Fizz - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.6%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Fizzvs Zed

SAssassinFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Fizz vs Zed là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Zed thắng với 50.5% tỷ lệ thắng (+0.9%) trước Fizz dựa trên 214 trận. Fizz wins the early laning phase while Zed scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Fizz tốt nhất cho đối đầu Fizz vs Zed.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Fizz

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Fizz đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Fizz - 49.5% win rate in this matchup
Fizz
49.5% TT
VS
Zed vs Fizz matchup - 50.5% win rate
Zed
50.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Fizz vs Zed?

Zed wins the Fizz vs Zed matchup
Người chiến thắng
Zed
Trận: 214
49.5%
Tỷ Lệ Thắng
50.5%
5.9
CS / phút
6.0
828
Sát thương / phút
924
13,002
Vàng / trận
13,044
120
Hồi phục / phút
153
511
Giảm sát thương / phút
549
0.4
CC / phút
0.2
59.5%
TLT Đầu Game
40.5%
43.1%
TLT Cuối Game
56.9%

Tóm tắt đối đầu Fizz vs Zed

Trận đấu Fizz vs Zed là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 214 trận gần đây được phân tích, Zed thắng với tỷ lệ thắng 50.5% so với 49.5% của Fizz, cho Zed lợi thế 0.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Fizz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Zed scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Fizz cần ép lợi thế trước khi Zed đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Zed nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Fizz dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Zed được ưu ái nhẹ, Fizz hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Zed. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Fizz vs Zed

Zed thắng giai đoạn đi lane trước Fizz trong League of Legends

Zed được ưu ái trong giai đoạn lane trước Fizz, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Zed có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Fizz
6.0Zed
Fizz và Zed farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
828Fizz
924Zed
Zed vượt trội Fizz nặng nề về sát thương với 96 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Fizz nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Zed chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,002Fizz
13,044Zed
Fizz và Zed tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 42 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.4Fizz
0.2Zed
Cả Fizz và Zed đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
631Fizz
702Zed
Zed chữa lành và giảm 72 sát thương mỗi phút nhiều hơn Fizz, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Zed ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Fizz.

Best Fizz Build Against Zed

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Zed, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Fizz cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Fizz chống lại Zed là Đồng Hồ Cát Zhonya, Hoa Tử Linh và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Fizz sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Zed. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Fizz vs Zed.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Fizz
59.5%
+19.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của FizzFizz59.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ZedZed40.5%
Cuối trận
Zed
56.9%
+13.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của FizzFizz43.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ZedZed56.9%

Fizz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 59.5% — dẫn đầu 19.0 điểm phần trăm trước Zed. Đầu trận một chiều này có nghĩa Fizz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Zed vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.9% — 13.8 điểm trên Fizz. Trận kéo dài rất ưu ái Zed, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Fizz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Zed đạt các mốc scaling. Nếu Zed sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Fizz Runes Against Zed

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Fizz vs ZedÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Fizz vs ZedTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Fizz vs ZedKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Fizz vs ZedThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Fizz vs Zed
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Fizz vs ZedPháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Fizz vs ZedThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Fizz vs Zed
60.9% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ giúp Fizz tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Zed.


Du lieu doi dau cua Fizz cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Fizz khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Fizz tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Fizz trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.06%2675.984413,12057.7%53.5%
49.06%2676.087112,93855.3%45.1%
46.43%2525.985512,24545.5%47.3%
49.53%2145.982813,00259.5%43.1%
61.05%1906.087712,35368.2%54.9%
49.73%1835.889012,03546.6%52.6%
46.43%1685.277311,95346.9%46.0%
51.22%1645.681413,22749.1%52.3%
58.33%1565.685511,62449.3%66.3%
46.45%1556.073511,71859.7%34.9%
51.30%1546.078412,17350.0%52.3%
47.97%1485.889912,50553.7%43.2%
49.66%1475.484412,10846.4%52.6%
58.99%1395.784612,69662.1%56.8%
61.03%1366.190211,70467.1%52.6%
58.33%1325.586512,70765.4%53.8%
53.17%1265.580112,11051.7%54.5%
38.40%1256.182812,79331.4%43.2%
52.80%1256.081112,43567.9%41.7%
54.78%1155.992712,57461.5%49.2%
54.35%926.289413,01850.0%57.1%
57.14%916.085913,42160.0%54.9%
62.92%895.984313,23466.7%61.0%
54.02%875.781612,87662.5%49.1%
58.33%846.088213,34473.3%50.0%
57.14%845.879111,78654.5%60.0%
52.00%755.091011,80151.2%52.9%
60.00%755.983012,23658.8%61.0%
50.68%735.984313,10756.3%46.3%
54.79%735.885112,33760.6%50.0%
62.12%665.985612,08665.5%59.5%
50.77%655.379512,20744.0%55.0%
48.44%646.092012,94258.1%39.4%
43.75%646.182012,56146.4%41.7%
50.79%635.680412,46754.8%46.9%
55.74%615.994812,55460.0%52.8%
50.00%525.282311,78648.0%51.9%
68.63%516.295113,13466.7%70.0%
45.65%465.491012,00952.6%40.7%
53.33%456.284112,50842.1%61.5%
55.56%456.092114,15264.3%51.6%
31.43%351.566412,56933.3%30.0%
61.76%344.586713,11561.5%61.9%
44.12%345.880812,15741.2%47.1%
54.55%335.586712,99542.9%63.2%
39.39%335.290714,51942.9%38.5%
53.13%325.887511,91356.3%50.0%
67.74%311.780815,18864.3%70.6%
48.28%295.984813,75730.0%57.9%
44.83%292.580212,92841.7%47.1%
48.28%295.477312,08553.9%43.8%
51.72%295.691411,86350.0%52.9%
46.43%286.087312,74746.1%46.7%
28.57%282.083314,15011.1%36.8%
59.26%271.171613,62563.6%56.3%
55.56%275.675611,16250.0%60.0%
29.63%271.472113,05930.0%29.4%
42.31%265.782512,63645.5%40.0%
53.85%261.967512,35266.7%42.9%
50.00%241.870711,52758.3%41.7%
65.22%235.877812,09360.0%69.2%
40.91%225.687913,60657.1%33.3%
59.09%221.157712,75766.7%53.9%
72.73%226.471711,52284.6%55.6%
60.00%206.499412,68870.0%50.0%
45.00%202.581913,67460.0%30.0%
73.68%195.795113,10177.8%70.0%
47.37%191.873713,38660.0%42.9%
50.00%181.271211,56822.2%77.8%
35.29%175.479713,27020.0%41.7%
35.29%173.775413,10628.6%40.0%
37.50%166.487313,47342.9%33.3%
43.75%161.576112,86850.0%37.5%
50.00%164.692213,71944.4%57.1%
66.67%154.37229,25170.0%60.0%
53.33%154.771611,18550.0%57.1%
73.33%152.376612,81666.7%77.8%
33.33%154.987614,21766.7%11.1%
60.00%154.776413,9080.0%69.2%
57.14%145.569412,81450.0%62.5%
42.86%145.087912,55550.0%37.5%
41.67%121.071912,72550.0%33.3%
58.33%121.671412,88966.7%50.0%
41.67%125.81,03312,39850.0%33.3%
63.64%116.771610,61471.4%50.0%
45.45%112.082711,44166.7%37.5%
30.00%105.387710,59160.0%0.0%
50.00%104.41,08714,28133.3%75.0%
40.00%102.563411,55457.1%0.0%
50.00%105.794411,01433.3%75.0%
70.00%101.177314,87660.0%80.0%
60.00%101.574215,386100.0%20.0%
50.00%105.278211,80866.7%25.0%
55.56%96.273710,73157.1%50.0%
44.44%95.979614,401100.0%16.7%
44.44%92.966510,98342.9%50.0%
22.22%92.892414,09333.3%16.7%
44.44%95.288112,397100.0%16.7%
55.56%94.273211,63450.0%66.7%
25.00%85.573313,0840.0%50.0%
25.00%85.98947,37740.0%0.0%
42.86%70.997910,39425.0%66.7%
57.14%73.96749,83680.0%0.0%
57.14%75.380611,874100.0%25.0%
66.67%66.372513,23666.7%66.7%
50.00%61.288615,595100.0%40.0%
66.67%64.891914,286100.0%60.0%
83.33%64.881213,96566.7%100.0%
33.33%64.395612,05350.0%0.0%
50.00%63.168713,32550.0%50.0%
33.33%65.899211,65233.3%33.3%
50.00%65.478213,0960.0%60.0%
50.00%63.579212,45566.7%33.3%
40.00%55.874212,1390.0%66.7%
100.00%56.11,06013,734100.0%100.0%
60.00%56.685712,812100.0%33.3%
60.00%55.682114,071100.0%50.0%
60.00%52.282614,757100.0%33.3%
100.00%55.583311,060100.0%100.0%
60.00%54.095412,5550.0%75.0%
80.00%55.499816,217100.0%75.0%
80.00%55.265310,62975.0%100.0%
80.00%51.77098,37466.7%100.0%
0.00%55.791711,8190.0%0.0%
20.00%53.171714,42433.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Fizz vs Zed - Câu Hỏi Thường Gặp

Fizz choi nhu the nao truoc Zed trong League of Legends?

Zed thang tran doi dau Fizz vs Zed voi ty le thang 50.5% so voi 49.5% cua Fizz, chenh lech 0.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 214 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Fizz choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Fizz co loi the truoc Zed voi ty le thang 59.5% so voi 40.5%. Nguoi choi Fizz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Fizz choi nhu the nao truoc Zed trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Zed chiem uu the trong tran Fizz vs Zed voi ty le thang 56.9% so voi 43.1%. Zed phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Fizz vs Zed?

Zed thang tran doi dau voi Fizz voi ty le thang 50.5% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.9 diem phan tram co nghia la Zed duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 214 tran duoc phan tich.

Build Fizz tot nhat chong Zed la gi?

Build Fizz tot nhat chong Zed bao gom Đồng Hồ Cát Zhonya, Hoa Tử Linh, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Fizz tot nhat chong Zed la gi?

Rune Fizz tot nhat chong Zed su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 60.9% win rate in the Fizz vs Zed matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Fizz co khac che Zed khong?

Khong, Fizz gap kho khan truoc Zed voi chi 49.5% ty le thang. Zed co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Fizz nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Zed.

Choi Fizz nhu the nao khi doi dau Zed?

Khi choi Fizz doi dau voi Zed, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Zed. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Zed has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.