Biểu tượng ngọc Giáp Cốt - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
15.9%

Giáp Cốt Tướng mạnh nhất

Giáp Cốt Tier BKiên ĐịnhHàng 2
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
158.864
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
7 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây
Nhánh ngọc
Kiên Định · Hàng 2
Thời gian hồi
55 giây
Tỷ lệ thắng
50.0%−0.3 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
15.9%
Tướng tốt nhất
Veigar · 57.6%
Dùng nhiều nhất bởi
Thresh

Tướng mạnh nhất với Giáp Cốt

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Veigar dẫn đầu với tỉ lệ thắng 57.6% khi dùng Giáp Cốt; 139 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1VeigarĐường giữa57.6% khi dùng ngọc+6.6 so với TB tướng262 trận
  2. 2SeraphineHỗ trợ54.6% khi dùng ngọc+2.9 so với TB tướng399 trận
  3. 3MordekaiserĐi rừng55.5% khi dùng ngọc+2.3 so với TB tướng254 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Giáp Cốt

244 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS57.6%+6.63.7%262
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtLan Tràn
2Đường giữaS61.4%+7.628.6%127—
3Đường trênS65.1%+13.57.5%83
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTiếp SứcGiáp Cốt
4Hỗ trợS54.6%+2.93.6%399—
5Đi rừngS55.5%+2.343.3%254—
6Đường trênS53.3%+1.711.1%908—
7Hỗ trợS52.6%+0.365.0%5.142
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtTiếp Sức
8Hỗ trợS53.9%-0.274.3%408—
9Hỗ trợS62.1%+9.87.6%66—
10Đường trênS53.3%+4.013.7%569—
11Hỗ trợS52.3%+0.589.0%2.522
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
12Hỗ trợS52.3%+0.191.1%3.498
Hộ VệSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngThấu Thị Vũ TrụBước Chân Màu Nhiệm
13Đường trênS52.2%+0.571.0%3.107
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
14Đường giữaS65.1%+8.825.7%43—
15Đường giữaS52.3%+0.515.6%1.346
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtNện Khiên
16Đi rừngS61.4%+9.02.6%57—
17Đường trênS53.0%+2.69.3%506—
18Đường giữaS52.8%+3.811.1%559
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
19Đường trênS55.9%+4.73.4%127—
20Xạ thủS53.4%+2.113.2%322—
21Hỗ trợS51.9%-0.376.1%3.739
Triệu Hồi AeryBậc Thầy Nguyên TốMau LẹThiêu RụiGiáp CốtTiếp Sức
22Đường giữaS61.5%+11.91.1%52—
23Đường giữaS67.7%+18.43.0%31—
24Hỗ trợS66.7%+21.810.3%33—
25Đi rừngS58.1%+4.71.1%74—
26Đường trênS51.8%-0.052.2%3.784—
27Hỗ trợS51.8%+0.674.9%4.174
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiGiáp CốtTiếp Sức
28Đường trênS52.9%+0.35.2%340—
29Hỗ trợS52.7%+0.46.3%414—
30Xạ thủS55.9%+6.20.9%102—
31Đường giữaS51.7%+0.968.0%3.410
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
32Đường giữaS61.9%+11.713.2%42—
33Đường trênS51.9%-0.638.5%1.195—
34Đường giữaS51.9%+0.454.8%1.166
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
35Hỗ trợS51.6%+0.041.9%3.244—
36Đường giữaS58.8%+4.548.6%51—
37Xạ thủS55.0%+6.65.0%100—
38Đường trênA62.5%+11.09.8%32—
39Xạ thủA55.6%+4.22.9%81—
40Đường giữaA54.0%+4.22.8%126—
41Đi rừngA58.0%+6.10.8%50—
42Đường trênA54.5%+1.761.2%101
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
43Đi rừngA56.7%+5.86.7%60—
44Xạ thủA55.7%+7.832.6%70—
45Đường trênA51.2%+0.167.8%3.136
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
46Hỗ trợA59.0%+7.654.2%39—
47Đường giữaA58.1%+4.620.2%43—
48Đường trênA52.8%+0.34.7%180—
49Đường trênA57.8%+8.53.3%45—
50Đường trênA52.2%+4.712.1%245—
51Hỗ trợA51.3%+0.284.0%1.199
Hộ VệNện KhiênGiáp CốtTiếp SứcGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
52Hỗ trợA52.8%+4.33.9%163—
53Xạ thủA54.5%+5.01.1%77—
54Đường giữaA60.0%+6.15.5%30—
55Xạ thủA59.4%+9.10.8%32—
56Hỗ trợA59.4%+13.73.7%32—
57Đường trênA51.9%+4.556.9%287—
58Hỗ trợA51.5%+1.455.1%499
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
59Xạ thủA58.3%+9.113.4%36
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtNện Khiên
60Đường trênA51.9%+4.713.2%295
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênGiáp Cốt
61Đường giữaA57.5%+5.40.9%40—
62Đường giữaA51.0%+0.524.7%2.651—
63Hỗ trợA51.5%-3.832.5%474—
64Đi rừngA56.3%+3.60.9%48
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
65Đường giữaA52.5%-1.265.6%160
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
66Đường giữaA54.5%+3.91.5%66—
67Đường trênA58.1%+6.29.5%31
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
68Đường trênA51.4%+2.317.4%391—
69Đường trênA53.0%+1.919.6%100—
70Xạ thủA52.8%+3.10.6%106—
71Đường giữaA54.2%+3.168.6%59—
72Hỗ trợA54.1%+4.10.5%61—
73Đường trênA54.1%+5.79.0%61
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiên CườngGiáp Cốt
74Đường trênA53.7%+2.250.0%67—
75Hỗ trợA50.8%+0.270.3%5.247
Hộ VệSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtTiếp SứcGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
76Đường trênA50.8%-0.275.6%2.031—
77Đi rừngA52.9%+1.313.0%85—
78Đường trênA51.5%+4.112.5%239—
79Đường giữaA52.4%+2.83.6%103—
80Đường giữaA55.6%+7.21.5%36—
81Đường giữaA55.6%+3.478.3%36—
82Đường trênA52.1%+0.44.8%121—
83Đường trênA53.0%+8.833.2%66
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
84Đường trênA52.8%+10.232.6%72—
85Đường trênA51.5%+1.76.0%167—
86Đường trênA51.0%-0.34.7%347—
87Hỗ trợA50.6%+0.972.2%1.999
Hộ VệTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtTiếp SứcMau LẹÁo Choàng Mây
88Đường giữaA50.6%-0.459.5%2.123—
89Đường trênA50.6%+1.758.8%1.365
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệGiáp CốtTiếp Sức
90Xạ thủA54.3%+5.70.8%35—
91Đường trênA50.5%-0.261.3%4.528—
92Đường giữaA52.8%+2.310.4%53—
93Hỗ trợA52.2%+3.234.5%69—
94Đường giữaA51.6%+4.437.7%95
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
95Hỗ trợA51.5%-0.01.3%103—
96Xạ thủA51.3%+0.51.2%113—
97Hỗ trợA50.4%-0.288.3%8.963
Nâng Cấp Băng GiáHoàn TiềnGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụGiáp CốtKiên Cường
98Đường trênA51.0%+4.96.6%143
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtLan TrànChốt Chặn Cuối CùngĐắc Thắng
99Xạ thủB52.9%+2.91.4%34
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhCuồng Phong Tích TụGiáp CốtLan Tràn
100Đường trênB52.6%+5.022.4%38—
101Xạ thủB52.3%-2.62.1%44—
102Đường giữaB51.7%-1.11.0%60—
103Đường trênB51.5%+2.24.0%68—
104Đường giữaB51.4%-1.172.2%70
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtTàn Phá Hủy Diệt
105Đi rừngB50.8%-3.124.6%126
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Gia TốcNhát Chém Ân HuệGiáp CốtTiếp Sức
106Hỗ trợB50.3%+0.825.5%1.495—
107Đường giữaB51.6%-5.328.4%31
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtCắm Mắt SâuThợ Săn Kho BáuGiáp CốtKiên Cường
108Đường trênB50.3%+1.639.4%324
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtTiếp SứcDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
109Xạ thủB50.5%-0.651.7%91—
110Đường giữaB50.5%-0.51.3%95—
111Đường trênB50.4%+0.54.9%127—
112Đường giữaB50.3%+2.02.2%161—
113Đường trênB50.2%-0.86.8%227—
114Đường giữaB50.2%-0.92.8%243—
115Hỗ trợB50.1%+0.175.9%2.425
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngThấu Thị Vũ TrụTốc Biến Ma Thuật
116Đi rừngB50.0%+1.50.8%30—
117Hỗ trợB50.0%-1.944.4%36
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
118Đi rừngB50.0%+0.71.7%40—
119Xạ thủB50.0%-1.51.2%52—
120Đường trênB50.0%-0.843.8%56—
121Đường giữaB50.0%-2.85.2%74—
122Đường trênB50.0%+3.110.5%76—
123Đường giữaB50.0%+0.060.1%184—
124Đường giữaB50.0%+1.057.8%1.519
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
125Đi rừngB49.4%-2.31.1%77
Nhịp Độ Chết NgườiHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngTiếp SứcGiáp Cốt
126Đi rừngB49.1%-0.31.1%55
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiên CườngGiáp Cốt
127Đường trênB49.9%+0.665.1%3.440
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
128Đường trênB49.7%-1.443.5%752—
129Hỗ trợB49.7%-0.651.1%716
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtTiếp SứcDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
130Đường trênB49.1%-2.93.2%106—
131Đi rừngB48.7%-4.77.3%78—
132Đường trênB49.8%-0.583.3%3.568
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtTàn Phá Hủy Diệt
133Đường trênB48.3%-0.43.9%58—
134Đường giữaB47.9%-4.70.7%48—
135Đường trênB47.9%-2.133.8%48—
136Đường giữaB47.6%-1.34.7%42—
137Đường giữaB47.5%-1.58.4%40—
138Đi rừngB47.4%-4.321.6%38
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
139Đi rừngB47.1%-2.81.6%34—
140Đường giữaB47.6%-5.36.7%63—
141Đường giữaB47.4%-4.41.4%57—
142Xạ thủB47.2%+6.232.9%53
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
143Hỗ trợB46.7%-0.97.7%45
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiên CườngGiáp Cốt
144Hỗ trợB46.2%+0.933.9%39—
145Đi rừngB45.5%-4.11.1%33—
146Đường trênB45.5%+7.446.5%33
Nâng Cấp Băng GiáHoàn TiềnGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ TrụGiáp CốtKiên Cường
147Đường giữaB45.2%-6.15.5%31—
148Đường trênB48.7%-3.78.7%195—
149Đường trênB49.3%+2.069.2%738
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
150Đường trênB49.4%+0.223.4%1.497
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtNện Khiên
151Đường giữaB47.4%-3.057.1%76
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
152Đường trênB49.1%-1.56.3%393—
153Đường trênB49.5%-0.259.8%2.202—
154Đi rừngB49.3%-2.821.9%896—
155Đường giữaB45.8%-3.231.8%48—
156Đường trênB49.3%+0.132.2%941—
157Đường giữaB45.2%+0.64.6%42—
158Đi rừngB44.7%-6.28.1%38
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtTiếp SứcDải Băng Năng LượngThiêu Rụi
159Đường giữaB49.3%-0.134.3%1.194
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
160Hỗ trợB44.4%-0.636.0%36
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
161Đường trênB44.4%-6.919.9%36—
162Đường giữaB43.3%-6.81.2%30—
163Đường giữaB46.9%-3.43.9%81—
164Đường trênB49.3%-0.863.1%2.651—
165Đường trênB45.3%-0.925.2%53—
166Đường trênB48.9%-1.751.9%444
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
167Đi rừngB45.1%-8.81.5%51—
168Đường giữaB44.9%-3.247.1%49—
169Xạ thủB43.2%-7.38.1%37
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnGiáp CốtLan Tràn
170Đường trênB42.9%-5.21.4%35—
171Đường trênB47.2%-3.837.0%108
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
172Đi rừngB41.9%-10.50.5%31—
173Đi rừngB41.9%-9.43.6%31—
174Đi rừngB46.9%-2.93.1%96—
175Đi rừngB46.8%-0.74.6%94
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngGiáp CốtKiên Cường
176Xạ thủB49.1%-0.952.3%1.009
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
177Hỗ trợB49.0%+0.043.2%861
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
178Hỗ trợB48.4%-0.96.0%285—
179Hỗ trợB48.8%-0.317.0%551—
180Đường trênB45.5%+2.244.6%66—
181Đường giữaB44.2%-8.25.1%52—
182Xạ thủB44.0%-5.60.5%50—
183Đường trênB40.6%-5.955.2%32
Triệu Hồi AeryBậc Thầy Nguyên TốMau LẹThiêu RụiGiáp CốtTiếp Sức
184Đi rừngC45.8%-1.446.6%83
Quyền Năng Bất DiệtTàn Phá Hủy DiệtGiáp CốtLan TrànHuyền Thoại: Hút MáuHiện Diện Trí Tuệ
185Đường giữaC48.4%-1.06.4%370
Chinh PhụcHiện Diện Trí TuệHuyền Thoại: Gia TốcChốt Chặn Cuối CùngKiên CườngGiáp Cốt
186Đường giữaC48.6%+0.88.7%484—
187Đi rừngC47.6%-4.312.9%187—
188Hỗ trợC43.4%+4.958.2%53—
189Đường giữaC42.6%-2.172.3%47—
190Đường giữaC45.7%-1.412.5%92—
191Hỗ trợC40.5%-11.11.0%37—
192Hỗ trợC46.0%-2.24.4%113—
193Xạ thủC43.1%-4.830.2%58—
194Đường trênC42.6%-0.736.0%54—
195Đường giữaC42.3%-4.339.7%52—
196Đường trênC40.0%-7.416.2%40—
197Đường trênC38.2%-8.87.7%34—
198Đi rừngC43.8%-6.80.8%73—
199Đường trênC48.1%-1.823.8%493—
200Đi rừngC44.3%-2.316.7%88—
201Đường giữaC48.2%+1.139.8%732—
202Đường trênC43.1%-1.530.3%72—
203Đường giữaC46.3%-0.27.5%177—
204Đường trênC48.4%-0.748.3%1.582—
205Đường trênC48.5%+0.087.9%2.326—
206Hỗ trợC48.1%-1.213.9%771—
207Đường trênC46.9%-1.959.7%241—
208Đi rừngC39.1%-8.50.7%46—
209Xạ thủC33.3%-2.088.2%30—
210Đường trênC44.2%+0.941.9%113
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
211Đường giữaC42.1%-4.350.3%76
Lửa Tử ThầnÁo Choàng MâyTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
212Đường trênC44.4%-4.84.8%126—
213Đường giữaC32.3%-13.50.8%31—
214Xạ thủC45.1%-5.126.7%153
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
215Xạ thủC44.8%-4.43.0%145—
216Hỗ trợC43.4%-5.62.7%106—
217Đường giữaC45.2%-5.25.0%166—
218Xạ thủC41.1%-7.22.5%73—
219Đường trênC47.9%-0.836.5%1.201
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtCắm Mắt SâuThợ Săn Kho BáuGiáp CốtKiên Cường
220Đường trênC48.1%-0.388.3%2.712—
221Hỗ trợC48.1%-0.561.5%5.277—
222Xạ thủC42.6%-8.51.0%101—
223Xạ thủC42.3%-3.41.9%97—
224Đi rừngC36.5%-14.92.0%52—
225Xạ thủC30.6%-15.717.0%36
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
226Đi rừngC34.0%-9.149.5%47—
227Hỗ trợC47.7%-0.354.7%3.164—
228Hỗ trợC34.6%-7.238.8%52
Thiên Thạch Bí ẨnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtKiên Cường
229Hỗ trợC41.6%-7.211.2%113—
230Đường giữaC34.0%-12.92.7%53—
231Đường trênC47.1%-2.345.6%1.347—
232Hỗ trợC44.7%-7.48.5%253—
233Đi rừngC38.3%-11.90.7%81—
234Đường trênC40.7%-4.652.8%113
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu RụiGiáp CốtLan Tràn
235Hỗ trợC33.3%-8.644.1%60
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
236Hỗ trợC39.8%-10.65.5%123—
237Đường giữaC46.7%-1.743.5%2.395
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
238Đường giữaC46.2%+0.560.4%1.190—
239Đường giữaC46.0%-1.950.2%935—
240Đường trênC46.2%-2.327.3%1.999—
241Đường giữaC45.8%-2.345.2%1.310—
242Xạ thủC44.7%-3.120.9%928—
243Đi rừngC35.5%-8.420.8%124
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tối ThượngGiáp CốtLan Tràn
244Hỗ trợC41.4%-0.094.2%1.031—

Tướng gần như luôn dùng Giáp Cốt

Camille dùng Giáp Cốt trong 94% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Giáp Cốt

Mọi tướng dùng Giáp Cốt, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Giáp Cốt – Phiên bản 26.19

Tướng nào mạnh nhất với Giáp Cốt ở phiên bản 26.19?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Giáp Cốt: Veigar (57.6%), Seraphine (54.6%), Mordekaiser (55.5%). 139 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Giáp Cốt nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Giáp Cốt nhất: Thresh (8.963), Nautilus (5.277), Lulu (5.247).

Giáp Cốt được dùng ở đường nào?

Giáp Cốt chủ yếu được dùng ở Hỗ trợ (40.1% số trận).

Tướng nào dùng Giáp Cốt ổn định nhất?

Camille dùng Giáp Cốt trong 94% số trận, cao nhất trong 139 tướng dùng ngọc này.