Ashe - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.1%

Ashevs Yone

BMarksmanSupport
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ashe vs Yone là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Yone thắng với 72.0% tỷ lệ thắng (+44.0%) trước Ashe dựa trên 25 trận. Yone holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ashe tốt nhất cho đối đầu Ashe vs Yone.

Ashe Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ashe performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yone - 28.0% win rateYone(28.0%)
Ashe - 28.0% win rate in this matchup
Ashe
28.0% WR
VS
Yone vs Ashe matchup - 72.0% win rate
Yone
72.0% WR

Who Wins the Ashe vs Yone Matchup?

Yone wins the Ashe vs Yone matchup
Winner
Yone
Matches: 25
28.0%
Win Rate
72.0%
5.6
CS / min
6.4
707
DMG / min
1,090
10,225
Gold / game
12,543
104
Heal / min
344
417
DMG Mitigated / min
1,159
1.7
CC / min
0.9
28.6%
Early Game WR
71.4%
27.3%
Late Game WR
72.7%

Tóm tắt đối đầu Ashe vs Yone

Trận đấu Ashe vs Yone là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Yone thắng với tỷ lệ thắng 72.0% so với 28.0% của Ashe, cho Yone lợi thế 44.0 điểm phần trăm. Yone thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Ashe khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Yone dẫn trước 982 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Yone có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ashe nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Yone quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ashe vs Yone

Yone thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Yone được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Yone có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Ashe
6.4Yone
Yone vượt trội Ashe đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yone lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ashe nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
707Ashe
1,090Yone
Yone vượt trội Ashe nặng nề về sát thương với 383 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ashe nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yone chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,225Ashe
12,543Yone
Yone tạo ra 2,317 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ashe. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yone liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ashe nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.7Ashe
0.9Yone
Ashe cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Yone, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ashe phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
521Ashe
1,503Yone
Yone vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 982 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Yone có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ashe Build Against Yone

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Yone, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ashe cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ashe chống lại Yone là Kiếm Điện Phong, Hỏa Khuẩn và Thần Kiếm Muramana. Sự kết hợp này mang lại cho Ashe sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Yone. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ashe vs Yone.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Yone
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YoneYone71.4%
Cuối trận
Yone
72.7%
+45.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe27.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YoneYone72.7%

Yone thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Yone có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Yone vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.7% — 45.5 điểm trên Ashe. Trận kéo dài rất ưu ái Yone, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Yone giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Ashe nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Ashe Runes Against Yone

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Ashe vs YoneChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Ashe vs Yone
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Ashe vs YoneÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Ashe vs YoneCắm Mắt Sâu - ngọc tốt nhất Ashe vs Yone
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Áp Đảo cho Ashe những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Yone trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ashe cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ashe khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ashe tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ashe trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.05%2,1026.383113,07851.5%44.1%
50.00%1,9506.376312,57249.6%50.3%
49.24%1,4476.073512,48049.4%49.1%
50.23%1,2786.378812,57049.2%51.1%
52.49%1,2446.378912,78049.0%55.0%
56.26%1,0066.478712,75353.4%58.4%
53.35%6416.281512,62654.8%52.1%
54.72%6256.383612,92759.9%50.3%
49.27%4776.277512,40954.4%45.4%
51.42%4596.071611,83955.2%47.9%
45.39%4456.280112,44948.0%42.9%
53.60%4446.378512,65355.1%52.4%
49.65%4335.878611,90248.9%50.2%
53.43%4086.177012,63855.8%51.7%
52.20%3876.578012,48255.8%48.7%
48.66%3356.677312,42845.3%51.7%
53.70%3116.275412,46450.4%56.5%
56.29%3026.480212,59456.5%56.1%
51.27%2756.878512,62451.6%51.0%
46.18%2755.877012,55845.7%46.5%
47.24%2546.280412,76549.1%45.6%
49.43%1764.365711,38642.6%53.7%
44.30%1586.377112,30950.0%39.0%
45.22%1574.062310,76435.4%52.2%
54.49%1566.071912,15752.1%56.5%
51.08%1396.582112,97554.0%48.7%
38.85%1396.584813,36637.3%40.0%
56.20%1376.367912,52751.9%58.8%
48.33%1206.180512,74039.5%53.3%
50.00%1205.382411,46837.7%59.7%
62.63%996.585312,38263.6%61.4%
51.58%955.467311,68254.4%49.0%
48.10%794.965912,80844.8%50.0%
54.55%775.162812,00644.4%63.4%
50.00%624.382210,96637.5%57.9%
48.33%606.282913,66845.5%50.0%
41.82%556.580913,63752.4%35.3%
48.15%546.077811,39940.0%55.2%
52.00%506.497712,88338.1%62.1%
50.00%465.874512,17752.0%47.6%
48.84%432.36149,24356.5%40.0%
45.24%421.96019,27538.9%50.0%
40.48%422.15639,61842.1%39.1%
38.10%423.058810,17550.0%30.8%
60.00%401.766210,44741.7%67.9%
45.45%336.471113,48336.4%50.0%
48.48%332.960810,42336.4%54.5%
53.33%301.65789,71050.0%55.0%
50.00%281.76399,36640.0%55.6%
51.85%271.66879,31050.0%53.3%
28.00%255.670710,22528.6%27.3%
37.50%241.96269,40333.3%40.0%
33.33%245.976610,85350.0%10.0%
60.87%236.381411,92966.7%58.8%
39.13%232.25428,41946.1%30.0%
77.27%221.86089,65275.0%78.6%
18.18%225.882512,0030.0%33.3%
55.00%201.65129,54655.6%54.5%
55.00%202.06908,30571.4%16.7%
35.00%202.167611,94716.7%42.9%
35.00%204.771210,05410.0%60.0%
47.37%192.164111,073100.0%37.5%
55.56%186.783713,67350.0%60.0%
44.44%185.06829,81845.5%42.9%
60.00%155.884210,07260.0%60.0%
46.67%155.792714,38820.0%60.0%
53.33%155.382313,17925.0%63.6%
40.00%152.05897,61950.0%28.6%
33.33%156.174612,18125.0%36.4%
57.14%146.089513,13857.1%57.1%
57.14%142.069810,19050.0%62.5%
53.85%135.876112,11466.7%42.9%
30.77%131.65159,52616.7%42.9%
76.92%133.36109,42162.5%100.0%
30.77%132.27079,12250.0%14.3%
41.67%121.565110,64766.7%33.3%
50.00%126.888412,94750.0%50.0%
33.33%125.71,01811,86950.0%16.7%
58.33%122.168010,38971.4%40.0%
33.33%125.164510,1880.0%80.0%
27.27%116.066012,50133.3%25.0%
36.36%113.176610,75940.0%33.3%
36.36%115.557310,76233.3%37.5%
63.64%115.871410,21960.0%66.7%
54.55%112.458310,13150.0%55.6%
54.55%115.683112,983100.0%37.5%
45.45%116.974410,98916.7%80.0%
72.73%115.282913,01066.7%75.0%
70.00%104.157311,40375.0%66.7%
40.00%104.785311,609100.0%25.0%
40.00%106.692011,30442.9%33.3%
50.00%104.773714,25750.0%50.0%
66.67%95.997714,87766.7%66.7%
66.67%96.588113,418100.0%57.1%
22.22%93.27519,42620.0%25.0%
55.56%96.088813,52550.0%57.1%
87.50%85.81,11116,2530.0%87.5%
62.50%85.97589,22160.0%66.7%
62.50%84.360010,86850.0%66.7%
50.00%82.26768,09525.0%75.0%
50.00%85.577311,49950.0%50.0%
62.50%86.075710,42850.0%75.0%
28.57%75.577111,36250.0%20.0%
57.14%74.179111,49750.0%60.0%
57.14%76.085213,46350.0%60.0%
85.71%76.892014,47766.7%100.0%
28.57%75.284712,562100.0%16.7%
85.71%76.31,10012,431100.0%80.0%
57.14%75.782315,725100.0%50.0%
42.86%76.11,06313,8040.0%75.0%
57.14%76.186713,03466.7%50.0%
57.14%72.359710,32266.7%50.0%
57.14%75.371711,09950.0%60.0%
50.00%65.788211,630100.0%40.0%
33.33%61.84957,56240.0%0.0%
66.67%65.41,04214,57550.0%75.0%
66.67%65.877213,169100.0%60.0%
66.67%66.098714,766100.0%60.0%
60.00%51.46458,59250.0%66.7%
40.00%56.187911,13450.0%33.3%
80.00%53.967612,2990.0%100.0%
20.00%52.45249,5150.0%25.0%
80.00%54.11,04013,96566.7%100.0%
40.00%52.562310,0590.0%100.0%
20.00%56.171814,2840.0%20.0%
20.00%55.695615,4370.0%25.0%
40.00%56.578211,72933.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ashe vs Yone - Câu Hỏi Thường Gặp

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong League of Legends?

Yone thang tran doi dau Ashe vs Yone voi ty le thang 72.0% so voi 28.0% cua Ashe, chenh lech 44.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Yone co loi the truoc Ashe voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Yone nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ashe choi nhu the nao truoc Yone trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Yone chiem uu the trong tran Ashe vs Yone voi ty le thang 72.7% so voi 27.3%. Yone phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ashe vs Yone?

Yone thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 72.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 44.0 diem phan tram co nghia la Yone duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Ashe tot nhat chong Yone la gi?

Build Ashe tot nhat chong Yone bao gom Kiếm Điện Phong, Hỏa Khuẩn, Thần Kiếm Muramana with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ashe tot nhat chong Yone la gi?

Rune Ashe tot nhat chong Yone su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ashe vs Yone matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ashe co khac che Yone khong?

Khong, Ashe gap kho khan truoc Yone voi chi 28.0% ty le thang. Yone co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ashe nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Yone.

Choi Ashe nhu the nao khi doi dau Yone?

Khi choi Ashe doi dau voi Yone, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Yone. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Yone has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.