Zed - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.3%

Zedvs Morgana

CAssassin
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Zed vs Morgana là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.3. Morgana thắng với 51.7% tỷ lệ thắng (+3.4%) trước Zed dựa trên 29 trận. Zed wins the early laning phase while Morgana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Zed tốt nhất cho đối đầu Zed vs Morgana.

Zed Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Zed performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Morgana - 48.3% win rateMorgana(48.3%)
Zed - 48.3% win rate in this matchup
Zed
48.3% WR
VS
Morgana vs Zed matchup - 51.7% win rate
Morgana
51.7% WR

Who Wins the Zed vs Morgana Matchup?

Morgana wins the Zed vs Morgana matchup
Winner
Morgana
Matches: 29
48.3%
Win Rate
51.7%
5.2
CS / min
4.8
875
DMG / min
671
13,156
Gold / game
11,363
161
Heal / min
240
567
DMG Mitigated / min
506
0.3
CC / min
1.4
75.0%
Early Game WR
25.0%
29.4%
Late Game WR
70.6%

Tóm tắt đối đầu Zed vs Morgana

Trận đấu Zed vs Morgana là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 29 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 51.7% so với 48.3% của Zed, cho Morgana lợi thế 3.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Zed kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Morgana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Zed cần ép lợi thế trước khi Morgana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Morgana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Morgana được ưu ái nhẹ, Zed hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Morgana. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Zed vs Morgana

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Zed
4.8Morgana
Zed vượt qua Morgana 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Zed.
Sát thương
875Zed
671Morgana
Zed vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 204 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,156Zed
11,363Morgana
Zed tạo ra 1,793 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Morgana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Zed liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Morgana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Zed
1.4Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Zed, với 1.2 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Zed nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
728Zed
746Morgana
Zed và Morgana có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 18 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Zed Build Against Morgana

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Zed cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Zed chống lại Morgana là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Kiếm Ác Xà. Sự kết hợp này mang lại cho Zed sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Zed vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Zed
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana25.0%
Cuối trận
Morgana
70.6%
+41.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed29.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana70.6%

Zed thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Zed có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.6% — 41.2 điểm trên Zed. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Zed phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Morgana đạt các mốc scaling. Nếu Morgana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Zed Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Zed vs MorganaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Zed vs MorganaHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Zed vs MorganaHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Zed vs MorganaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Zed vs Morgana
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Zed vs MorganaPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Zed vs MorganaThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Zed vs Morgana
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Zed những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Morgana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Zed cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Zed khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Zed tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Zed trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.46%2446.491012,64354.5%50.8%
48.54%2396.590912,63646.4%50.4%
46.02%1766.487912,83246.7%45.5%
50.00%1646.189411,74150.0%50.0%
49.31%1446.395912,75552.5%47.0%
51.22%1236.297012,11354.7%47.5%
46.15%1175.789412,85147.8%45.1%
45.69%1166.094413,84640.9%48.6%
48.70%1156.386212,20253.2%45.6%
53.98%1136.491813,07457.1%51.6%
50.47%1076.084812,15449.0%51.7%
37.14%1056.380412,05734.8%39.0%
44.23%1046.190311,85839.7%51.2%
55.21%966.591813,30051.2%58.5%
60.22%936.697212,79355.8%64.0%
47.31%934.983513,03752.5%43.4%
55.81%866.288812,57558.5%53.3%
40.24%825.575912,76130.0%46.1%
55.84%771.483014,47240.6%66.7%
52.63%766.291312,89245.2%57.8%
45.21%736.190313,04251.5%40.0%
43.66%716.493812,98932.1%51.2%
43.66%716.389411,47538.9%48.6%
56.52%696.082711,94350.0%61.0%
40.30%676.21,03614,05756.0%30.9%
53.13%646.388512,95965.4%44.7%
41.27%635.980711,35246.9%35.5%
50.00%626.389613,23060.0%43.2%
62.90%626.698112,63858.1%67.7%
71.19%596.285712,64372.0%70.6%
32.14%566.485612,12529.6%34.5%
50.00%546.01,02712,87547.8%51.6%
53.85%526.71,12413,96890.0%31.3%
61.22%496.290612,48757.1%64.3%
59.18%496.193013,41347.6%67.9%
43.48%465.482612,98430.8%48.5%
60.47%436.389912,16465.0%56.5%
45.24%426.489711,52447.6%42.9%
52.50%405.997212,50654.5%50.0%
68.42%386.196813,49582.3%57.1%
47.06%344.680212,99257.1%40.0%
39.39%331.674312,18136.8%42.9%
46.88%322.483614,54760.0%40.9%
56.25%326.298413,65866.7%47.1%
43.75%326.11,04013,37633.3%52.9%
45.16%315.51,03612,66538.5%50.0%
51.61%313.292014,23836.4%60.0%
56.67%306.21,03713,31553.3%60.0%
48.28%295.287513,15675.0%29.4%
53.57%286.71,04712,63462.5%41.7%
50.00%281.787813,31656.3%41.7%
62.96%276.388711,94350.0%73.3%
51.85%271.389215,63062.5%47.4%
72.00%256.397013,00575.0%69.2%
40.00%252.31,00314,70836.4%42.9%
54.17%241.673714,28442.9%58.8%
45.83%244.388714,26954.5%38.5%
59.09%223.51,10314,16981.8%36.4%
45.45%221.383614,95733.3%50.0%
40.91%226.680912,36427.3%54.5%
66.67%215.91,04911,95969.2%62.5%
35.00%201.584315,76128.6%38.5%
45.00%206.397513,19227.3%66.7%
47.37%195.783610,86345.5%50.0%
78.95%196.51,00114,34075.0%80.0%
47.37%196.386812,85150.0%45.5%
42.11%191.373913,69640.0%42.9%
42.11%192.978713,29144.4%40.0%
55.56%182.183814,06471.4%45.5%
50.00%187.193913,92150.0%50.0%
41.18%175.390215,0720.0%50.0%
35.29%174.794513,42555.6%12.5%
47.06%171.792916,65766.7%42.9%
52.94%172.583413,96042.9%60.0%
56.25%161.695815,32957.1%55.6%
43.75%166.498213,29837.5%50.0%
50.00%163.089214,40860.0%45.5%
56.25%163.396914,20666.7%42.9%
46.67%151.669014,21220.0%60.0%
33.33%153.51,01916,18266.7%25.0%
66.67%156.71,07314,31780.0%60.0%
60.00%151.778614,24350.0%66.7%
60.00%151.479213,13385.7%37.5%
60.00%151.272613,85275.0%42.9%
42.86%146.980810,20350.0%25.0%
35.71%141.771712,24328.6%42.9%
57.14%146.078810,46544.4%80.0%
46.15%131.575715,29860.0%37.5%
46.15%136.593412,59550.0%40.0%
38.46%132.385813,20742.9%33.3%
25.00%122.091713,90320.0%28.6%
33.33%125.987412,59533.3%33.3%
63.64%115.477411,170100.0%20.0%
45.45%111.883313,22360.0%33.3%
72.73%116.590111,01683.3%60.0%
50.00%104.690711,92280.0%20.0%
40.00%101.377314,23260.0%20.0%
60.00%103.992713,318100.0%33.3%
30.00%105.787214,0850.0%33.3%
60.00%101.170613,88033.3%71.4%
33.33%96.583610,81040.0%25.0%
55.56%91.463812,54083.3%0.0%
44.44%92.890212,80625.0%60.0%
22.22%91.076813,1960.0%33.3%
55.56%96.678311,48850.0%57.1%
33.33%93.871711,74540.0%25.0%
33.33%95.674312,3220.0%50.0%
62.50%85.969811,611100.0%40.0%
37.50%84.51,00712,45933.3%40.0%
37.50%86.384712,74525.0%50.0%
42.86%77.484611,93475.0%0.0%
14.29%74.073211,36320.0%0.0%
14.29%74.570811,1230.0%33.3%
42.86%75.91,05715,15450.0%40.0%
16.67%63.087512,57333.3%0.0%
33.33%66.386313,52466.7%0.0%
33.33%65.875010,01566.7%0.0%
33.33%65.377711,6650.0%66.7%
16.67%65.580913,3410.0%33.3%
16.67%63.695316,3990.0%16.7%
50.00%65.680712,26550.0%50.0%
66.67%64.590014,17350.0%75.0%
60.00%56.775910,18266.7%50.0%
60.00%55.383211,20733.3%100.0%
40.00%51.892615,8020.0%50.0%
40.00%56.286713,7320.0%50.0%
80.00%55.993310,208100.0%50.0%
40.00%56.274111,16433.3%50.0%
60.00%56.06007,94975.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Zed vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Zed choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Zed vs Morgana voi ty le thang 51.7% so voi 48.3% cua Zed, chenh lech 3.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 29 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Zed choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Zed co loi the truoc Morgana voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Zed nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Zed choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Zed vs Morgana voi ty le thang 70.6% so voi 29.4%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Zed vs Morgana?

Morgana thang tran doi dau voi Zed voi ty le thang 51.7% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 3.4 diem phan tram co nghia la Morgana duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 29 tran duoc phan tich.

Build Zed tot nhat chong Morgana la gi?

Build Zed tot nhat chong Morgana bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Kiếm Ác Xà with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Zed tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Zed tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Zed vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Zed co khac che Morgana khong?

Khong, Zed gap kho khan truoc Morgana voi chi 48.3% ty le thang. Morgana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Zed nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Morgana.

Choi Zed nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Zed doi dau voi Morgana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Morgana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Morgana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.