Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.3%
Tỷ lệ chọn
8.4%

Ashevs Twisted Fate

DMarksmanSupport
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ashe thắng với 56.3% tỷ lệ thắng (+12.5%) trước Twisted Fate dựa trên 16 trận. Ashe holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Twisted Fate.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ashe

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ashe đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ashe - 56.3% win rate in this matchup
Ashe
56.3% TT
VS
Twisted Fate vs Ashe matchup - 43.8% win rate
Twisted Fate
43.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Ashe vs Twisted Fate?

Ashe wins the Ashe vs Twisted Fate matchup
Người chiến thắng
Ashe
Trận: 16
56.3%
Tỷ Lệ Thắng
43.8%
5.9
CS / phút
5.8
888
Sát thương / phút
508
13,076
Vàng / trận
12,512
103
Hồi phục / phút
146
380
Giảm sát thương / phút
364
1.5
CC / phút
1.0
62.5%
TLT Đầu Game
37.5%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Twisted Fate

Trận đấu Ashe vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Ashe thắng với tỷ lệ thắng 56.3% so với 43.8% của Twisted Fate, cho Ashe lợi thế 12.5 điểm phần trăm. Ashe thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Ashe dẫn trước 379 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ashe có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Twisted Fate

Ashe thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Ashe được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ashe có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Ashe
5.8Twisted Fate
Ashe và Twisted Fate farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
888Ashe
508Twisted Fate
Ashe vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 379 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ashe chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,076Ashe
12,512Twisted Fate
Ashe kiếm được 564 vàng mỗi trận nhiều hơn Twisted Fate, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Ashe hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Ashe
1.0Twisted Fate
Ashe cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
483Ashe
510Twisted Fate
Ashe và Twisted Fate có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 28 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Ashe Build Against Twisted Fate

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Twisted Fate là Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ashe
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate37.5%
Cuối trận
Ashe
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%

Ashe thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ashe có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ashe ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Twisted Fate. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Ashe giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ashe Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs Twisted FateChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted FateHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted FateHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted FateĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs Twisted FateCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted FateBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Ashe vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Cảm Hứng phụ cho phép Ashe ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.51%1,4836.376012,56648.6%52.0%
51.46%1,0306.075812,76752.2%50.9%
50.70%1,0066.376612,52350.3%51.0%
49.70%9886.377712,55552.6%47.2%
47.28%8086.382713,04752.7%43.5%
52.80%7146.479712,78851.7%53.6%
54.17%5156.480612,90454.5%53.9%
52.80%4476.280312,58654.6%51.4%
57.22%3886.380212,72057.5%57.0%
47.34%3766.277912,58743.2%50.7%
50.99%3556.078112,12649.4%52.4%
49.71%3465.972912,86253.4%47.4%
51.63%3375.879512,49152.9%50.5%
50.00%2766.278512,90350.8%49.3%
51.64%2756.180512,64046.2%56.6%
54.14%2666.477813,05957.0%52.0%
45.66%2655.877213,06339.4%49.7%
52.90%2596.578613,08452.3%53.3%
48.21%2246.576212,03648.1%48.3%
55.34%2066.583012,62060.4%51.3%
49.21%1916.784712,98352.9%46.1%
45.52%1454.567411,46937.7%50.0%
49.21%1266.472912,46838.9%56.9%
50.42%1194.366211,43954.9%47.1%
48.11%1066.182413,24639.5%52.9%
56.25%965.671212,39944.4%63.3%
38.30%946.173510,99435.2%42.5%
54.84%936.676513,06166.7%47.4%
41.30%925.378811,63439.6%43.2%
54.44%906.481113,02142.2%66.7%
49.43%876.269312,02644.2%54.5%
46.05%766.385112,94536.4%53.5%
53.33%604.571911,68150.0%55.3%
40.82%496.179212,98850.0%34.5%
44.68%475.565211,66329.4%53.3%
44.19%434.484710,56227.8%56.0%
39.53%435.572812,22241.2%38.5%
62.79%436.071112,97981.0%45.5%
58.54%416.581913,69757.1%59.3%
33.33%392.771810,54731.3%34.8%
50.00%361.85909,45246.1%52.2%
45.71%351.96209,81114.3%66.7%
37.14%351.85789,16242.9%33.3%
58.06%316.089713,27075.0%47.4%
53.33%306.077013,10855.6%52.4%
48.00%256.475913,32255.6%43.8%
50.00%241.76018,40143.8%62.5%
41.67%242.16198,13727.3%53.9%
52.17%236.465111,61950.0%54.5%
50.00%223.660411,46777.8%30.8%
33.33%211.94168,62330.0%36.4%
38.10%215.774512,11322.2%50.0%
38.10%211.65168,15641.7%33.3%
42.86%212.05489,07644.4%41.7%
52.63%196.269613,71050.0%52.9%
31.58%195.369610,38627.3%37.5%
50.00%181.85607,68071.4%36.4%
35.29%176.385914,48766.7%28.6%
37.50%163.06529,42650.0%25.0%
31.25%162.15979,47433.3%30.0%
56.25%165.988813,07662.5%50.0%
46.67%155.566911,68628.6%62.5%
33.33%155.784513,07228.6%37.5%
35.71%141.75799,72725.0%40.0%
21.43%142.35667,57825.0%16.7%
46.15%135.597713,8820.0%75.0%
53.85%131.565910,04250.0%57.1%
38.46%131.75418,37233.3%42.9%
38.46%132.26429,43460.0%25.0%
46.15%136.174611,38525.0%55.6%
46.15%135.984110,78766.7%28.6%
33.33%125.06119,66014.3%60.0%
66.67%126.784314,2550.0%72.7%
63.64%112.678710,61266.7%62.5%
63.64%116.178514,290100.0%55.6%
18.18%113.24859,9170.0%25.0%
63.64%111.94838,69360.0%66.7%
45.45%115.186110,97375.0%28.6%
81.82%115.963711,913100.0%75.0%
50.00%105.669613,59866.7%42.9%
50.00%104.881910,99625.0%66.7%
60.00%105.484011,56166.7%50.0%
22.22%92.057611,18550.0%14.3%
55.56%94.283811,27350.0%66.7%
66.67%92.467310,803100.0%50.0%
33.33%93.36679,969100.0%14.3%
33.33%96.383112,53333.3%33.3%
44.44%91.66569,25166.7%0.0%
75.00%86.184911,36675.0%75.0%
37.50%82.45498,21820.0%66.7%
42.86%76.45569,69050.0%0.0%
71.43%74.482212,655100.0%66.7%
42.86%76.188014,7060.0%50.0%
57.14%76.597711,11580.0%0.0%
42.86%74.589311,9520.0%60.0%
57.14%72.56767,96350.0%66.7%
42.86%75.683811,653100.0%20.0%
50.00%63.584711,28133.3%66.7%
33.33%65.369410,33850.0%25.0%
66.67%61.35349,0730.0%80.0%
50.00%65.087911,91866.7%33.3%
66.67%66.174711,28075.0%50.0%
33.33%65.19709,23425.0%50.0%
50.00%66.56879,72260.0%0.0%
33.33%64.799912,3880.0%50.0%
20.00%56.865111,5080.0%25.0%
80.00%56.292212,63366.7%100.0%
40.00%53.355111,1960.0%50.0%
80.00%54.677811,418100.0%66.7%
20.00%54.77679,1610.0%33.3%
20.00%56.181912,7660.0%25.0%
40.00%55.98587,75125.0%100.0%
60.00%53.94829,85850.0%66.7%
60.00%56.76897,24460.0%0.0%
40.00%56.280514,2570.0%40.0%
100.00%56.978813,920100.0%100.0%
20.00%57.079112,5520.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ashe vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Ashe thang tran doi dau Ashe vs Twisted Fate voi ty le thang 56.3% so voi 43.8% cua Twisted Fate, chenh lech 12.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ashe choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ashe co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Ashe nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Twisted Fate?

Ashe thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 56.3% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 12.5 diem phan tram co nghia la Ashe duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Ashe tot nhat chong Twisted Fate bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyên Tố Luân, Hỏa Khuẩn with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Twisted Fate khong?

Co, Ashe co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 56.3%. Ashe strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Ashe doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.