55.6%
60.00%256.383012,22862.5%58.8%
52.00%251.475713,07853.3%50.0%
45.83%241.986015,14066.7%33.3%
25.00%245.51,09611,93023.1%27.3%
56.52%232.694414,33558.3%54.5%
26.09%236.588712,96025.0%26.7%
40.91%226.583911,97837.5%42.9%
36.36%221.577914,14237.5%35.7%
57.14%216.496514,26280.0%50.0%
38.10%213.584112,76236.4%40.0%
45.00%206.21,07114,07944.4%45.5%
55.00%202.184414,31475.0%41.7%
50.00%205.181511,35740.0%60.0%
36.84%191.978813,42554.5%12.5%
52.63%197.11,16414,33575.0%36.4%
61.11%186.31,05214,60383.3%50.0%
41.18%172.099118,0220.0%50.0%
56.25%162.21,12712,97054.5%60.0%
62.50%166.81,08814,22766.7%60.0%
60.00%153.398514,34457.1%62.5%
53.33%156.289313,02971.4%37.5%
60.00%155.588711,64050.0%71.4%
40.00%155.086613,68442.9%37.5%
57.14%146.490311,75457.1%57.1%
64.29%142.581914,26675.0%60.0%
30.77%136.576811,77142.9%16.7%
76.92%135.81,00713,169100.0%62.5%
58.33%121.293115,24466.7%55.6%
45.45%111.592313,35525.0%57.1%
36.36%116.21,01114,35940.0%33.3%
27.27%116.31,06213,15760.0%0.0%
72.73%117.196015,222100.0%57.1%
0.00%112.583515,2560.0%0.0%
54.55%112.276313,943100.0%28.6%
45.45%116.31,04312,17950.0%42.9%
36.36%111.685715,62033.3%37.5%
40.00%106.080210,86550.0%25.0%
50.00%103.073213,45950.0%50.0%
60.00%101.477613,17550.0%66.7%
40.00%102.981012,81550.0%33.3%
33.33%91.199915,66325.0%40.0%
88.89%94.379214,51175.0%100.0%
33.33%95.579214,5410.0%37.5%
44.44%97.494510,26750.0%33.3%
44.44%96.797411,52060.0%25.0%
55.56%94.298615,9180.0%71.4%
55.56%91.196014,344100.0%20.0%
50.00%81.31,23616,25433.3%60.0%
50.00%87.187713,24175.0%25.0%
75.00%82.11,12116,031100.0%60.0%
37.50%81.481516,4860.0%37.5%
50.00%86.51,11814,86866.7%40.0%
42.86%75.965811,13320.0%100.0%
42.86%73.51,04014,12540.0%50.0%
71.43%75.295713,3730.0%83.3%
57.14%75.01,13615,60150.0%66.7%
85.71%71.580114,24175.0%100.0%
57.14%70.981914,31350.0%60.0%
16.67%63.997917,0120.0%16.7%
83.33%65.974711,255100.0%66.7%
66.67%61.880912,48080.0%0.0%
66.67%65.586311,57175.0%50.0%
50.00%67.21,09112,97433.3%66.7%
33.33%64.967011,33033.3%33.3%
66.67%61.379119,114100.0%60.0%
80.00%56.41,71219,228100.0%75.0%
40.00%52.170515,1850.0%50.0%
60.00%56.195213,48550.0%66.7%
20.00%51.061611,1410.0%33.3%
60.00%54.585912,09433.3%100.0%
80.00%52.698813,047100.0%66.7%
20.00%51.095913,8650.0%33.3%
60.00%56.078713,8250.0%100.0%
40.00%55.993013,3000.0%50.0%
40.00%56.59519,98333.3%50.0%
80.00%57.41,25316,097100.0%66.7%
40.00%57.31,34517,6690.0%40.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Hecarim - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Zed vs Hecarim voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Hecarim, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 8 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Hecarim co loi the truoc Zed voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Hecarim nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Hecarim trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Zed vs Hecarim voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Hecarim?

Zed thang tran doi dau voi Hecarim voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Zed duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 8 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Hecarim la gi?

Build Zed tot nhat chong Hecarim bao gom Nguyệt Quế Cao Ngạo, Nguyên Tố Luân, Vũ Điệu Tử Thần with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Hecarim la gi?

Rune Zed tot nhat chong Hecarim su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Hecarim matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Hecarim khong?

Co, Zed co tran doi dau thuan loi truoc Hecarim voi ty le thang 50.0%. Zed slightly edges out Hecarim tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Hecarim?

Khi choi Zed doi dau voi Hecarim, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Hecarim. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.