Lưu trữ Mùa 16. Đây là số liệu cuối cùng của Seraphine ở Mùa 16; Seraphine không có mặt ở mùa hiện tại (Mùa 18). Tướng Mùa 18 →
Chân dung tướng Seraphine ĐTCL – Mùa 16 · Cũ
Hạng trung bình
4,29
Tỷ lệ top 4
53,9%
Tỷ lệ chọn
13,1%

Seraphine Thống kê ĐTCL · Mùa 16 · Cũ

Mùa 16 · Cũ
Seraphine Tier SPiltoverNhiễu Loạn4 vàng
Mua
16
Số trận
98.597
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
24 thg 9, 2026
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi con số về Seraphine ở Mùa 16: kết quả các trận, so sánh với các tướng 4 vàng khác và thành tích ở từng rank.

Tỷ lệ top 4
53,9%
Thứ hạng TB
4,29
Hạng trong tướng 4 vàng
#9 trên 25
Số trận
98.597

Seraphine so với các tướng 4 vàng khác ở Mùa 16

Seraphine đứng #9 trên 25 tướng 4 vàng ở Mùa 16 theo thứ hạng trung bình, hơn 67% số tướng đó.

#TướngThứ hạng TBTỷ lệ top 4Top 1HạngSố trận
1Renekton Renekton 3,3570,5%—S18.059
2VeigarVeigar4,0357,9%—S50.843
3BraumBraum4,1057,5%—S136.771
4LissandraLissandra4,1356,3%—S81.645
5TaricTaric4,1456,3%—S150.779
6SwainSwain4,1855,7%—S199.739
7WarwickWarwick4,2256,5%—S50.763
8Kalista Kalista 4,2854,7%—S52.374
9SeraphineSeraphine4,2953,9%—S98.597
10AmbessaAmbessa4,3053,4%—S74.654
11YoneYone4,3054,4%—S49.395
12Ngộ KhôngNgộ Không4,3253,5%—S122.409
13LuxLux4,3352,9%—S68.141
14GarenGaren4,3852,3%—S96.879
15SingedSinged4,3853,5%—S40.255
16Diana Diana 4,4151,1%—S29.845
17FizzFizz4,4949,0%—A91.625
18Kai'Sa Kai'Sa 4,5549,2%—A62.893
19YunaraYunara4,5549,1%—A49.327
20Nasus Nasus 4,6745,6%—B20.349
21Bel'VethBel'Veth4,7345,6%—B45.204
22Sứ Giả Khe Nứt Sứ Giả Khe Nứt 4,8243,2%—C43.206
23Miss FortuneMiss Fortune4,8642,0%—C57.257
24Nidalee Nidalee 4,8742,8%—C26.832
25Skarner Skarner 4,8742,2%—C25.989

Thống kê Seraphine theo rank

Seraphine mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,8 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 3,0 điểm.

  • Sắt61,7%
  • Đồng56,7%
  • Bạc55,6%
  • Vàng54,4%
  • Bạch Kim55,1%
  • Lục Bảo52,8%
  • Kim Cương50,9%
RankSố trậnTỷ lệ top 4so với mọi rankThứ hạng TBTop 1
Sắt6061,7%+7.8%4,18—
Đồng1.74756,7%+2.8%4,18—
Bạc6.78155,6%+1.7%4,20—
Vàng19.41954,4%+0.5%4,25—
Bạch Kim33.25755,1%+1.2%4,23—
Lục Bảo25.24852,8%−1.1%4,35—
Kim Cương12.08550,9%−3.0%4,46—

Tỷ lệ top 4 ở từng rank; ẩn các rank có dưới 20 trận.

Seraphine qua các bản cập nhật Mùa 16

Seraphine giữ ổn định từ 15.24 đến 16.7, hiện ở mức 53,9% top 4.

Tỷ lệ top 4

Thứ hạng TB

Phiên bản dữ liệuSố trậnTỷ lệ top 4Thứ hạng TBHạng
16.798.59753,9%4,29S
16.687.57555,1%4,22S
16.5138.15354,4%4,27S
16.4101.40955,4%4,20S
16.3102.58556,6%4,17S
16.2120.30757,8%4,06S
16.171.19255,3%4,25S
15.2475.04053,3%4,30S

Khi Seraphine có trên đội hình

Giai đoạn cuối TB
5-7

Phân bố sao của Seraphine

Seraphine kết thúc 1,0% số trận ở 3 sao và 63,3% ở 2 sao.

★ 35,6%★★ 63,3%★★★ 1,0%
Seraphine 3 sao: chỉ số & tỷ lệ →
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp thống kê Seraphine ĐTCL – Mùa 16

Tỷ lệ top 4 của Seraphine ở ĐTCL Mùa 16 là bao nhiêu?

Seraphine vào top 4 ở 53,9% số trận rank tại Mùa 16, với thứ hạng trung bình 4,29 qua 98.597 trận.

Seraphine so với các tướng 4 vàng khác thế nào?

Seraphine đứng #9 trên 25 tướng 4 vàng ở Mùa 16 theo thứ hạng trung bình, hơn 67% số tướng đó.

Seraphine có mạnh hơn ở rank cao không?

Seraphine mạnh nhất ở Đồng, cao hơn tỷ lệ top 4 chung 2,8 điểm. Tướng gặp khó nhất ở Kim Cương, thấp hơn 3,0 điểm.

Seraphine đã mạnh lên hay yếu đi?

Seraphine giữ ổn định từ 15.24 đến 16.7, hiện ở mức 53,9% top 4.