Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Ashevs Yone

DMarksmanSupport
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Ashe vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Yone thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Ashe dựa trên 9 trận. Yone wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Yone.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 44.4% win rateYone(44.4%)
Ashe - 44.4% win rate in this matchup
Ashe
44.4% WR
VS
Yone vs Ashe matchup - 55.6% win rate
Yone
55.6% WR

Who Wins the Ashe vs Yone Matchup?

Yone wins the Ashe vs Yone matchup
Winner
Yone
Matches: 9
44.4%
Win Rate
55.6%
5.9
CS / min
6.8
745
DMG / min
716
11,494
Gold / game
12,481
206
Heal / min
319
389
DMG Mitigated / min
963
1.7
CC / min
0.7
25.0%
Early Game WR
75.0%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Yone

Trận đấu Ashe vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 9 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Ashe, cho Yone lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Yone kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Yone cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ashe dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yone quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Ashe
6.8Yone
Yone vượt trội Ashe đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ashe nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
745Ashe
716Yone
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Ashe và Yone, chỉ khác 29 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,494Ashe
12,481Yone
Yone tạo ra 987 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Ashe
0.7Yone
Ashe mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yone, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Ashe có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yone nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
594Ashe
1,283Yone
Yone vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 688 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ashe Build Against Yone

Giày Hắc Kim là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Yone là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Lời Nhắc Tử Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone75.0%
Cuối trận
Ashe
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone40.0%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Yone. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Yone phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ashe Runes Against Yone

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs YoneChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Yone
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Ashe vs YoneCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Ashe vs Yone
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yone trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.07%1,1836.177413,07552.6%51.7%
46.39%8175.771912,35547.2%45.7%
48.57%7686.180813,08147.4%49.6%
50.97%5676.179713,05152.6%49.7%
47.21%3776.282713,10844.1%50.5%
52.35%3406.180113,59747.8%55.4%
51.47%3406.284813,11352.7%50.5%
45.95%3345.771812,59348.6%43.9%
46.37%2896.178312,86045.3%47.4%
47.57%2885.976212,41150.8%44.8%
52.69%2796.382513,11560.0%46.3%
52.88%2786.383713,71355.6%50.4%
48.51%2356.377712,94151.0%46.6%
59.45%2176.283513,56457.4%61.2%
47.74%1995.979212,65450.0%45.5%
52.94%1536.178112,87553.9%52.0%
55.56%1446.079812,78754.5%56.4%
49.59%1216.184513,50758.7%44.0%
38.66%1195.174411,93737.9%39.3%
45.45%1104.878611,31452.0%40.0%
51.61%936.179612,38258.0%44.2%
54.65%865.777312,40954.8%54.5%
36.47%853.767211,30316.7%47.3%
44.59%745.871312,76348.3%42.2%
41.89%744.771010,80829.7%54.0%
52.86%706.477612,44154.5%51.4%
40.00%705.885712,90532.4%48.5%
42.03%696.387413,65733.3%50.0%
48.08%522.964210,12256.5%41.4%
56.25%485.979712,64266.7%45.8%
39.58%484.662210,15735.7%45.0%
41.86%431.65728,06935.7%53.3%
57.14%421.75799,44154.5%60.0%
45.24%421.95829,29334.8%57.9%
48.72%391.65819,21837.5%56.5%
42.11%381.95879,69150.0%35.0%
32.35%342.26348,55233.3%31.6%
50.00%326.089513,46026.7%70.6%
53.33%303.771412,22750.0%54.5%
44.83%292.064710,41430.0%52.6%
66.67%271.64389,45887.5%57.9%
53.85%262.773910,15335.7%75.0%
46.15%261.75168,64933.3%63.6%
40.00%251.76409,99828.6%44.4%
54.17%244.769112,13077.8%40.0%
50.00%242.956310,50053.9%45.5%
45.83%242.062011,06050.0%44.4%
47.83%235.774813,02050.0%46.7%
26.09%231.55929,96428.6%25.0%
33.33%211.76258,56320.0%45.5%
25.00%201.85948,7419.1%44.4%
65.00%206.382213,25650.0%71.4%
38.89%181.55719,31928.6%45.5%
58.82%172.16439,44555.6%62.5%
47.06%172.767511,10350.0%44.4%
47.06%175.566511,69766.7%36.4%
60.00%155.189410,75790.0%0.0%
46.67%152.072412,080100.0%42.9%
50.00%145.65618,84150.0%50.0%
42.86%141.66389,72750.0%40.0%
21.43%141.55387,71014.3%28.6%
53.85%133.64508,67044.4%75.0%
53.85%136.383715,028100.0%25.0%
30.77%134.65749,74837.5%20.0%
33.33%122.060911,06225.0%37.5%
36.36%112.56909,54440.0%33.3%
18.18%115.45149,73328.6%0.0%
60.00%106.11,09013,87666.7%57.1%
30.00%106.087613,87533.3%28.6%
40.00%106.476813,0900.0%66.7%
50.00%101.458910,04275.0%33.3%
70.00%105.282013,70375.0%66.7%
55.56%95.664810,21540.0%75.0%
44.44%95.974511,49425.0%60.0%
55.56%95.27409,72840.0%75.0%
50.00%82.368210,80533.3%60.0%
50.00%82.275512,80850.0%50.0%
12.50%86.65789,80316.7%0.0%
28.57%77.188712,86525.0%33.3%
42.86%75.980913,3400.0%50.0%
42.86%75.981411,47733.3%50.0%
28.57%76.082811,5050.0%50.0%
42.86%73.76398,80033.3%100.0%
28.57%75.966315,0780.0%33.3%
42.86%74.66739,82540.0%50.0%
57.14%75.46039,02375.0%33.3%
42.86%75.781913,319100.0%20.0%
57.14%75.41,03113,24750.0%60.0%
83.33%64.762710,781100.0%80.0%
50.00%65.384413,43250.0%50.0%
33.33%65.579511,05450.0%0.0%
50.00%63.45789,72666.7%33.3%
50.00%66.81,09611,96475.0%0.0%
33.33%66.574413,43733.3%33.3%
16.67%65.477112,0050.0%20.0%
33.33%65.76169,7540.0%50.0%
60.00%56.086210,15350.0%100.0%
40.00%54.11,01613,58950.0%33.3%
20.00%51.55848,89325.0%0.0%
60.00%55.281910,73375.0%0.0%
60.00%56.272613,7550.0%100.0%
60.00%56.398610,611100.0%33.3%
80.00%51.257310,008100.0%50.0%
40.00%54.54387,445100.0%0.0%
40.00%53.965911,4400.0%50.0%
60.00%55.76319,51250.0%100.0%
60.00%52.358710,78450.0%66.7%
20.00%56.01,16314,77750.0%0.0%
60.00%55.584510,97166.7%50.0%
60.00%55.791510,38850.0%100.0%
80.00%55.991715,076100.0%75.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Ashe vs Yone voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Ashe, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 9 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Ashe voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Ashe vs Yone voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Yone?

Yone thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 55.6% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 9 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Yone la gi?

Build Ashe tot nhat chong Yone bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Lời Nhắc Tử Vong with Giày Hắc Kim. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Yone la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Yone su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Yone khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Yone voi chi 44.4% ty le thang. Yone co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yone.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Ashe doi dau voi Yone, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yone. Focus on safe farming — you outscale Yone in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.